1/4
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
prey on
săn bắt, ăn thịt, tấn công để làm con mồi
A preys on B = A săn B / A ăn thịt B
oceanographer
nhà hải dương học, chuyên gia nghiên cứu đại dương
marine biologist and oceanographer → nhà sinh học biển và nhà hải dương học
physical oceanographer → nhà hải dương học vật lý
biological oceanographer → nhà hải dương học sinh học
oceanographer studies... → nhà hải dương học nghiên cứu...
work as an oceanographer → làm việc với vai trò nhà hải dương học
become an oceanographer → trở thành nhà hải dương học
sighting
ần nhìn thấy, việc phát hiện, ghi nhận sự xuất hiện rare, unusual, or noteworthy.
whale sighting → lần nhìn thấy cá voi
bird sighting → ghi nhận/chứng kiến một loài chim
shark sighting → phát hiện cá mập
dolphin sighting → nhìn thấy cá heo
wildlife sighting → phát hiện động vật hoang dã
fragment
(Noun) Fragment ⭐⭐⭐⭐⭐
= mảnh vỡ, mảnh nhỏ, đoạn còn sót lại
a fragment of glass
a fragment of rock
a fragment of bone
a fragment of pottery
shell fragments
rugged
(Landscape) Gồ ghề, hiểm trở
Product) Bền, chắc chắn, chịu được điều kiện khắc nghiệt ⭐⭐⭐⭐⭐
Very common in technology and engineering.