[14/07/26] Lektion 2: LEBENSWELTEN

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/91

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:31 AM on 7/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

92 Terms

1
New cards

etw schließen

→ Freundschaft schließen

→ einen Vertrag schließen

giao ước, ký kết

→ Freundschaft schließen: kết bạn

→ einen Vertrag schließen: ký kết một bản hợp đồng

2
New cards

jdn/etw pflegen

vun đắp, nuôi dưỡng, gìn giữ, chăm chút

→ Kontakte pflegen: Duy trì, giữ liên lạc với mọi người

→ Freundschaften pflegen: vun đắp tình bạn

3
New cards

beruflich

→ der Beruf

liên quan đến công việc

4
New cards

jdn/etw halten für + Akkusativ

coi cái gì, cho rằng cái gì, đánh giá cái gì như thế nào

→ Ich halte A für B

5
New cards

pragmatisch

thực tế, thực dụng

6
New cards

angepasst

đã điều chỉnh, phù hợp hoặc thích nghi

7
New cards

die Berufsaussicht, -en

cơ hội việc làm trong tương lai, triển vọng nghề nghiệp

8
New cards

sich etw von + Dativ versprechen

kì vọng điều gì từ cái gì, mong đợi điều gì ở đâu

9
New cards

der Lebensstandard, -s

standard of living

10
New cards

rebellisch

nổi loạn, chống đối hoặc bất trị

11
New cards

etw hinterfragen

nhìn nhận lại, nghi vấn một vấn đề

12
New cards

gleichgültig

thờ ơ, dửng dưng, không quan tâm

13
New cards

die Priorität, -en

sự ưu tiên

14
New cards

(das) Verständnis für + Akkusativ

Sự đồng cảm, cảm thông dành cho ai hoặc điều gì

15
New cards

es leicht haben

gặp nhiều thuận lợi, suôn sẻ

16
New cards

die Klausur, -en

bài kiểm tra viết, bài thi viết

17
New cards

schweigen

im lặng, giữ im lặng, không nói gì

18
New cards

das Engagement, -s

sự cống hiến, sự nhiệt huyết hết mình

19
New cards

etw beschönigen

nói giảm nói tránh, làm cho điều xấu trông có vẻ tốt đẹp hơn

20
New cards

ehrlicherweise

thành thật mà nói

21
New cards

orientierungslos

→ die Orientierung

→ die Orientierungslosigkeit

mất phương hướng, lạc lối

22
New cards

jdm etw vermitteln

được truyền đạt, được làm cho hiểu rằng

23
New cards

sich verwirklichen

khẳng định bản thân, phát triển tối đa tiềm năng cá nhân

24
New cards

überfordert sein von + Dativ

bị quá tải, bị quá sức, bị choáng ngợp

25
New cards

jdn erstaunen

làm cho ai ngạc nhiên, ngỡ ngàng

26
New cards

weitergehen

tiếp tục diễn ra

27
New cards

heutzutage

trong thời đại ngày nay

28
New cards

die Verantwortung (nur Sg)

trách nhiệm, sự trách nhiệm

29
New cards

überbehütet

được bao bọc quá mức, được nuông chiều, bảo vệ đến mức ngột ngạt

30
New cards

abnehmen

(1) giảm cân

(2) suy giảm

(3) gánh vác giúp ai việc gì

31
New cards

etw leisten

nỗ lực để đạt được thành quả, cống hiến

32
New cards

sich anstrengen

cố gắng, nỗ lực hết mình

33
New cards

die Erziehung (nur Sg)

→ erziehen = beibringen = unterrichten

sự nuôi dạy, giáo dục

34
New cards

einzigartig

độc đáo, độc nhất vô nhị

35
New cards

gerüstet sein für + Akkusativ

được trang bị tốt, sẵn sàng ứng phó, chuẩn bị kỹ càng cho điều gì

36
New cards

das Bewusstsein (nur Sg)

(1) Ý thức, sự nhận thức

(2) trạng thái tỉnh táo

37
New cards

selbstkritisch

tự kiểm điểm bản thân

38
New cards

Stellung nehmen zu + Dativ

bày tỏ quan điểm, đưa ra lập trường

39
New cards

etw bezweifeln

nghi ngờ, hoài nghi, nghi ngại điều gì

40
New cards

Zweifel haben an + Dativ

có những sự hoài nghi, quan ngại về ai/ cái gì

41
New cards

das Idol, -e

thần tượng, hình mẫu lý tưởng

42
New cards

der Vortrag, ⸚e

bài thuyết trình, bài phát biểu, diễn văn

43
New cards

etw berücksichtigen

cân nhắc, chú ý đến, đưa cái gì vào diện xem xét

44
New cards

der Teenie, -s

trẻ vị thành niên, tuổi mới lớn

45
New cards

sich begeistern für + Akkusativ

→ die Begeisterung für + Akkusativ

đam mê, bị cuốn hút bởi điều gì

46
New cards

jdn/etw idealisieren

lý tưởng hóa, tuyệt mỹ hóa cái gì

47
New cards

das Beispiel für + Akkusativ

ví dụ, minh chứng cho cái gì

48
New cards

zunehmen

(1) tăng lên, gia tăng

(2) tăng cân

49
New cards

zurückgehen

giảm xuống, suy giảm

50
New cards

schwärmen für + Akkusativ

ái nộ cuồng nhiệt, say mê ai, cái gì

51
New cards

verbunden mit + Dativ

gắn liền với, đi đôi với cái gì

52
New cards

die Illusion, -en

ảo tưởng, ảo vọng, sự nhìn nhận sai lệch về thực tế

53
New cards

hilfsbereit

sẵn lòng giúp đỡ người khác, tốt bụng

54
New cards

aufgrund + Genitiv

dựa trên lý do, vì

55
New cards

die Auseinandersetzung mit + Dativ

Sự nghiên cứu sâu sắc / Sự trăn trở, suy ngẫm kỹ càng về một chủ đề

56
New cards

der Respekt vor + Dativ

sự tôn trọng trước ai

57
New cards

benachteiligt

bị thiệt thòi, bị đối xử bất công, ở vị thế kém, bất lợi

58
New cards

zurechtkommen

tự mình quán xuyến, giải quyết mọi việc

59
New cards

jdn bevormunden

độc đoán quyết định thay ai, xem ai như trẻ con

60
New cards

der Rollstuhl, ⸚e

xe lăn

61
New cards

rollstuhlgerecht

được thiết kế, phù hợp cho người sử dụng xe lăn

62
New cards

jdn/etw wahrnehmen als + Akkusativ

nhìn nhận, cảm nhận ai, cái gì như …

63
New cards

behindert

→ die Behinderung

bị khuyết tật, tàn tật

64
New cards

teilhaben an + Dativ

tham gia vào, cùng

65
New cards

jdn ausschließen

loại trừ, cô lập ai ra khỏi gì

66
New cards

angewiesen sein auf + Akkusativ

phụ thuộc vào ai, cần hỗ trợ từ ai

67
New cards

gelähmt

bị liệt, tê liệt

68
New cards

jdn/etw begleiten

đồng hành, sát cánh bên ai

69
New cards

die Stufe, -n

giai đoạn

70
New cards

konstruiert

được chế tạo, được thiết kế, xây dựng

71
New cards

die Rampe, -n

lối đi dành cho xe lăn

72
New cards

mühsam

gian nan, vất vả, đầy khó khăn

73
New cards

gewöhnt an + Akkusativ

quen thuộc với cái gì

74
New cards

sich benehmen

cư xử, hành xử

75
New cards

jdm begegnen

tình cờ bắt gặp, chạm mặt ai

76
New cards

überfreundlich

thân thiện quá mức

77
New cards

bemitleiden

→ das Mitleid

thương hại ai, thương xót ai

78
New cards

ansprechen

bắt chuyện, chủ động trò chuyện với ai

79
New cards

die Bewunderung (nur Sg)

sự ngưỡng mộ, khâm phục

80
New cards

das Schicksal, -e

số phận, số kiếp, vận mệnh

81
New cards

übergriffig

quán trớn, xâm phạm quyền riêng tư cá nhân

82
New cards

jdn/etw schieben

đẩy ai, cái gì (xe lăn)

83
New cards

das Umfeld (nur Sg)

môi trường xung quanh, môi trường sống xã hội

84
New cards

jdn/etw ansehen als + Akkusativ

xem ai cái gì, coi như là

85
New cards

bedauern

nuối tiếc, thương tiếc cái gì

86
New cards

die Barriere, -n

chướng ngại vật

87
New cards

diskriminieren

phân biệt đối xử

88
New cards

die Störung, -en

(1) sự trục trặc, lỗi kỹ thuật (công nghệ)

(2) sự làm phiền, quấy rầy (giao tiếp, đời sống)

89
New cards

vereist

bị đóng băng

90
New cards

der Gehweg, -e

vỉa hè, lối đi bộ

91
New cards

erreichbar

có thể đạt được, dễ tiếp cận

92
New cards

denkbar

(= vorstellbar)

có thể xảy ra, có thể tưởng tượng được