Từ vựng bài 12 (2)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:00 AM on 8/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

簡単(な)

かんたん đơn giản, dễ

しけんは簡単でしたか。

2
New cards

近い

ちかい gần

チャンさんの家は学校から近いですか。

3
New cards

遠い

とおい xa

ちょっと遠いですね。

4
New cards

速い、早い

はやい nhanh, sớm

くうこうまでタクシーとバスとどちらが早いですか。

5
New cards

(遅い)

おそい


Chậm, muộn


きょうはきのうよりおそいですよ。


今日は昨日より遅いですよ。


Hôm nay thì muộn hơn hôm qua đấy.

6
New cards

多い

おおい


Nhiều


スーパーでひとがおおかったです。


スーパーで人が多かったです。


Ở siêu thị đông người lắm.

7
New cards

少ない

すくない


Ít


Thiểu


このみせはベトナムのものがすくないです。


この店はベトナムの物が少ないです。


Cái cửa hàng này có ít đồ Việt Nam.

8
New cards

暖かい、温かい

あたたかい


Ấm


あたたかいおちゃとつめたいおちゃとどちらかがいいですか?


温かいお茶と冷たいお茶とどちらがいいですか?


Trà ấm và trà đá thì anh chị dùng loại nào ạ?

9
New cards

涼しい

すずしい


Mát


ホーチミンとダラットとどちらがすずしいですか


ホーチミンとダラットとどちらが涼しいですか?


Hồ Chí Minh và Đà Lạt thì nơi nào mát hơn?

10
New cards

甘い

あまい


Ngọt


あまいもののぼうかすきです。


甘い物のほうが好きです。


Mình thích đồ ngọt hơn.

11
New cards

辛い

からい


Cay


タイりょうりはあまりからくないですね。


タイ料理はあまり辛くないですね。


Đồ ăn Thái không cay lắm nhỉ.

12
New cards

重い

おもい


Nặng


このかばんはそのかばんよりおもいです。


このかばんはそのかばんより重いです。


Cái cặp này nặng hơn cái cặp đó.

13
New cards

軽い

かるい


Nhẹ


このカメラはかるいですか?


このカメラは軽いですか?


Cái máy ảnh này có nhẹ không

14
New cards

いい

Thích, chọn, dùng


コーヒーのほうがいいです。


Em dùng cà phê ạ.

15
New cards

季節

きせつ


Μùa


きせつのなかでいつかいちばんすきですか?


季節の中でいつが一番好きですか?


Trong các mùa thì em thích mùa nào nhất?

16
New cards

はる


Mùa xuân


きせつのなかでばるがいちばんすきです。


季節の中で春が一番好きです。


Trong các mùa thì em thích mùa xuân nhất.

17
New cards

なつ


Mùa hè


なつとふゆとどちらがすぎですか?


夏と冬とどちらが好きですか?


Mùa hè và mùa đông em thích mùa nào hơn?

18
New cards

あき


Mùa thu


あきですが、まだあついですね。


秋ですが、まだ暑いですね。


Mùa thu rồi nhưng trời vẫn nóng quá

19
New cards

ふゆ


Mùa đông


わたしはいちねんでふゆがいちばんすきです


私は一年で冬が一番好きです。


Trong một năm thì tôi thích mùa đông nhất.

20
New cards

天気

てんき


Thời tiết


きょうはいいてんきですね。


今日はいい天気ですね。


Thời tiết hôm nay tốt (đẹp) nhỉ.

21
New cards

あめ


Mưa


きのうはあめでしたから、いちばんちかいスーパーへいきました


昨日は雨でしたから、一番近いスーパーへ行きました。


Vì hôm qua trời mưa nên tôi đã đi tới siêu thị gần nhất.

22
New cards

ゆき


Tuyết


ゆきかがすきですか?


雪が好きですか?


Bạn có thích tuyết không?

23
New cards

曇り

くもり


Có mây



せんしゅう、サパーへいきました。てんきはくもりでした。


先週、サパーへ行きました。天気は曇りでした。


Tuần trước tôi đã đi Sapa. Trời có nhiều mây.

24
New cards

ホテル

Khách sạn


HOTEL

ここのちかくにホテルがありますか?


ここの近くにホテルがありますか?


Ở gần đây có khách sạn nào không?

25
New cards

空港

くうこう


Sân bay


くうこうまでタクシーのぼうがはやいですよ。


空港までタクシーのほうが早いですよ。


Đến sân bay thì taxi sẽ nhanh hơn đấy.

26
New cards

うみ


Biển


きれいなうみですね。ベトナムでいちばんゆうめいですね。


綺麗な海ですね。ベトナムで一番有名ですね。


Biển đẹp quá nhỉ. Ở Việt Nam nổi tiếng nhất nhỉ.

27
New cards

世界

せかい


Thế giới


せかいでおかあさんがいちばんすきです。。


世界でお母さんが一番好きです。


Trên thế giới này tôi yêu mẹ nhất.

28
New cards

パーティー

Tiệc


パーティーのりょうりはおいしかったですか?


パーティーの料理は美味しかったですか?


Đồ ăn bữa tiệc có ngon không?

29
New cards

お祭り

おまつり


Lễ hội


おまつりはたのしかったですか?


お祭りは楽しかったですか?


Lễ hội có vui không?

30
New cards

すき焼き

すきやき


Sukiyaki


こんばんはすきやきです。にくをたくさんかいました。


今晩はすき焼きです。肉をたくさん買いました。


Tối nay sẽ làm món Sukiyaki. Tôi đã mua rất nhiều thịt.

31
New cards

刺身

さしみ


Sasimi


さしみをたべました。あたらしかったですから。おいしかったです。


刺身を食べました。新しかったですから。美味しかったです。


Tôi đã ăn Sasimi. Vì còn mới nên ngon lắm.

32
New cards

「お」すし

Sushi


Món cơm trộn giấm có cá tươi ở trên


にほんレストランでたべました。すしがいちばんおいしかったです。


日本レストランで食べました。すしが一番美味しかったです。


Tôi đã ăn ở nhà hàng Nhật. Sushi là ngon nhất.

33
New cards

てんぷら

Tempura Món hải sản và rau chiên tẩm bột


このみせでてんぷらがいちばんおいしいです。この店でてんぷらが一番美味しいです。


Nhà hàng này ngon nhất là Tempura.

34
New cards

豚肉

ぶたにく


Thịt lợn


ぶたにくのほうかがすきです。


豚肉のほうが好きです。


Em thích thịt lợn hơn.

35
New cards

とり肉

とりにく


Thịt gà


とりにくはぶたにくよりたかいです


とり肉は豚肉より高いです。


Thịt gà đắt hơn thịt lợn.

36
New cards

牛肉

ぎゅうにく


Thịt bò


牛肉


ぎゅうにくはたかいですね。


牛肉は高いですね。


Thịt bò đắt nhỉ.

37
New cards

レモン

Chanh


レモンをいくつかいますか?


レモンをいくつ買いますか?


Chị mua mấy quả chanh ạ?

38
New cards

生け花

いけばな


Nghệ thuật cắm hoa


きのう、いけばなをべんきょうしました。たのしかったです。


昨日、生け花を勉強しました。楽しかったです。


Hôm qua tớ đã học cắm hoa nghệ thuật. Vui lắm cậu ạ.

39
New cards

紅葉

もみじ


Cây lá đỏ, lá đỏ


きのう、もみじをみました。とてもきれいでした。


昨日、紅葉を見ました。とても綺麗でした。


Hôm qua em đã ngắm lá đỏ đấy. Đẹp lắm

40
New cards

どちら

Cái nào (trong hai cái)


あついのとつめたいのとどちらがいいですか?


暑いのと冷たいのとどちらがいいですか?


(Trà) nóng và (trà) lạnh chị dùng loại nào ạ?

41
New cards

どちらも

Cả hai


どちらもすぎですね。


どちらも好きですね。


Cái nào em cũng thích nhỉ!

42
New cards

いちばん

Nhất


かぞくでだれがいちばんすきですか?


家族で誰が一番好きですか?


Trong gia đình thì em thích ai nhất?

43
New cards

ずっと

Suốt, hẳn (hơn)


サパーはハノイよりずっとさむいですよ。。


サパーはハノイよりずっと寒いですよ。


Sapa thì lạnh hơn hẳn Hà Nội đấy.

44
New cards

初めて

はじめて


Lần đầu tiên


はじめてにほんへいきます。


初めて日本へ行きます。


Lần đầu tiên đến Nhật.

45
New cards

ただいま。

Tôi đã về đây.

(Dùng để nói khi về đến nhà)

46
New cards

お帰りなさい

おかえりなさい


Anh/chị đã về rồi đấy à.


(Dùng để nói với ai đó mới lại về nhé.)

47
New cards

すごいひとですね。

(Người) đông quá nhỉ!

48
New cards

疲れました

つかれました。


Tôi mệt rồi/ Tôi mệt quá