Thẻ ghi nhớ: CHAPTER5 VIỆT-ANH | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/80

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

81 Terms

1
New cards

You don't have to go with me. Really. I'm fine.

Bạn không cần phải đi cùng tôi đâu. Thật đấy. Tôi ổn mà.

2
New cards

not have to/ not need to

Không cần phải

3
New cards

It's (about/hight) time + somebody + Ved/c2

Đã đến lúc (ai) phải làm gì

4
New cards

It's time you went to bed. It's already 10 p.m.!

Đã đến lúc con đi ngủ rồi. 10h tối rồi đấy!

5
New cards

in advance

Cụm từ--trước---đặt cuối câu or In advance, S+V.

6
New cards

May/Might

Có khả năng+ Vinf

7
New cards

We may have a surprise test tomorrow, so you should prepare in advance!

Có khả năng là ngày mai chúng ta sẽ có bài kiểm tra đột xuất. Vì vậy các cậu nên chuẩn bị trước đi!

8
New cards

allergic to something

Dị ứng với cái gì

9
New cards

seafood

N---hải sản

10
New cards

squid

N---mực

11
New cards

shrimp

N---tôm

12
New cards

I'm allergic to seafood, so I can't eat squid or shrimp.

Tôi bị dị ứng với hải sản vì vậy tôi không thể ăn mực và tôm.

13
New cards

go to the movies

đi xem phim

14
New cards

V+together

Làm gì đó cùng nhau

15
New cards

for a long time

lâu rồi, trong một thời gian dài---dấu hiệu thì hoàn thành--HTHT/QKHT

16
New cards

hang out

đi chơi---cột 3 hung out

17
New cards

Let's+V=Shall we+V

Chúng ta cùng làm gì với nhau đi./ Chúng ta làm gì cùng nhau nhé

18
New cards

Let's go to the movies together tomorrow. We haven't hung out for a long time.

Ngày mai chúng ta đi xem phim cùng nhau nhé. Đã lâu rồi chúng ta không đi chơi chung.

19
New cards

take a shower

tắm

20
New cards

would be better off+ (not)+Ving

tốt hơn là nên làm gì/ tốt hơn là không nên làm gì

21
New cards

Had better+(not)+Vinf

(phải)nên làm gì

22
New cards

You had better not take a shower at this hour. It's already 10 p.m.

Tốt hơn là bạn không nên tắm vào giờ này. Đã 10h tối rồi.

23
New cards

My dad missed his flight because he didn't catch the 504 bus to the airport. I should have driven him there.

Bố của tôi đã bị nhỡ chuyến bay vì không bắt kịp chuyến xe buýt 504 đến sân bay. Lẽ ra tôi nên chở ông ấy tới sân bay thì hơn .

24
New cards

miss one's flight

nhỡ chuyến bay

25
New cards

catch a bus

bắt xe buýt

26
New cards

Should/ought to+have+pp

lẽ ra (thì/là) nên

27
New cards

need to V

cần làm gì

28
New cards

take medicine

uống thuốc

29
New cards

on time

đúng giờ

30
New cards

recover

V---bình phục (sưc khỏe)

31
New cards

To recover quickly, you need to take your medicine on time every day.

Để nhanh bình phục thì con cần uống thuốc đúng giờ mỗi ngày.

32
New cards

be(are/am/is)+away

đi vắng

33
New cards

look after

trông nom

34
New cards

My parents are away, so I have to stay home and look after my sister.

Bố mẹ tôi đi vắng vì vậy tôi phải ở nhà trông em gái.

35
New cards

strict

adj-nghiêm khắc

36
New cards

not allow (somebody) to do something

không cho phép ai làm gì

37
New cards

My mother is strict. She doesn't allow us to go out after 10 p.m.

Mẹ tôi là người nghiêm khắc. Bà ấy không cho phép chúng tôi đi chơi sau 10h đêm.

38
New cards

ask someone to V

yêu cầu

39
New cards

keep silent

giữ im lặng

40
New cards

order + O + to V

Yêu cầu/Ra lệnh ai đó làm gì

41
New cards

request + O + to V

Yêu cầu/Ra lệnh ai đó làm gì

42
New cards

The teacher ordered the students to keep silent in the class.

Thầy giáo yêu cầu học sinh giữ im lặng trong lớp.

43
New cards

confident about

không tự tin về

44
New cards

appearance

ngoại hình

45
New cards

wear makeup

trang điểm

46
New cards

I'm not confident about my appearance, so I can't go out without wearing makeup.

Giới từ + V-ing----without----Tôi không tự tin về ngoại hình của mình vì vậy tôi không thể ra đường mà không trang điểm.

47
New cards

not allowed to

không được phép

48
New cards

record scenes from the film

quay lại các cảnh phim

49
New cards

record scenes

quay cảnh

50
New cards

When going to the movies, you are not allowed to use your phone to record scenes from the film.

Khi đi xem phim bạn không được dùng điện thoại để quay lại các cảnh phim.

51
New cards

The football match

Trận bóng đá

52
New cards

classic

adj/n---kinh điển/trận kinh điển/tác phẩm kinh điển

53
New cards

The football match between Real Madrid and Barcelona is a classic. You must watch it!

Trận bóng đá giữa câu lạc bộ Real Madrid và Barcelona là một trận cầu kinh điển. Bạn nhất định phải xem!

54
New cards

customer

n---khách/khách hàng

55
New cards

Quán café này chỉ cho phép khách sử dụng internet trong vòng 1 tiếng. Thật bất tiện!

This café only allows customers to use the internet for 1 hour. How inconvenient!

56
New cards

How inconvenient!

Thật bất tiện!

57
New cards

get somebody to do something

nhờ ai đó làm gì

58
New cards

look after the store

trông cửa hàng

59
New cards

pick (someone) up

đón--v

60
New cards

sibling

n--anh chị em ruột

61
New cards

My mom gets me to look after the store because she has to pick up my sibling from school.

Mẹ nhờ tôi trông cửa hàng giúp vì mẹ phải đi đón em của tôi ở trường.

62
New cards

don't/doesn't/didn't+need to V

không cần làm gì

63
New cards

You don't need to (needn't) pick me up from school today. I'll go home with my friend Josh.

Hôm nay bố không cần đến trường đón con. Con sẽ về cùng với bạn Josh.

64
New cards

instead of+Ving

thay vì gì đó

65
New cards

hide

V---che giấu, giấu diếm

66
New cards

disappointed

adj-thất vọng

67
New cards

You should have talked about this with your parents instead of hiding it. They must be very disappointed in you!

Lẽ ra bạn nên nói chuyện này với bố mẹ thay vì giấu giếm. Họ chắc hẳn rất thất vọng về bạn!

68
New cards

window

n---cửa sổ

69
New cards

glass

n---kính thủy tinh

70
New cards

window glass

kính cửa số

71
New cards

in the storm

trong cơn bão

72
New cards

storm

n---dông tố, cơn bão

73
New cards

need +Ving=need to be Vpp

cần phải được làm gì---bị động

74
New cards

replace

v---thay thế

75
New cards

The window glass in my room was broken in the storm yesterday. It needs replacing.

Gió bão hôm qua đã làm vỡ kính cửa số phòng tôi. Nó cần phải được thay mới.

76
New cards

lately

adv---gần đây, vào thời gian gần đây---hiện tại ht/hthttd

77
New cards

unpredictable

thất thường/không ổn định---adj

78
New cards

It's better/best+(for someone)+to do something

Tốt hơn là/tốt nhất là làm gì

79
New cards

postpone

v---hoãn, trì hoãn

80
New cards

travel plans

kế hoạch du lịch

81
New cards

The weather has been unpredictable lately. It's better for you to postpone your travel plans.

Thời tiết gần đây có vẻ thất thường. Tốt hơn là bạn nên hoãn kế hoạch du lịch lại.