1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
You don't have to go with me. Really. I'm fine.
Bạn không cần phải đi cùng tôi đâu. Thật đấy. Tôi ổn mà.
not have to/ not need to
Không cần phải
It's (about/hight) time + somebody + Ved/c2
Đã đến lúc (ai) phải làm gì
It's time you went to bed. It's already 10 p.m.!
Đã đến lúc con đi ngủ rồi. 10h tối rồi đấy!
in advance
Cụm từ--trước---đặt cuối câu or In advance, S+V.
May/Might
Có khả năng+ Vinf
We may have a surprise test tomorrow, so you should prepare in advance!
Có khả năng là ngày mai chúng ta sẽ có bài kiểm tra đột xuất. Vì vậy các cậu nên chuẩn bị trước đi!
allergic to something
Dị ứng với cái gì
seafood
N---hải sản
squid
N---mực
shrimp
N---tôm
I'm allergic to seafood, so I can't eat squid or shrimp.
Tôi bị dị ứng với hải sản vì vậy tôi không thể ăn mực và tôm.
go to the movies
đi xem phim
V+together
Làm gì đó cùng nhau
for a long time
lâu rồi, trong một thời gian dài---dấu hiệu thì hoàn thành--HTHT/QKHT
hang out
đi chơi---cột 3 hung out
Let's+V=Shall we+V
Chúng ta cùng làm gì với nhau đi./ Chúng ta làm gì cùng nhau nhé
Let's go to the movies together tomorrow. We haven't hung out for a long time.
Ngày mai chúng ta đi xem phim cùng nhau nhé. Đã lâu rồi chúng ta không đi chơi chung.
take a shower
tắm
would be better off+ (not)+Ving
tốt hơn là nên làm gì/ tốt hơn là không nên làm gì
Had better+(not)+Vinf
(phải)nên làm gì
You had better not take a shower at this hour. It's already 10 p.m.
Tốt hơn là bạn không nên tắm vào giờ này. Đã 10h tối rồi.
My dad missed his flight because he didn't catch the 504 bus to the airport. I should have driven him there.
Bố của tôi đã bị nhỡ chuyến bay vì không bắt kịp chuyến xe buýt 504 đến sân bay. Lẽ ra tôi nên chở ông ấy tới sân bay thì hơn .
miss one's flight
nhỡ chuyến bay
catch a bus
bắt xe buýt
Should/ought to+have+pp
lẽ ra (thì/là) nên
need to V
cần làm gì
take medicine
uống thuốc
on time
đúng giờ
recover
V---bình phục (sưc khỏe)
To recover quickly, you need to take your medicine on time every day.
Để nhanh bình phục thì con cần uống thuốc đúng giờ mỗi ngày.
be(are/am/is)+away
đi vắng
look after
trông nom
My parents are away, so I have to stay home and look after my sister.
Bố mẹ tôi đi vắng vì vậy tôi phải ở nhà trông em gái.
strict
adj-nghiêm khắc
not allow (somebody) to do something
không cho phép ai làm gì
My mother is strict. She doesn't allow us to go out after 10 p.m.
Mẹ tôi là người nghiêm khắc. Bà ấy không cho phép chúng tôi đi chơi sau 10h đêm.
ask someone to V
yêu cầu
keep silent
giữ im lặng
order + O + to V
Yêu cầu/Ra lệnh ai đó làm gì
request + O + to V
Yêu cầu/Ra lệnh ai đó làm gì
The teacher ordered the students to keep silent in the class.
Thầy giáo yêu cầu học sinh giữ im lặng trong lớp.
confident about
không tự tin về
appearance
ngoại hình
wear makeup
trang điểm
I'm not confident about my appearance, so I can't go out without wearing makeup.
Giới từ + V-ing----without----Tôi không tự tin về ngoại hình của mình vì vậy tôi không thể ra đường mà không trang điểm.
not allowed to
không được phép
record scenes from the film
quay lại các cảnh phim
record scenes
quay cảnh
When going to the movies, you are not allowed to use your phone to record scenes from the film.
Khi đi xem phim bạn không được dùng điện thoại để quay lại các cảnh phim.
The football match
Trận bóng đá
classic
adj/n---kinh điển/trận kinh điển/tác phẩm kinh điển
The football match between Real Madrid and Barcelona is a classic. You must watch it!
Trận bóng đá giữa câu lạc bộ Real Madrid và Barcelona là một trận cầu kinh điển. Bạn nhất định phải xem!
customer
n---khách/khách hàng
Quán café này chỉ cho phép khách sử dụng internet trong vòng 1 tiếng. Thật bất tiện!
This café only allows customers to use the internet for 1 hour. How inconvenient!
How inconvenient!
Thật bất tiện!
get somebody to do something
nhờ ai đó làm gì
look after the store
trông cửa hàng
pick (someone) up
đón--v
sibling
n--anh chị em ruột
My mom gets me to look after the store because she has to pick up my sibling from school.
Mẹ nhờ tôi trông cửa hàng giúp vì mẹ phải đi đón em của tôi ở trường.
don't/doesn't/didn't+need to V
không cần làm gì
You don't need to (needn't) pick me up from school today. I'll go home with my friend Josh.
Hôm nay bố không cần đến trường đón con. Con sẽ về cùng với bạn Josh.
instead of+Ving
thay vì gì đó
hide
V---che giấu, giấu diếm
disappointed
adj-thất vọng
You should have talked about this with your parents instead of hiding it. They must be very disappointed in you!
Lẽ ra bạn nên nói chuyện này với bố mẹ thay vì giấu giếm. Họ chắc hẳn rất thất vọng về bạn!
window
n---cửa sổ
glass
n---kính thủy tinh
window glass
kính cửa số
in the storm
trong cơn bão
storm
n---dông tố, cơn bão
need +Ving=need to be Vpp
cần phải được làm gì---bị động
replace
v---thay thế
The window glass in my room was broken in the storm yesterday. It needs replacing.
Gió bão hôm qua đã làm vỡ kính cửa số phòng tôi. Nó cần phải được thay mới.
lately
adv---gần đây, vào thời gian gần đây---hiện tại ht/hthttd
unpredictable
thất thường/không ổn định---adj
It's better/best+(for someone)+to do something
Tốt hơn là/tốt nhất là làm gì
postpone
v---hoãn, trì hoãn
travel plans
kế hoạch du lịch
The weather has been unpredictable lately. It's better for you to postpone your travel plans.
Thời tiết gần đây có vẻ thất thường. Tốt hơn là bạn nên hoãn kế hoạch du lịch lại.