1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ubiquitous
(adj) Phổ biến rộng rãi, có mặt ở khắp nơi
detrimental
(adj) Gây hại, có hại
unprecedented
(adj) Chưa từng có tiền lệ
exacerbate
(v) Làm tồi tệ hơn (vấn đề, tình trạng)
mitigate
(v) Giảm nhẹ, hạn chế tác động tiêu cực
substantial
(adj) Đáng kể, lớn lao
sustainable
(adj) Bền vững, lâu dài
paradigm shift
(n) Sự thay đổi căn bản về mô hình/tư duy
integrate
(v) Tích hợp, hòa nhập
disruption
(n) Sự gián đoạn, sự xáo trộn lớn
catalyst
(n) Chất xúc tác, nhân tố thúc đẩy
disparity
(n) Sự chênh lệch, bất bình đẳng
indispensable
(adj) Không thể thiếu, thiết yếu
proactive
(adj) Chủ động giải quyết vấn đề
repercussion
(n) Hậu quả, tác động tiêu cực về sau
vulnerable
(adj) Dễ bị tổn thương, dễ bị ảnh hưởng xấu
allocation
(n) Sự phân bổ (nguồn lực, ngân sách)
implementation
(n) Sự thực thi, tiến hành (chính sách, kế hoạch)
advocate
(v) Ủng hộ; (n) Người ủng hộ
breakthrough
(n) Bước đột phá lớn
compromise
(v) Đánh đổi, làm tổn hại đến
inevitable
(adj) Không thể tránh khỏi, tất yếu
obsolete
(adj) Lỗi thời, không còn sử dụng
degradation
(n) Sự suy thoái, xuống cấp (môi trường, phẩm chất)
depletion
(n) Sự cạn kiệt (nguồn tài nguyên)
unbridled
(adj) Unchecked, không kiềm chế được
contamination
(n) Sự ô nhiễm, sự nhiễm độc
automation
(n) Sự tự động hóa
counteract
(v) Chống lại, triệt tiêu tác động xấu
imperative
(adj) Cấp bách, bắt buộc
transition
(n/v) Sự chuyển đổi, quá trình chuyển giao
biodiversity
(n) Đa dạng sinh học
exploitation
(n) Sự khai thác, sự bóc lột
footprint
(n) Dấu chân, lượng tác động (carbon footprint)
innovation
(n) Sự đổi mới, sáng tạo
artificial intelligence
(n) Trí tuệ nhân tạo
virtual
(adj) Ảo, trên mạng
interconnected
(adj) Gắn kết, kết nối lẫn nhau
urbanization
(n) Đô thị hóa
consumption
(n) Sự tiêu thụ, tiêu dùng
renewable
(adj) Có thể tái tạo (năng lượng)
ecological
(adj) Thuộc về sinh thái
prevalent
(adj) Thịnh hành, phổ biến
accelerate
(v) Đẩy nhanh, gia tăng tốc độ
oblivious
(adj) Không chú ý, không nhận thức được
revert to
(v) Trở lại trạng thái cũ
synergy
(n) Sự cộng hưởng, sự hợp lực
sustainable development
(n) Phát triển bền vững
threaten
(v) Đe dọa, gây nguy hiểm
consequence
(n) Hậu quả, kết quả