1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Aquatic
sống dưới nước, thủy sinh
Avalanche
tuyết lở
Bequeath
để lại, truyền lại
Circulation
sự lưu thông, sự lưu hành
Clean water
nước sạch
Fresh water
nước ngọt
Spring water
nước nguồn, nước suối
Mineral water
nước khoáng
Combustion
sự đốt cháy
Commercial
adj. /kə'mə:ʃl/ thuộc thương mại
Commerce
thương mại
Consequence
hậu quả
Conservationist
nhà bảo tồn
Conservation
sự bảo tồn
Conservational
thuộc bảo tồn
Conserve
bảo tồn
contaminated
bị ô nhiễm
Contaminant
chất ô nhiễm = pollutant
Contamination
sự ô nhiễm
Contaminate
v làm ô nhiễm
Decontaminated
được khử trùng, làm sạch
Economic
thuộc kinh tế
economical
(adj) tiết kiệm, kinh tế
Economist
nhà kinh tế học
Economically
về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế
Depletion
sự cạn kiệt, trút ra
Deplete
làm cạn kiệt
Disastrous
thảm khốc
Domain
lãnh thổ
Frequency
tần số, tính thường xuyên
Frequent
thường xuyên
Highland
cao nguyên
ice cap
chỏm băng, mũ băng
polar ice
băng ở vùng cực
ozone layer
tầng ozon
greenhouse
hiệu ứng nhà kính
iceberg
tảng băng trôi
intensity
cường độ
jeopardize
liều lĩnh, gây nguy hiểm
likelihood
sự có khả năng xảy ra
non-biodegradable
không thể phân hủy
permanently
vĩnh viễn
temporarily
tạm thời
perpetuate
làm cho bất diệt, mãi duy trì
prairie
(n) đồng cỏ, thảo nguyên
Precautionary
phòng ngừa, đề phòng
precaution
sự đề phòng
probability
sự có thể có, xác suất
radiation
phóng xạ
recycling
sự tái chế
recycle
tái chế
recycable
có thể tái chế
renewable
có thể tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
respiratory
Thuộc hô hấp
run-off
trận đấu phân thắng bại (sau trận hòa), dòng chảy
run-in
cuộc cãi vã, bất đồng
run-out
sự lệch tâm, mất cân bằng
sector
khu vực
snowball
nắm tuyết, bóng tuyết
soot
nhọ nồi, bồ hóng
speculate
đầu cơ tích trữ
spray
phun
tenterhook
cái móc căng vải (ngành dệt)
territory
lãnh thổ
typhoon
bão thái bình dương
hurricane
lốc xoáy
unleaded
không chứa chì
unveil
tiết lộ
utensil
dụng cụ nhà bếp
wilderness
vùng hoang vu, hoang dã
Cause the damage to sth
gây thiệt hại đến gì
cool down
làm lạnh, nguội đi, bình tĩnh lại
cool off
giảm đi (sự nhiệt tình)
Derive from
= date back = come from = stem from: có nguồn gốc từ
do harm to
gây hại đến gì
draw attention to
hướng sự chú ý tới
give rise to
gây ra
heat up sth
làm nóng lên (nhiệt độ), làm nghiêm trọng hơn (tình huống)
In addition+clause
= in addition to+ N/Ving: ngoài ra, thêm vào đó
Lead to st
dẫn đến
Cause to st
gây ra có kết quả từ
Result from
gây ra, đưa đến kết quả
Result in Escape from
=Escape from, trốn thoát
make benefits for
có lợi cho
make way/room for
nhường chỗ cho