3. Diet, health and exercise (Chế độ dinh dưỡng, sức khỏe và luyện tập)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:57 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

abdomen (n) /ˈæb.də.mən/, /æbˈdoʊ.mən/

vùng bụng

2
New cards

abdominal (adj) /æbˈdɒm.ɪ.nəl/

(Thuộc) Bụng; ở bụng.

3
New cards

account (v) /əˈkaʊnt/

Giải thích (cho).

4
New cards

acute (adj) /əˈkjuːt/

(Y học) Cấp tính. Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.

5
New cards

adapt (v) /əˈdæpt/

Thích nghi, điều chỉnh

6
New cards

adaptation (n) /ˌæd.əpˈteɪ.ʃən/

Sự thích nghi.

7
New cards

affect (v) /əˈfekt/

Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.

8
New cards

alcohol (n) /ˈæl.kə.hɒl/

rượu, bia, đồ uống có cồn

9
New cards

allergy (n) /ˈæl.ə.dʒi/

dị ứng thức ăn

10
New cards

alternate (adj) /ˈɔːl.tə.neɪt/

Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.

11
New cards

anticipation (n) /ænˌtɪsɪˈpeɪʃən/

sự chuẩn bị trước, sự tiên liệu trước

12
New cards

anxiety (n) /æŋˈzaɪ.ə.ti/

Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.

13
New cards

apparatus (n) /ˌæpəˈreɪtəs/

(Sinh vật học) Bộ máy.

14
New cards

appetite (n) /ˈæp.ə.taɪt/

cảm giác thèm ăn

15
New cards

apt (adj) /æpt/

Thích hợp, đúng, phù hợp. Chuẩn không cần chỉnh

16
New cards

artery (n) /ˈɑː.tər.i/

Động mạch, mạch máu

17
New cards

asset (n) /ˈæset/

(Thông tục) Vốn quý, thứ có ích, vật quý.

18
New cards

associate (v) /əˈsəʊ.si.eɪt/

kết nối, có liên quan với

19
New cards

association (n) /əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/

Sự kết hợp, sự liên hợp Mối liên quan (giữa A và B)

20
New cards

beneficial (adj) /ˌben·ɪˈfɪʃ·əl/

Có ích; có lợi; tốt.

21
New cards

briskly (adv) /ˈbrɪsk.li/

Nhanh chóng

22
New cards

chronically (adv) /ˈkrɒn.ɪ.kəl.i/

(Y học) Mạn, mãn tính, kinh niên.

23
New cards

clear-cut (adj) /ˌklɪəˈkʌt/

Rõ ràng, dứt khoát.

24
New cards

confirm (v) /kənˈfɜːm/

Xác nhận; chứng thực.

25
New cards

consequently (adv) /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/

Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì.

26
New cards

controversial (adj) /ˌkɒn.trəˈvɜː.ʃəl/

Gây tranh luận, gây bàn cãi, nóng bỏng (vấn đề ).

27
New cards

cope (v) /kəʊp/

Đối phó, đương đầu.

28
New cards

counteract (v) /ˌkaʊn.tərˈækt/

Chống lại, kháng cự lại, làm mất tác dụng

29
New cards

craving (n) /ˈkreɪ.vɪŋ/

Sự thèm muốn, lòng khao khát.

30
New cards

critical (adj) /ˈkrɪt.ɪ.kəl/

Cấp thiết, tối quan trọng.

31
New cards

curb (v) /kɜːb/

Kiềm chế, nén lại; hạn chế. (nghĩa đen) Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.

32
New cards

debilitating (adj) /dɪˈbɪl.ɪ.teɪ.tɪŋ/

Làm yếu sức, làm suy nhược.

33
New cards

depression (n) /dɪˈpreʃ.ən/

Trầm cảm, tuyệt vọng

34
New cards

diagnosis (n) /ˌdaɪ.əɡˈnəʊ.sɪs/

(Y học) Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.

35
New cards

diet (n) /ˈdaɪ.ət/

Đồ ăn thường ngày (của ai) (Y học) Chế độ ăn uống

36
New cards

dietitian (n) /ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/

nhà dinh dưỡng học

37
New cards

diminish (v) /dɪˈmɪn.ɪʃ/

Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.

38
New cards

disrupt (v) /dɪsˈrʌpt/

Làm gián đoạn, cản trở

39
New cards

dissatisfaction (n) /ˌdɪs.sætɪsˈfæk.ʃən/

Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.

40
New cards

eat out (phrasal verb) /iːt aʊt/

ăn ngoài hàng

41
New cards

elevated (adj) /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/

cao hơn mức bình thường

42
New cards

eliminate (v) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/

loại trừ, loại bỏ

43
New cards

essential (adj) /ɪˈsen.ʃəl/

Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

44
New cards

exposed (adj) /ɪkˈspoʊzd/

Đặt vào (nơi nguy hiểm ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan ).

45
New cards

factor (n) /ˈfæk.tər/

nhân tố

46
New cards

food groups (n) /fuːd ɡruːps/

nhóm thức ăn

47
New cards

gender (n) /ˈdʒen.dər/

Giới tính.

48
New cards

gradually (adv) /ˈɡrædʒ.u.ə.li/

Dần dần, từ từ.

49
New cards

hyperactivity (n) /ˌhaɪ.pər.ækˈtɪv.ə.ti/

Tính hiếu động thái quá.

50
New cards

inability (n) /ˌɪn.əˈbɪl.ə.t̬i/

Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.

51
New cards

ingredient (n) /ɪnˈɡriː.di.ənt/

nguyên liệu, thành phần

52
New cards

insomnia (n) /ɪnˈsɒm.ni.ə/

(Y học). Chứng mất ngủ.

53
New cards

intake (n) /ˈɪn.teɪk/

lượng thức ăn, đồ uống... nạp vào cơ thể

54
New cards

intensify (v) /ɪnˈten.sɪ.faɪ/

Làm tăng cao lên, tăng cường. Làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm.

55
New cards

lean (adj) /liːn/

gầy, mảnh khảnh, thon gọn

56
New cards

link (v) /lɪŋk/

kết nối

57
New cards

maintain (v) /meɪnˈteɪn/

Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.

58
New cards

marital (adj) /ˈmær.ɪ.təl/

(Thuộc, liên quan đến) Hôn nhân.

59
New cards

moderate (adj) /ˈmɒd.ər.ət/

Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ. Ôn hoà, không quá khích.

60
New cards

muscle (n) /ˈmʌs.əl/

Cơ bắp (Nghĩa bóng) Sức lực.

61
New cards

nutrient (n) /ˈnjuː.tri.ənt/

Chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng.

62
New cards

occur (v) /əˈkɜːr/

Xảy ra, xảy đến.

63
New cards

onset (n) /ˈɒn.set/

Lúc bắt đầu.

64
New cards

overdo (v) /ˌəʊ.vəˈduː/

Làm quá trớn, làm quá Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng. Nấu quá nhừ.

65
New cards

overeating (n) /ˌəʊ.vərˈiː.tɪŋ/

Ăn quá nhiều, ăn quá mức.

66
New cards

overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/

Béo quá.

67
New cards

pace (n) /peɪs/

Bước chân, bước Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy. Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.

68
New cards

particularly (adv) /pəˈtɪkjələli/

Đặc biệt là, nhất là, cụ thể là.

69
New cards

persistent (adj) /pə'sɪs.tənt/

Dai dẳng, mãi không khỏi.

70
New cards

portion (n) /ˈpɔː.ʃən/

Phần, phần chia Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).

71
New cards

predisposition (n) /ˌpriː.dɪ.spəˈzɪʃ.ən/

Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về. (Y học) Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).

72
New cards

prehistoric (adj) /ˌpriː.hɪˈstɒr.ɪk/

(thuộc) Tiền sử.

73
New cards

primary (adj) /ˈpraɪ.mər.i/

Chủ yếu, chính, bậc nhất.

74
New cards

promote (v) /prəˈməʊt/

Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.

75
New cards

recommendation (n) /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/

Sự giới thiệu, sự tiến cử. Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.

76
New cards

recover (v) /rɪˈkʌv.ər/

hồi phục, bình phục, trở lại bình thường

77
New cards

regular (adj) /ˈreɡ.jə.lər/

Đều đều, không thay đổi; thường lệ.

78
New cards

serving (n) /ˈsɜː.vɪŋ/

Một phần nhỏ thức ăn, thức uống.

79
New cards

skip meals (collocation) /skɪp miːlz/

Bỏ, lỡ bữa ăn

80
New cards

stimulate (v) /ˈstɪm.jə.leɪt/

Kích thích, khuyến khích.

81
New cards

suffer (v) /ˈsʌf.ər/

Chịu đựng, bị, khổ sở

82
New cards

suicide (n) /ˈsuː.ɪ.saɪd/

Sự tự sát, sự tự tử, sự tự vẫn.

83
New cards

tempt (v) /tempt/

Cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm. Xúi, xúi giục.

84
New cards

tend (v) /tɛnd/

Có khuynh hướng.

85
New cards

tension (n) /ˈten.ʃən/

lo lắng, căng thẳng

86
New cards

theoretically (adv) /θɪəˈretɪkli/

Về mặt lý thuyết thì có thể, nhưng ít có khả năng hoạt động được trong thực tế

87
New cards

threaten (v) /ˈθret.ən/

Doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

88
New cards

trigger (v) /ˈtrɪɡ.ər/

gây ra, gây nên.

89
New cards

unresolved (adj) /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/

Chưa được giải quyết (vấn đề), chưa được giải đáp (thắc mắc).

90
New cards

variety (n) /vəˈraɪ.ə.ti/

nhiều thứ đa dạng, mớ, vài