Thẻ ghi nhớ: ENGLISH VOCABULARY IN USE UPPER-INTERMEDIATE UNIT 58 MOVEMENT AND SPEED | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/20

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:15 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

21 Terms

1
New cards

move

(v) /muːv/ - di chuyển, chuyển động / chuyển nhà. Ex: We've moved to a new flat. (Chúng tôi đã chuyển sang căn hộ mới.)

<p>(v) /muːv/ - di chuyển, chuyển động / chuyển nhà. Ex: We've moved to a new flat. (Chúng tôi đã chuyển sang căn hộ mới.)</p>
2
New cards

sail

(v) /seɪl/ - chạy, giăng buồm (trên sông/biển). Ex: Boats sail on rivers and across the sea. (Thuyền chạy trên sông và biển.)

<p>(v) /seɪl/ - chạy, giăng buồm (trên sông/biển). Ex: Boats sail on rivers and across the sea. (Thuyền chạy trên sông và biển.)</p>
3
New cards

flow / run

(v) /fləʊ/ /rʌn/ - chảy (dòng sông, con suối). Ex: Rivers flow through towns. (Các dòng sông chảy qua thị trấn.)

<p>(v) /fləʊ/ /rʌn/ - chảy (dòng sông, con suối). Ex: Rivers flow through towns. (Các dòng sông chảy qua thị trấn.)</p>
4
New cards

swerve

(v) /swɜːv/ - ngoặt lái đột ngột sang một bên. Ex: The car swerved to avoid a dog. (Ô tô ngoặt lái đột ngột để tránh con chó.)

5
New cards

drift

(v) /drɪft/ - trôi dạt, trôi chậm rãi. Ex: White clouds drifted across the sky. (Mây trắng trôi chậm rãi trên bầu trời.)

6
New cards

flutter

(v) /ˈflʌt.ər/ - phấp phới, vẫy nhẹ. Ex: The flag fluttered in the wind. (Lá cờ phấp phới trong gió.)

<p>(v) /ˈflʌt.ər/ - phấp phới, vẫy nhẹ. Ex: The flag fluttered in the wind. (Lá cờ phấp phới trong gió.)</p>
7
New cards

stir

(v) /stɜːr/ - khẽ cử động, lay nhẹ. Ex: The leaves stirred in the light breeze. (Lá cây khẽ lay động trong gió nhẹ.)

<p>(v) /stɜːr/ - khẽ cử động, lay nhẹ. Ex: The leaves stirred in the light breeze. (Lá cây khẽ lay động trong gió nhẹ.)</p>
8
New cards

sway

(v) /sweɪ/ - đung đưa, nghiêng ngả qua lại. Ex: The trees swayed back and forth. (Cây cối đung đưa qua lại.)

<p>(v) /sweɪ/ - đung đưa, nghiêng ngả qua lại. Ex: The trees swayed back and forth. (Cây cối đung đưa qua lại.)</p>
9
New cards

crawl along

(phr v) /krɔːl əˈlɒŋ/ - bò, di chuyển rất chậm (tắc đường). Ex: Traffic was crawling along. (Giao thông nhích chậm như bò.)

<p>(phr v) /krɔːl əˈlɒŋ/ - bò, di chuyển rất chậm (tắc đường). Ex: Traffic was crawling along. (Giao thông nhích chậm như bò.)</p>
10
New cards

dawdle

(v) /ˈdɔː.dəl/ - lề mề, nhong nhóng tốn thời gian. Ex: Stop dawdling! We'll be late! (Đừng lề mề nữa, chúng ta sẽ trễ!)

<p>(v) /ˈdɔː.dəl/ - lề mề, nhong nhóng tốn thời gian. Ex: Stop dawdling! We'll be late! (Đừng lề mề nữa, chúng ta sẽ trễ!)</p>
11
New cards

tear along

(phr v) /teər əˈlɒŋ/ - lao đi, phóng bạt mạng tốc độ cao. Ex: A car tore along the road. (Chiếc ô tô lao bạt mạng trên đường.)

<p>(phr v) /teər əˈlɒŋ/ - lao đi, phóng bạt mạng tốc độ cao. Ex: A car tore along the road. (Chiếc ô tô lao bạt mạng trên đường.)</p>
12
New cards

shoot past

(phr v) /ʃuːt pɑːst/ - phóng vụt qua rất nhanh. Ex: A police car shot past after it. (Xe cảnh sát phóng vụt qua đuổi theo.)

<p>(phr v) /ʃuːt pɑːst/ - phóng vụt qua rất nhanh. Ex: A police car shot past after it. (Xe cảnh sát phóng vụt qua đuổi theo.)</p>
13
New cards

hurry / rush

(v) /ˈhʌr.i/ /ˈrʌʃ/ - vội vã, hối hả, gấp gáp. Ex: Everyone was hurrying before closing time. (Mọi người hối hả trước giờ đóng cửa.)

<p>(v) /ˈhʌr.i/ /ˈrʌʃ/ - vội vã, hối hả, gấp gáp. Ex: Everyone was hurrying before closing time. (Mọi người hối hả trước giờ đóng cửa.)</p>
14
New cards

creep along

(phr v) /kriːp əˈlɒŋ/ - trườn, nhích cực kỳ chậm rãi. Ex: The train was creeping along at 20 mph. (Tàu nhích chậm ở tốc độ 20 dặm/giờ.)

15
New cards

plod along

(phr v) /plɒd əˈlɒŋ/ - lê bước nặng nề, mệt mỏi. Ex: The donkey was plodding along. (Con lừa đang lê bước nặng nề.)

<p>(phr v) /plɒd əˈlɒŋ/ - lê bước nặng nề, mệt mỏi. Ex: The donkey was plodding along. (Con lừa đang lê bước nặng nề.)</p>
16
New cards

cruise

(v) /kruːz/ - di chuyển ở tốc độ ổn định (máy bay, xe). Ex: The plane was cruising at 30,000 m. (Máy bay duy trì tốc độ ở độ cao 30.000m.)

17
New cards

speed

(n) /spiːd/ - tốc độ chung (phương tiện, phát triển). Ex: We were travelling at high speed. (Chúng tôi đang đi với tốc độ cao.)

<p>(n) /spiːd/ - tốc độ chung (phương tiện, phát triển). Ex: We were travelling at high speed. (Chúng tôi đang đi với tốc độ cao.)</p>
18
New cards

rate

(n) /reɪt/ - tỷ lệ, tốc độ tăng/giảm (thống kê). Ex: The birth rate is going down. (Tỷ lệ sinh đang giảm.)

<p>(n) /reɪt/ - tỷ lệ, tốc độ tăng/giảm (thống kê). Ex: The birth rate is going down. (Tỷ lệ sinh đang giảm.)</p>
19
New cards

pace

(n) /peɪs/ - nhịp độ, tốc độ (cảm nhận cá nhân). Ex: The lesson went at a very slow pace. (Bài học diễn ra với nhịp độ rất chậm.)

<p>(n) /peɪs/ - nhịp độ, tốc độ (cảm nhận cá nhân). Ex: The lesson went at a very slow pace. (Bài học diễn ra với nhịp độ rất chậm.)</p>
20
New cards

velocity

(n) /vəˈlɒs.ə.ti/ - vận tốc (khoa học, kỹ thuật). Ex: The velocity of a moving object. (Vận tốc của vật thể chuyển động.)

<p>(n) /vəˈlɒs.ə.ti/ - vận tốc (khoa học, kỹ thuật). Ex: The velocity of a moving object. (Vận tốc của vật thể chuyển động.)</p>
21
New cards

at a speed/rate/pace

(prep phr) - ở tốc độ/tỷ lệ/nhịp độ (Dùng giới từ AT, không dùng IN hay WITH). Ex: Travelling at a speed of 120 kph. (Di chuyển ở tốc độ 120 km/h.)

<p>(prep phr) - ở tốc độ/tỷ lệ/nhịp độ (Dùng giới từ AT, không dùng IN hay WITH). Ex: Travelling at a speed of 120 kph. (Di chuyển ở tốc độ 120 km/h.)</p>