1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abdomen (n) /ˈæb.də.mən/, /æbˈdoʊ.mən/
vùng bụng
abdominal (adj) /æbˈdɒm.ɪ.nəl/
(Thuộc) Bụng; ở bụng.
account (v) /əˈkaʊnt/
Giải thích (cho).
acute (adj) /əˈkjuːt/
(Y học) Cấp tính. Buốt, gay gắt, kịch liệt, sâu sắc.
adapt (v) /əˈdæpt/
Thích nghi, điều chỉnh
adaptation (n) /ˌæd.əpˈteɪ.ʃən/
Sự thích nghi.
affect (v) /əˈfekt/
Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến.
alcohol (n) /ˈæl.kə.hɒl/
rượu, bia, đồ uống có cồn
allergy (n) /ˈæl.ə.dʒi/
dị ứng thức ăn
alternate (adj) /ˈɔːl.tə.neɪt/
Xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên.
anticipation (n) /ænˌtɪsɪˈpeɪʃən/
sự chuẩn bị trước, sự tiên liệu trước
anxiety (n) /æŋˈzaɪ.ə.ti/
Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.
apparatus (n) /ˌæpəˈreɪtəs/
(Sinh vật học) Bộ máy.
appetite (n) /ˈæp.ə.taɪt/
cảm giác thèm ăn
apt (adj) /æpt/
Thích hợp, đúng, phù hợp. Chuẩn không cần chỉnh
artery (n) /ˈɑː.tər.i/
Động mạch, mạch máu
asset (n) /ˈæset/
(Thông tục) Vốn quý, thứ có ích, vật quý.
associate (v) /əˈsəʊ.si.eɪt/
kết nối, có liên quan với
association (n) /əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/
Sự kết hợp, sự liên hợp Mối liên quan (giữa A và B)
beneficial (adj) /ˌben·ɪˈfɪʃ·əl/
Có ích; có lợi; tốt.
briskly (adv) /ˈbrɪsk.li/
Nhanh chóng
chronically (adv) /ˈkrɒn.ɪ.kəl.i/
(Y học) Mạn, mãn tính, kinh niên.
clear-cut (adj) /ˌklɪəˈkʌt/
Rõ ràng, dứt khoát.
confirm (v) /kənˈfɜːm/
Xác nhận; chứng thực.
consequently (adv) /ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/
Do đó, vì vậy cho nên, bởi thế; vậy thì.
controversial (adj) /ˌkɒn.trəˈvɜː.ʃəl/
Gây tranh luận, gây bàn cãi, nóng bỏng (vấn đề ).
cope (v) /kəʊp/
Đối phó, đương đầu.
counteract (v) /ˌkaʊn.tərˈækt/
Chống lại, kháng cự lại, làm mất tác dụng
craving (n) /ˈkreɪ.vɪŋ/
Sự thèm muốn, lòng khao khát.
critical (adj) /ˈkrɪt.ɪ.kəl/
Cấp thiết, tối quan trọng.
curb (v) /kɜːb/
Kiềm chế, nén lại; hạn chế. (nghĩa đen) Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.
debilitating (adj) /dɪˈbɪl.ɪ.teɪ.tɪŋ/
Làm yếu sức, làm suy nhược.
depression (n) /dɪˈpreʃ.ən/
Trầm cảm, tuyệt vọng
diagnosis (n) /ˌdaɪ.əɡˈnəʊ.sɪs/
(Y học) Phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán.
diet (n) /ˈdaɪ.ət/
Đồ ăn thường ngày (của ai) (Y học) Chế độ ăn uống
dietitian (n) /ˌdaɪ.əˈtɪʃ.ən/
nhà dinh dưỡng học
diminish (v) /dɪˈmɪn.ɪʃ/
Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.
disrupt (v) /dɪsˈrʌpt/
Làm gián đoạn, cản trở
dissatisfaction (n) /ˌdɪs.sætɪsˈfæk.ʃən/
Sự không bằng lòng, sự không hài lòng, sự không thoả mãn, sự bất mãn.
eat out (phrasal verb) /iːt aʊt/
ăn ngoài hàng
elevated (adj) /ˈel.ɪ.veɪ.tɪd/
cao hơn mức bình thường
eliminate (v) /ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
loại trừ, loại bỏ
essential (adj) /ɪˈsen.ʃəl/
Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
exposed (adj) /ɪkˈspoʊzd/
Đặt vào (nơi nguy hiểm ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan ).
factor (n) /ˈfæk.tər/
nhân tố
food groups (n) /fuːd ɡruːps/
nhóm thức ăn
gender (n) /ˈdʒen.dər/
Giới tính.
gradually (adv) /ˈɡrædʒ.u.ə.li/
Dần dần, từ từ.
hyperactivity (n) /ˌhaɪ.pər.ækˈtɪv.ə.ti/
Tính hiếu động thái quá.
inability (n) /ˌɪn.əˈbɪl.ə.t̬i/
Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.
ingredient (n) /ɪnˈɡriː.di.ənt/
nguyên liệu, thành phần
insomnia (n) /ɪnˈsɒm.ni.ə/
(Y học). Chứng mất ngủ.
intake (n) /ˈɪn.teɪk/
lượng thức ăn, đồ uống... nạp vào cơ thể
intensify (v) /ɪnˈten.sɪ.faɪ/
Làm tăng cao lên, tăng cường. Làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm.
lean (adj) /liːn/
gầy, mảnh khảnh, thon gọn
link (v) /lɪŋk/
kết nối
maintain (v) /meɪnˈteɪn/
Giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản.
marital (adj) /ˈmær.ɪ.təl/
(Thuộc, liên quan đến) Hôn nhân.
moderate (adj) /ˈmɒd.ər.ət/
Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ. Ôn hoà, không quá khích.
muscle (n) /ˈmʌs.əl/
Cơ bắp (Nghĩa bóng) Sức lực.
nutrient (n) /ˈnjuː.tri.ənt/
Chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng.
occur (v) /əˈkɜːr/
Xảy ra, xảy đến.
onset (n) /ˈɒn.set/
Lúc bắt đầu.
overdo (v) /ˌəʊ.vəˈduː/
Làm quá trớn, làm quá Làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng. Nấu quá nhừ.
overeating (n) /ˌəʊ.vərˈiː.tɪŋ/
Ăn quá nhiều, ăn quá mức.
overweight (adj) /ˌəʊ.vəˈweɪt/
Béo quá.
pace (n) /peɪs/
Bước chân, bước Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy. Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.
particularly (adv) /pəˈtɪkjələli/
Đặc biệt là, nhất là, cụ thể là.
persistent (adj) /pə'sɪs.tənt/
Dai dẳng, mãi không khỏi.
portion (n) /ˈpɔː.ʃən/
Phần, phần chia Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).
predisposition (n) /ˌpriː.dɪ.spəˈzɪʃ.ən/
Tình trạng dễ thiên về, khuynh hướng thiên về. (Y học) Tố bẩm (dễ mắc bệnh gì).
prehistoric (adj) /ˌpriː.hɪˈstɒr.ɪk/
(thuộc) Tiền sử.
primary (adj) /ˈpraɪ.mər.i/
Chủ yếu, chính, bậc nhất.
promote (v) /prəˈməʊt/
Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
recommendation (n) /ˌrek.ə.menˈdeɪ.ʃən/
Sự giới thiệu, sự tiến cử. Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.
recover (v) /rɪˈkʌv.ər/
hồi phục, bình phục, trở lại bình thường
regular (adj) /ˈreɡ.jə.lər/
Đều đều, không thay đổi; thường lệ.
serving (n) /ˈsɜː.vɪŋ/
Một phần nhỏ thức ăn, thức uống.
skip meals (collocation) /skɪp miːlz/
Bỏ, lỡ bữa ăn
stimulate (v) /ˈstɪm.jə.leɪt/
Kích thích, khuyến khích.
suffer (v) /ˈsʌf.ər/
Chịu đựng, bị, khổ sở
suicide (n) /ˈsuː.ɪ.saɪd/
Sự tự sát, sự tự tử, sự tự vẫn.
tempt (v) /tempt/
Cám dỗ, quyến rũ, nhử, làm thèm, gợi thèm. Xúi, xúi giục.
tend (v) /tɛnd/
Có khuynh hướng.
tension (n) /ˈten.ʃən/
lo lắng, căng thẳng
theoretically (adv) /θɪəˈretɪkli/
Về mặt lý thuyết thì có thể, nhưng ít có khả năng hoạt động được trong thực tế
threaten (v) /ˈθret.ən/
Doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
trigger (v) /ˈtrɪɡ.ər/
gây ra, gây nên.
unresolved (adj) /ˌʌn.rɪˈzɒlvd/
Chưa được giải quyết (vấn đề), chưa được giải đáp (thắc mắc).
variety (n) /vəˈraɪ.ə.ti/
nhiều thứ đa dạng, mớ, vài