1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pitch (n)
sân chơi các môn thể thao
track (n)
đường đua
court (n)
sân tennis, bóng rổ
course (n)
nơi cuộc đua hay các môn thể thao diễn ra
ring (n)
đấu trường, võ đài
rink (n)
sân trượt băng
win (v)
chiến thắng
beat (v)
đánh bại
score (v)
ghi bàn
play (n)
vở kịch
game (n)
trò chơi
spectator (n)
khán giả
viewer (n)
người xem
umpire (n)
trọng tài trong tennis
referee (n)
Trọng tài bóng đá
final (n)
adj., n. /'fainl/ cuối cùng, cuộc đấu chung kết
finale (n)
phần kết thúc
end (n)
cuối cùng
ending (n)
n. /´endiη/ sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối, kết cục
bat (n)
cái vợt
stick (n)
cái gậy
rod (n)
cần câu
racket (n)
cây vợt
amateur (adj)
nghiệp dư
professional (adj)
chuyên nghiệp
athletics (n)
môn điền kinh
interval (n)
nghỉ giữa các vở kịch
half time (n)
(N) giờ nghỉ giữa hai hiệp đấu
draw (v)
hòa nhau
equal (v)
adj., n., v. /´i:kwəl/ ngang, bằng; người ngang hàng, ngang tài, sức; bằng, ngang
competitor (n)
người thi đấu
opponent (n)
đối thủ
bring forward (v)
dời lên sớm hơn
carry on (v)
tiếp tục
get round to (v)
bắt đầu làm gì sau một thời gian dài chuẩn bị
get up to (v)
phrasal verb: do, do sth. you should not do
go in for (v)
tham gia cuộc đua
go off (v)
không thích nữa
join in (v)
tham gia vào
knock out (v)
đánh bại
look out (v)
coi chừng
pull out (v)
(v) rút khỏi, rút lui; (n) sự rút khỏi
put off (v)
trì hoãn
put up with (v)
chịu đựng
take to (v)
bắt đầu một thói quen
take up (v)
bắt đầu môt sở thích
compete (v)
(v) đấu tranh, cạnh tranh
fond (adj)
thích thú
involve (v)
liên quan, tham gia vào
allow (v)
cho phép
associate (v)
(v) kết giao, liên kết, kết hợp, cho cộng tác
equip (v)
trang bị
fortune (n)
vận may
maintain (v)
(v) tiếp tục, duy trì, giữ vững
medal (n)
huy chương
oppose (v)
phản đối
practice (n)
luyện tập
train (v)
đào tạo, huấn luyện
fortunate (adj)
may mắn
misfortune (n)
(n) bad luck
sự rủi ro, không may, bất hạnh
knowledgeable (adj)
có kiến thức, am hiểu
maintenance (n)
sự bảo trì