1/94
t đã bị khùng
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Be shy with
Ngại ngùng với
Conduct the survey
Tiến hành khảo sát
Far and wide
Khắp nơi
Round in circles
Quanh quẩn, không tiến triển
Across the board
Toàn diện, đồng loạt
In the vicinity of
Khoảng, aproximately
Cloud your judgement
Làm lu mờ phán đoán
Saw pink elephant
Nhìn thấy ảo giác (do say rượu hoặc kiệt sức)
Bring the house down
Làm khán giả cười lớn hoặc cổ vũ nhiệt tình
Perfectly natural
Hoàn toàn tự nhiên
Bring on
Mang lại, dẫn đến
Come about
Xảy ra
Put through
Kết nối (điện thoại), hoàn thành
Land a job
Kiếm được việc
Economize on
Tiết kiệm về
Obscure
Mơ hồ, ít được biết đến
Tangible
Hữu hình, rõ ràng
Intangible
Vô hình, không rõ ràng
Immaterial
Không quan trọng, không liên quan
At all times
Luôn luôn
Be lenient with
Khoan dung với
Intangible benefit
Lợi ích vô hình
Suit someone down to the ground
Hoàn toàn phù hợp với ai
It be a weight off one's mind when
Nhẹ nhõm khi
Stand a stead
Có lợi, có ích
Enormous application and enthusiasm
Sự nỗ lực và nhiệt huyết to lớn
Utilisation
Sự sử dụng
Be detailed to do s.th
Được giao nhiệm vụ làm gì
Stand comparison with
So sánh ngang bằng với
Ease off
Dịu bớt, giảm bớt
Kick off
Bắt đầu
Work off one's frustration
Xả bớt sự thất vọng
Hang on the decision of
Phụ thuộc vào quyết định của
Be frowned upon by
Bị phản đối bởi
Sweep aside one's fears
Gạt bỏ nỗi sợ hãi
Appraisal
Sự đánh giá
Hit the glass ceiling in
Gặp trở ngại vô hình (trong công việc)
Pay dispute
Tranh chấp lương bổng
Payslip
Bảng lương
Payroll
Bảng tính lương (danh sách nhân viên được trả lương)
Pay bed
Giường bệnh có thu phí
Constructive dismissal
Sự sa thải ngầm (khiến nhân viên tự nghỉ việc)
Be in the breach of one's contract
Vi phạm hợp đồng
Draw the dole
Nhận trợ cấp thất nghiệp
Take industrial action
Tiến hành đình công
Drive a motion for
Đề xuất một kiến nghị
Wind up
Kết thúc, thanh lý
Localise epidemic
Khoanh vùng dịch bệnh
Face the axe
Đối mặt với việc bị sa thải
Break even
Hòa vốn
Set their sights on
Đặt mục tiêu vào
Appear number
Hiện diện với số lượng
Have the audacity to do s.th
Có gan làm gì
Exuberant
Sôi động, tràn đầy năng lượng
Chivalrous
Ga lăng, hào hiệp
Ingenious
Khéo léo, sáng tạo
Treacherous
Nguy hiểm, phản bội
Slack
Lỏng lẻo, chậm chạp
Feeble excuse
Lý do yếu ớt
Feel inhibited
Cảm thấy gò bó, ngại ngùng
Exorbitant
Cắt cổ (giá cả)
Have extolled the beauty
Đã ca ngợi vẻ đẹp
Much less
Huống chi
Some 10%
Khoảng 10%
A quite more
Nhiều hơn khá nhiều
Much of the audience
Phần lớn khán giả
The foot patrol
Tuần tra bộ
Budding entrepreneur
Doanh nhân triển vọng
Plead with s.one to do s.th
Cầu xin ai làm gì
Convolute
Phức tạp, xoắn lại
Cut out (policy)
Loại bỏ, dừng (chính sách)
Exonerated
Được tha, miễn tội
Critically acclaimed
Được giới phê bình khen ngợi
The dismay of s.th
Sự thất vọng về điều gì
Be ingenious in
Khéo léo, sáng tạo trong
Replete
Đầy đủ, dồi dào
Devoid
Thiếu, không có
Be seen as a challenge to
Được xem là thách thức đối với
Pedagogical approach
Phương pháp sư phạm
Send s.one on an errand
Sai ai làm việc vặt
Hold responsibility for
Chịu trách nhiệm về
Be open to s.th
Cởi mở với điều gì
Dire warnings about
Lời cảnh báo nghiêm trọng về
Weather the storm
Vượt qua khó khăn
Ascertain the facts
Xác minh sự thật
Be pushing up daisies
Chết, nằm dưới mồ
Be in over one’s head
Vượt quá khả năng
Knock on wood
Gõ gỗ (để cầu may)
Be off one’s hand
Không còn liên quan, rũ bỏ trách nhiệm
Sheer madness
Sự điên rồ hoàn toàn
Keep s.th on ice
Hoãn lại điều gì
Principle underpinning
Nguyên tắc nền tảng
Rule of thumb
Quy tắc kinh nghiệm
Jog one’s memory
Gợi lại ký ức
Juice up
Làm sống động, tăng cường năng lượng