PHR.V 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/53

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:55 PM on 6/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

54 Terms

1
New cards

dive in

nhiệt tình bắt đầu làm việc gì (ăn uống, làm bài…) mà không do dự

2
New cards

do away with

bãi bỏ, loại bỏ, vứt bỏ cái gì

3
New cards

do up

trang trí, sửa sang lại (nhà cửa, quần áo)

4
New cards

drum up

cố gắng kêu gọi, thu hút (sự ủng hộ, sự chú ý, khách hàng)

5
New cards

dry up

(sông, hồ…) cạn khô nước / cạn kiệt, không còn nguồn cung cấp nữa (tiền bạc, ý tưởng) / đột ngột ngưng nói giữa chừng vì quên bài hoặc không biết nói gì

6
New cards

end up

có kết cục ở một nơi/tình huống ngoài dự định

7
New cards

face up to

dũng cảm đối mặt, chấp nhận một thực tế khó khăn

8
New cards

fade away

mờ dần, biến mất dần theo thời gian

9
New cards

fall behind

tụt lại phía sau, chậm trễ hơn so với tiến độ / trễ hạn trả tiền (tiền thuê nhà, hóa đơn)

10
New cards

figure out

hiểu ra, tìm ra câu trả lời hoặc cách giải quyết vấn đề

11
New cards

fix up

sắp xếp, tổ chức (một cuộc hẹn, một kế hoạch)

12
New cards

follow up

tiếp tục theo dõi, thực hiện bước tiếp theo để kiểm tra / tìm hiểu thêm, đào sâu thêm thông tin dựa trên một gợi ý có sẵn

13
New cards

get across

truyền đạt, giải thích rõ ràng khiến người khác hiểu được

14
New cards

get (a)round

tin tức lây lan, truyền đi khắp nơi

15
New cards

get down

làm ai đó cảm thấy buồn bã, chán nản, suy sụp

16
New cards

get in

trúng tuyển, được nhận vào (trường học, tổ chức)

17
New cards

get into

đi vào, bước vào (xe hơi, nhà) / bắt đầu làm một công việc cụ thể / trở nên say mê, hứng thú với cái gì

18
New cards

get off

xuống (xe buýt, tàu lửa, máy bay) / rời đi, khởi hành (bắt đầu một chuyến đi) / thoát tội, nhận mức án rất nhẹ hoặc không bị phạt

19
New cards

get over

bình phục, vượt qua (bệnh tật, cú sốc tinh thần) / giải quyết xong xuôi, vượt qua một khó khăn

20
New cards

get through

làm xong, hoàn thành một khối lượng công việc lớn / vượt qua (một kỳ thi, một giai đoạn khó khăn) / tiêu thụ, dùng hết một số lượng lớn cái gì

21
New cards

get through (to)

liên lạc thành công với ai qua điện thoại / làm cho ai đó hiểu ra hoặc tin vào điều mình nói

22
New cards

give in

đầu hàng, nhượng bộ, chịu thua trước áp lực / nộp (bài tập, bài thi, tài liệu)

23
New cards

go astray

bị thất lạc, bị mất (đồ đạc, thư từ)

24
New cards

go down (well/badly) (with sb)

được đón nhận (nhiệt tình/tồi tệ) bởi ai đó

25
New cards

go in for

tham gia một cuộc thi, kỳ thi / có sở thích, đam mê một hoạt động nào đó

26
New cards

go off

(bom) nổ, (chuông) reo, (sữa, thức ăn) bị hỏng/ôi thiu / không còn thích cái gì/ai đó nữa / rời một nơi để đi đến một nơi khác / (đèn, điện) đột ngột tắt, ngừng hoạt động

27
New cards

go together

đi đôi với nhau, hài hòa, hợp nhau (quần áo, màu sắc) / luôn xảy ra cùng nhau, đồng hành cùng nhau

28
New cards

grow on

ngày càng khiến ai đó thích hơn (dù lúc đầu không thích)

29
New cards

hang out

dành thời gian đi chơi, la cà ở đâu đó / thò đầu/thân người ra ngoài cửa sổ

30
New cards

head off

ngăn chặn điều gì xảy ra trước khi nó bắt đầu / rời đi, đi theo hướng khác để chặn đường ai

31
New cards

heat up

làm nóng lên, hâm nóng thức ăn

32
New cards

hit back

đánh trả, phản công lại / chỉ trích lại người vừa chỉ trích mình

33
New cards

hit upon

vô tình nghĩ ra, nảy ra (một ý tưởng hay, một giải pháp) / tình cờ phát hiện ra cái gì

34
New cards

hold back

kìm nén cảm xúc (nước mắt, sự tức giận)

35
New cards

keep up

tiếp tục duy trì một hành động, phong độ cao / di chuyển cùng tốc độ, không để bị tụt lại sau ai

36
New cards

key in

nhập dữ liệu vào máy tính bằng bàn phím

37
New cards

kick off (with)

bắt đầu (một trận đấu, một sự kiện) bằng cái gì

38
New cards

kill off

tiêu diệt sạch, làm tuyệt chủng hoàn toàn

39
New cards

knock off

ngừng làm việc, tan làm

40
New cards

knock/pull/tear down

đập phá, dỡ bỏ hoàn toàn (một tòa nhà, công trình)

41
New cards

knuckle down

bắt đầu làm việc một cách nghiêm túc và chăm chỉ

42
New cards

lash out

đột ngột tấn công thô bạo hoặc quát mắng ai đó / vung tiền tiêu xài một cách hoang phí vào thứ gì

43
New cards

lay off

sa thải nhân viên (do công ty gặp khó khăn, thiếu việc) / ngừng làm phiền ai hoặc ngừng dùng thứ gì (rượu, thuốc lá)

44
New cards

laze around

nằm lười, thư giãn nghỉ ngơi không làm gì cả

45
New cards

let on

tiết lộ bí mật, hé môi cho ai biết chuyện

46
New cards

lie ahead

(tương lai, sự kiện) đang chờ đón ở phía trước

47
New cards

liven up

làm cho không khí trở nên sôi động, náo nhiệt hơn / làm cho thứ gì trở nên thú vị, nhiều màu sắc hơn

48
New cards

lock up

khóa chặt tất cả các cửa (nhà, văn phòng) trước khi đi / tống giam, nhốt ai đó vào tù

49
New cards

make into

biến đổi cái gì thành một thứ khác

50
New cards

make out

nhìn thấy, nghe thấy hoặc hiểu được cái gì một cách khó khăn

51
New cards

make over

thay đổi diện mạo, cải tạo lại hoàn toàn cái gì/ai

52
New cards

make up

bịa chuyện, dựng chuyện / làm hòa sau khi cãi nhau

53
New cards

meet up

gặp gỡ ai đó theo lịch hẹn trước

54
New cards

mess about/around

nghịch ngợm, làm điều ngớ ngẩn phí thời gian