1/54
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abrupt
Đột ngột, bất ngờ (thường theo cách gây khó chịu).
anachronism
Người, phong tục hoặc ý tưởng lỗi thời, không còn thuộc về hiện tại.
annual
Hàng năm.
antique
Cổ xưa / Đồ cổ (có giá trị cao).
century
Thế kỷ (khoảng thời gian 100 năm).
chronological
Thuộc niên đại, được sắp xếp theo thứ tự thời gian xảy ra.
contemporary
Người đương thời / Đương thời, thuộc về cùng một thời đại.
decade
Thập kỷ (khoảng thời gian 10 năm).
duration
Khoảng thời gian kéo dài của một sự việc.
elapse
(Thời gian) trôi qua.
era
Kỷ nguyên, thời đại (giai đoạn lịch sử có những đặc điểm hay sự kiện nổi bật).
eternal
Vĩnh viễn, không ngừng, kéo dài mãi mãi.
expire
Hết hạn, hết hiệu lực (pháp lý).
frequency
Tính thường xuyên, tần suất xảy ra của một sự việc.
instantaneous
Tức thời, xảy ra ngay lập tức.
interim
Sự dàn xếp tạm thời / Tạm thời, lâm thời (chờ giải pháp lâu dài hơn).
interval
Thời gian giải lao, khoảng nghỉ giữa hai sự kiện.
lapse
Mất hiệu lực (pháp lý) / Sự nhầm lẫn nhỏ do đãng trí hoặc bất cẩn.
lifetime
Suốt đời, cả đời.
long-standing
Lâu đời, đã tồn tại từ lâu.
millennium
Thiên niên kỷ (khoảng thời gian 1.000 năm), thời đại hoàng kim.
obsolete
Cổ xưa, quá hạn, đã lỗi thời (không còn được sử dụng do có phát minh mới).
overdue
Quá hạn, quá chậm (so với thời gian yêu cầu hoặc dự kiến).
period
Giai đoạn.
permanent
Lâu dài, vĩnh cửu, cố định.
phase
Thời kỳ, giai đoạn phát triển hoặc thay đổi.
postpone
Hoãn lại.
prior
Trước, ưu tiên.
prompt
Nhanh chóng, ngay lập tức (không trì hoãn).
provisional
Tạm thời, lâm thời (có thể thay đổi trong tương lai).
punctual
Đúng giờ.
seasonal
Từng thời vụ, thay đổi theo mùa.
simultaneous
Đồng thời, cùng lúc.
span
Kéo dài qua / Khoảng thời gian tồn tại hoặc kéo dài của một thứ.
spell
Một khoảng thời gian ngắn (khi một sự việc diễn ra).
stint
Khoảng thời gian làm một công việc hay hoạt động cụ thể nào đó.
subsequent
Sau đó, tiếp theo.
temporary
Tạm thời, nhất thời.
timely
Kịp lúc, hợp thời.
vintage
Rượu vang chính vụ / Cổ điển, mang đặc trưng của thời kỳ quá khứ mà nó được sản xuất.
civil service
Dân chính, công vụ (bộ máy hành chính nhà nước và các công chức làm việc tại đó).
client
Khách hàng (người sử dụng dịch vụ hoặc lời khuyên chuyên môn).
colleague
Đồng nghiệp.
consultant
Cố vấn, người tư vấn chuyên môn.
effective
Có hiệu quả, có hiệu lực (mang lại kết quả mong muốn).
efficient
Có năng lực, có năng suất cao (làm việc kỹ lưỡng, hoàn thành tốt và không lãng phí thời gian, tiền bạc, năng lượng).
executive
Người điều hành, quản lý cấp cao.
fire
Sa thải, đuổi việc.
headhunt
Tìm kiếm và tuyển dụng chuyên viên giỏi (thuyết phục họ rời bỏ công ty cũ).
leave
Kỳ nghỉ phép, sự được phép nghỉ việc tạm thời.
recruit
Tuyển dụng / Thành viên mới, lính mới gia nhập.
redundant
Thất nghiệp, bị sa thải (do công ty thu nhỏ quy mô, giảm biên chế hoặc phá sản).
sack
Sa thải (thường do làm việc kém hoặc phạm lỗi).
strike
Tấn công, đánh đập / Cuộc đình công, cuộc bãi công để phản đối chủ lao động.
union
Liên đoàn lao động (tổ chức đại diện để bảo vệ quyền lợi công nhân).