1/179
Comprehensive vocabulary list and structures from MS Thuy's English Class Set 3, covering topics such as conflict resolution, environmental conservation, personal growth, and healthy lifestyle habits.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conflict (n)
xung đột
dynamic (n)
động lực
arise (v)
phát sinh
value (n)
giá trị
lifestyle (n)
lối sống
tension (n)
căng thẳng
crucial (adj)
quan trọng
address (v)
giải quyết
constructively (adv)
một cách xây dựng
relationship (n)
mối quan hệ
communication (n)
sự giao tiếp
resolve (v)
giải quyết
foster (v)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
understanding (n)
sự thấu hiểu
empathy (n)
sự đồng cảm
compromise (v)
thỏa hiệp
common ground (n)
tiếng nói chung
mutually (adv)
lẫn nhau, qua lại, chung
beneficial (adj)
có lợi
solution (n)
giải pháp
active (adj)
tích cực, năng động
enable (v)
cho phép, khiến điều gì có thể xảy ra
individual (n)
cá nhân
comprehend (v)
hiểu được
perspective (n)
quan điểm, góc nhìn
relative (n)
người thân
promote (v)
thúc đẩy
harmony (n)
sự hòa hợp
unit (n)
đơn vị
unresolved (adj)
không giải quyết
exacerbate (v)
làm trầm trọng thêm
resentment (n)
sự oán giận
disconnected (adj)
bị mất kết nối
misunderstand (v)
hiểu lầm
imperative (adj)
bắt buộc
cultivate (v)
trau dồi
patience (n)
sự kiên nhẫn
navigate (v)
điều hướng
disagreement (n)
bất đồng
effectively (adv)
một cách hiệu quả
acknowledge (v)
thừa nhận
feeling (n)
cảm xúc
validate (v)
xác nhận, công nhận
experience (n)
trải nghiệm
belonging (n)
sự thân thuộc
strengthen (v)
củng cố
bond (n)
sự gắn kết
concerted (adj)
phối hợp, quyết tâm
party (n)
bên
necessitate (v)
đòi hỏi
maintain (v)
duy trì
cohesion (n)
sự gắn kết
wildlife (n)
động vật hoang dã
preservation (n)
sự bảo tồn
m ecological (adj)
tính sinh thái
balance (n)
sự cân bằng
biodiversity (n)
đa dạng sinh học
national park (np)
vườn quốc gia
reserve (n)
khu bảo tồn
conserve (v)
bảo tồn
habitat (n)
môi trường sống
species (n)
loài
thrive (v)
phát triển mạnh
implement (v)
áp dụng, thực thi
e sustainable (adj)
bền vững
responsible (adj)
có trách nhiệm
tourism (n)
du lịch
eco-friendly (adj)
thân thiện với môi trường
mitigate (v)
giảm thiểu
impact (n)
tác động
collective (adj)
tập thể
collaboration (n)
sự hợp tác
government (n)
chính phủ
organisation (n)
tổ chức
local (adj)
địa phương
destruction (n)
sự phá hủy
poaching (n)
săn trộm
climate change (n)
biến đổi khí hậu
endanger (v)
gây nguy hiểm
population (n)
quần thể, dân số
worldwide (adj)
toàn cầu
ecosystem (n)
hệ sinh thái
extinction (n)
sự tuyệt chủng
prioritise (v)
ưu tiên
legislation (n)
luật pháp
research (n)
nghiên cứu
involvement (n)
sự tham gia
invest (v)
đầu tư
initiative (n)
sáng kiến
ensure (v)
đảm bảo
survival (n)
sự sống sót
generation (n)
thế hệ
diversity (n)
sự đa dạng
lifelong learning (np)
học tập suốt đời
fundamental (adj)
cơ bản
aspect (n)
khía cảnh
adapt (v)
thích ứng
continuous (adj)
liên tục
exploration (n)
sự khám phá
broaden (v)
mở rộng