1/202
collocation and topic volcabulary
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
make a meal
dành nhiều thời gian làm gì không cần thiết
make amends
bồi thường
make provision for
chuẩn bị cho
make (both) ends meet
đủ sống
make up for lost time
bù đắp thời gian đã mất
make light of
Xem nhẹ
make allowances for
thông cảm
make the most of
tận dụng tối đa
make do (with something)
làm tạm (bằng cái gì)
make sense/head or tail of something
hiểu được điều gì
make a profit/loss
thu lợi nhuận/thua lỗ
make a/any difference
có ảnh hưởng/tác động
make a good impression
tạo ấn tượng tốt
make an apology/excuse
xin lỗi
make a complaint/remark
bình luận/khiếu nại
make a recovery/living
hồi phục/kiếm sống
make a(n) effort/choice
nỗ lực/lựa chọn
make a speech/point
phát biểu/nêu quan điểm
make a reference to
đề cập đến
in turmoil
trong tình trạng hỗn loạn
in league with
liên minh với
in deep debt
nợ nần chồng chất
in awe of
kinh ngạc trước
in the interest of
vì lợi ích của
in the course of
trong quá trình
in deep sleep
ngủ say
in deep trouble
gặp rắc rối nghiêm trọng
in deep water
trong tình thế khó khăn
in deep thought
suy nghĩ sâu sắc
in place of
thay thế cho
in time for
kịp thời
in vain
vô ích
in character
theo tính cách
in excess of
vượt quá
in accordance with
theo đúng
in the absence of
trong trường hợp vắng mặt
in the balance
bất định
in sympathy with
đồng cảm với
in proportion to
tỉ lệ thuận với
on behalf of
thay mặt cho
at thought of
khi nghĩ đến
in comparison to
so với
in the interest of
vì lợi ích của
with the exception of
ngoại trừ
in lieu of
thay vì
in view of
vì lý do
in connection with
liên quan đến
by process/means of
bằng cách
in charge of
chịu trách nhiệm
in addition to
ngoài ra
back down
rút lui, nhượng bộ
ask after
hỏi thăm
break off
ngừng lại đột ngột
add up
cộng lại, có lý
bear out
xác nhận, chứng minh
call off
huỷ bỏ
come down to
quy về, tóm lại
carry out
thực hiện
come up against
chống lại, đối mặt với
count on
tin tưởng, trông cậy
be an old hand
người dày dặn kinh nghiệm
get out of hand
trở nên mất kiểm soát
give somebody a big hand
vỗ tay nhiệt liệt
at the hands of
tạo nên bởi
with a heavy heart
với tâm trạng buồn bã
take something to heart
bị ảnh hưởng bởi thứ gì
set one’s heart on
mong muốn mãnh liệt
win the hearts and minds of
chiếm được cảm tình của
bring matters to a head
đẩy đến đỉnh điểm
be over one’s head
vượt quá khả năng
keep/lose one’s head
giữ/mất bình tĩnh
get something into/out of one’s head
loại bỏ/gạt bỏ khỏi đầu óc
see eye to eye
đồng ý
catch one’s eye
thu hút sự chú ý
keep an eye on somebody/something
để mắt tới
(never) set eyes on somebody/something
(chưa từng) nhìn thấy ai/ cái gì
cost an arm and a leg
rất đắt
not have a leg to stand on
không có lý do gì để biện minh
keep at arm’s length
giữ khoảng cách
give somebody the cold shoulder
lạnh nhạt, bơ ai
put one’s finger on something
chỉ ra được
stick out like a sore thumb
rõ ràng
be up to one’s neck (with)
bận rộn, vướng víu
half-heartedly (adv)
không nhiệt tình, hời hợt
be hot headed
nóng tính
cut-throat competition
cạnh tranh khốc liệt
ịump out of one’s skin
giật mình hoảng sợ
in the lap of luxury
cuộc sống xa hoa
false
address, teeth, passport, start, alarm, information
artificial
flowers, jewelry, light, flavour, limp
fake
money, jewelry, passport, fur
mock
battle, exam, sympathy, horror, execution
counterfeit
money, passport
say a lot about
nói lên nhiều điều về
from the word go
ngay từ đầu
deliver a speech
nói chuyện, diễn thuyết
persistent rumours
tin đồn dai dẳng
remark on the fact that
nhận xét về thực tế rằng
talk of the town
chủ đề bàn tán
speak at great length
nói rất lâu