1/261
Part 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bane
thứ gây hại hoặc phiền toái
Procrastination is the bane of many students.
Trì hoãn là “tai họa” của nhiều học sinh.
affliction = nỗi khổ / tai họa gây đau đớn
mental affliction = nỗi đau/tình trạng tinh thần
social affliction = vấn nạn xã hội
For many families, unemployment is a profound affliction.
Đối với nhiều gia đình, thất nghiệp là một nỗi khổ lớn.
scourge = tai họa / vấn nạn lớn
Child poverty remains a scourge on society.
Nghèo đói trẻ em vẫn là một vấn nạn nghiêm trọng của xã hội.
plague = hoành hành, gây tai họa trên diện rộng. Có cả noun và verb.
The education system is plagued by inadequate funding.
= Hệ thống giáo dục bị vấn đề thiếu kinh phí dai dẳng.
detriment = điều gây bất lợi / tổn hại
to the detriment of one's health
= gây tổn hại đến sức khỏe
blemish (n/v)
vết nhơ, tì vết / làm hỏng
a blemish on an otherwise impeccable record = một vết nhơ trong một thành tích/hồ sơ vốn hoàn hảo.
Synonyms: flaw, defect, imperfection, stain, blot, taint.
blight (n/v)
tàn phá, sự hủy hoại
Urban blight has become a major problem in many industrial cities.
Sự xuống cấp đô thị đã trở thành một vấn đề lớn ở nhiều thành phố công nghiệp.
social blight = vấn nạn xã hội
economic blight = sự suy thoái kinh tế
blight on society = một thứ gây tổn hại cho xã hội
be blighted by sth = bị ảnh hưởng/tàn phá bởi điều gì
blight sb's life/future = hủy hoại cuộc sống/tương lai của ai
be a blight on sth = là một tai họa/vấn nạn đối với...
blinding
chói mắt, cực kỳ tốt
blindingly obvious = hiển nhiên/rõ rành rành
It is blindingly obvious that the current system is no longer sustainable.
Rõ ràng đến mức không thể phủ nhận rằng hệ thống hiện tại không còn bền vững.