1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
簡単(な)
かんたん đơn giản, dễ
しけんは簡単でしたか。
近い
ちかい gần
チャンさんの家は学校から近いですか。
遠い
とおい xa
ちょっと遠いですね。
速い、早い
はやい nhanh, sớm
くうこうまでタクシーとバスとどちらが早いですか。
(遅い)
おそい
Chậm, muộn
きょうはきのうよりおそいですよ。
今日は昨日より遅いですよ。
Hôm nay thì muộn hơn hôm qua đấy.
多い
おおい
Nhiều
スーパーでひとがおおかったです。
スーパーで人が多かったです。
Ở siêu thị đông người lắm.
少ない
すくない
Ít
Thiểu
このみせはベトナムのものがすくないです。
この店はベトナムの物が少ないです。
Cái cửa hàng này có ít đồ Việt Nam.
暖かい、温かい
あたたかい
Ấm
あたたかいおちゃとつめたいおちゃとどちらかがいいですか?
温かいお茶と冷たいお茶とどちらがいいですか?
Trà ấm và trà đá thì anh chị dùng loại nào ạ?
涼しい
すずしい
Mát
ホーチミンとダラットとどちらがすずしいですか
ホーチミンとダラットとどちらが涼しいですか?
Hồ Chí Minh và Đà Lạt thì nơi nào mát hơn?
甘い
あまい
Ngọt
あまいもののぼうかすきです。
甘い物のほうが好きです。
Mình thích đồ ngọt hơn.
辛い
からい
Cay
タイりょうりはあまりからくないですね。
タイ料理はあまり辛くないですね。
Đồ ăn Thái không cay lắm nhỉ.
重い
おもい
Nặng
このかばんはそのかばんよりおもいです。
このかばんはそのかばんより重いです。
Cái cặp này nặng hơn cái cặp đó.
軽い
かるい
Nhẹ
このカメラはかるいですか?
このカメラは軽いですか?
Cái máy ảnh này có nhẹ không
いい
Thích, chọn, dùng
コーヒーのほうがいいです。
Em dùng cà phê ạ.
季節
きせつ
Μùa
きせつのなかでいつかいちばんすきですか?
季節の中でいつが一番好きですか?
Trong các mùa thì em thích mùa nào nhất?
春
はる
Mùa xuân
きせつのなかでばるがいちばんすきです。
季節の中で春が一番好きです。
Trong các mùa thì em thích mùa xuân nhất.
夏
なつ
Mùa hè
なつとふゆとどちらがすぎですか?
夏と冬とどちらが好きですか?
Mùa hè và mùa đông em thích mùa nào hơn?
秋
あき
Mùa thu
あきですが、まだあついですね。
秋ですが、まだ暑いですね。
Mùa thu rồi nhưng trời vẫn nóng quá
冬
ふゆ
Mùa đông
わたしはいちねんでふゆがいちばんすきです
私は一年で冬が一番好きです。
Trong một năm thì tôi thích mùa đông nhất.
天気
てんき
Thời tiết
きょうはいいてんきですね。
今日はいい天気ですね。
Thời tiết hôm nay tốt (đẹp) nhỉ.
雨
あめ
Mưa
きのうはあめでしたから、いちばんちかいスーパーへいきました
昨日は雨でしたから、一番近いスーパーへ行きました。
Vì hôm qua trời mưa nên tôi đã đi tới siêu thị gần nhất.
雪
ゆき
Tuyết
ゆきかがすきですか?
雪が好きですか?
Bạn có thích tuyết không?
曇り
くもり
Có mây
せんしゅう、サパーへいきました。てんきはくもりでした。
先週、サパーへ行きました。天気は曇りでした。
Tuần trước tôi đã đi Sapa. Trời có nhiều mây.
ホテル
Khách sạn
HOTEL
ここのちかくにホテルがありますか?
ここの近くにホテルがありますか?
Ở gần đây có khách sạn nào không?
空港
くうこう
Sân bay
くうこうまでタクシーのぼうがはやいですよ。
空港までタクシーのほうが早いですよ。
Đến sân bay thì taxi sẽ nhanh hơn đấy.
海
うみ
Biển
きれいなうみですね。ベトナムでいちばんゆうめいですね。
綺麗な海ですね。ベトナムで一番有名ですね。
Biển đẹp quá nhỉ. Ở Việt Nam nổi tiếng nhất nhỉ.
世界
せかい
Thế giới
せかいでおかあさんがいちばんすきです。。
世界でお母さんが一番好きです。
Trên thế giới này tôi yêu mẹ nhất.
パーティー
Tiệc
パーティーのりょうりはおいしかったですか?
パーティーの料理は美味しかったですか?
Đồ ăn bữa tiệc có ngon không?
お祭り
おまつり
Lễ hội
おまつりはたのしかったですか?
お祭りは楽しかったですか?
Lễ hội có vui không?
すき焼き
すきやき
Sukiyaki
こんばんはすきやきです。にくをたくさんかいました。
今晩はすき焼きです。肉をたくさん買いました。
Tối nay sẽ làm món Sukiyaki. Tôi đã mua rất nhiều thịt.
刺身
さしみ
Sasimi
さしみをたべました。あたらしかったですから。おいしかったです。
刺身を食べました。新しかったですから。美味しかったです。
Tôi đã ăn Sasimi. Vì còn mới nên ngon lắm.
「お」すし
Sushi
Món cơm trộn giấm có cá tươi ở trên
にほんレストランでたべました。すしがいちばんおいしかったです。
日本レストランで食べました。すしが一番美味しかったです。
Tôi đã ăn ở nhà hàng Nhật. Sushi là ngon nhất.
てんぷら
Tempura Món hải sản và rau chiên tẩm bột
このみせでてんぷらがいちばんおいしいです。この店でてんぷらが一番美味しいです。
Nhà hàng này ngon nhất là Tempura.
豚肉
ぶたにく
Thịt lợn
ぶたにくのほうかがすきです。
豚肉のほうが好きです。
Em thích thịt lợn hơn.
とり肉
とりにく
Thịt gà
とりにくはぶたにくよりたかいです
とり肉は豚肉より高いです。
Thịt gà đắt hơn thịt lợn.
牛肉
ぎゅうにく
Thịt bò
牛肉
ぎゅうにくはたかいですね。
牛肉は高いですね。
Thịt bò đắt nhỉ.
レモン
Chanh
レモンをいくつかいますか?
レモンをいくつ買いますか?
Chị mua mấy quả chanh ạ?
生け花
いけばな
Nghệ thuật cắm hoa
きのう、いけばなをべんきょうしました。たのしかったです。
昨日、生け花を勉強しました。楽しかったです。
Hôm qua tớ đã học cắm hoa nghệ thuật. Vui lắm cậu ạ.
紅葉
もみじ
Cây lá đỏ, lá đỏ
きのう、もみじをみました。とてもきれいでした。
昨日、紅葉を見ました。とても綺麗でした。
Hôm qua em đã ngắm lá đỏ đấy. Đẹp lắm
どちら
Cái nào (trong hai cái)
あついのとつめたいのとどちらがいいですか?
暑いのと冷たいのとどちらがいいですか?
(Trà) nóng và (trà) lạnh chị dùng loại nào ạ?
どちらも
Cả hai
どちらもすぎですね。
どちらも好きですね。
Cái nào em cũng thích nhỉ!
いちばん
Nhất
かぞくでだれがいちばんすきですか?
家族で誰が一番好きですか?
Trong gia đình thì em thích ai nhất?
ずっと
Suốt, hẳn (hơn)
サパーはハノイよりずっとさむいですよ。。
サパーはハノイよりずっと寒いですよ。
Sapa thì lạnh hơn hẳn Hà Nội đấy.
初めて
はじめて
Lần đầu tiên
はじめてにほんへいきます。
初めて日本へ行きます。
Lần đầu tiên đến Nhật.
ただいま。
Tôi đã về đây.
(Dùng để nói khi về đến nhà)
お帰りなさい
おかえりなさい
Anh/chị đã về rồi đấy à.
(Dùng để nói với ai đó mới lại về nhé.)
すごいひとですね。
(Người) đông quá nhỉ!
疲れました
つかれました。
Tôi mệt rồi/ Tôi mệt quá