1/10
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
不敢相信 (bù gǎn xiāngxìn)
简直
听到这个消息,我简直不敢相信我的耳朵。
竟然 (jìngrán)
她竟然忘了今天是我的生日。
赚 (zhuàn)
今天赚了100积分
注册 (zhùcè) - Dùng cho đăng ký tài khoản, hội viên, dịch vụ.
我刚注册了一个新账号。
注册会员 (zhùcè huìyuán)
注册费 (zhùcè fèi)
注册账号 (zhùcè zhànghào)
积极 (jījí) - Hay dùng để khen ai đó có thái độ tốt.
他的工作态度很积极
积极参与 (jījí cānyù)
获取 (huòqǔ) - Trang trọng hơn từ "拿 (ná)", hay dùng trong giấy tờ, văn bản
获取信息 (huòqǔ xìnxī)
获取胜利 (huòqǔ shènglì)
他获取了很多有用的经验。
秒杀 (miǎoshā) - Rất phổ biến trên Tmall, Taobao, Shopee. Có nghĩa là giết trong tích tắc - mua được giá siêu rẻ trong vài giây.
今天秒杀一个手机。
秒杀活动 (miǎoshā huódòng)
两居室 (liǎngjūshì) - Dùng khi thuê/tìm nhà
租一个两居室 (zū yī gè liǎngjūshì)
这个两居室有多大?
精装修 (jīngzhuāngxiū) - Dùng trong quảng cáo bất động sản
精装修房 (jīngzhuāngxiū fáng)
网购一族 (wǎnggòu yìzú)
网购一族每天都看淘宝。
居高不下 (jū gāo bù xià) - Tin tức tài chính hay dùng từ này cho giá vàng, giá xăng, tỉ lệ thất nghiệp,...
房价居高不下,真是让人头疼。