Đề Thực Chiến Đồng Nai

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/125

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:08 PM on 6/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

126 Terms

1
New cards

deeply

một cách sâu sắc, vô cùng

2
New cards

be moved by

cảm động bởi

3
New cards

go out with

hẹn hò với ai

4
New cards

allowance

tiền tiêu vặt, khoản trợ cấp

5
New cards

scream one's head off

hét thất thanh, la hét rất lớn

6
New cards

make sb do sth

bắt ai làm gì

7
New cards

stand the test of time

bền vững theo thời gian

8
New cards

pull into

đi vào, tấp vào một nơi

9
New cards

tinker with

mò mẫm sửa chữa, nghịch thử

10
New cards

be suitable for

phù hợp với

11
New cards

transparent

minh bạch, rõ ràng, dễ hiểu

12
New cards

step in

can thiệp, giúp đỡ

13
New cards

the more…, the more likely…

càng… càng có khả năng…

14
New cards

take advantage of

lợi dụng

15
New cards

redevelop

tái phát triển, xây dựng lại

16
New cards

waterfront

khu vực ven sông, ven biển

17
New cards

conservationist

nhà bảo tồn thiên nhiên

18
New cards

lengthen

làm dài ra, kéo dài

19
New cards

humidify

làm tăng độ ẩm

20
New cards

cautiously

một cách thận trọng

21
New cards

memorable

đáng nhớ

22
New cards

decisively

một cách dứt khoát

23
New cards

praiseworthy

đáng khen ngợi

24
New cards

inexhaustible

vô tận, không cạn kiệt

25
New cards

obstinacy

sự bướng bỉnh, ngoan cố

26
New cards

turnout

số lượng người tham gia, số người xuất hiện

27
New cards

be about

liên quan đến, nói về

28
New cards

quite a few

khá nhiều, một số lượng đáng kể

29
New cards

in charge of

chịu trách nhiệm về

30
New cards

be attached to

gắn bó với, được đính kèm với

31
New cards

despite

mặc dù

32
New cards

by accident

một cách tình cờ

33
New cards

be supposed to

được cho là, được mong đợi làm

34
New cards

at dawn

vào lúc bình minh

35
New cards

specify

chỉ rõ, nêu rõ

36
New cards

target

hướng tới, nhắm đến

37
New cards

enjoy doing sth

thích làm gì

38
New cards

set an example

nêu gương, làm gương

39
New cards

stay in touch with

giữ liên lạc với

40
New cards

cast a spell on

làm mê hoặc

41
New cards

simply

đơn giản, chỉ là

42
New cards

the whole thing

toàn bộ sự việc

43
New cards

fall foliage

lá cây đổi màu vào mùa thu

44
New cards

turn orange and yellow

chuyển sang màu cam và vàng

45
New cards

upper

ở phía trên

46
New cards

dry season

mùa khô

47
New cards

north

phía bắc, thuộc phía bắc

48
New cards

close friends

bạn thân

49
New cards

feel entirely relaxed

cảm thấy hoàn toàn thoải mái

50
New cards

mix with

giao lưu, hòa đồng với

51
New cards

local people

người dân địa phương

52
New cards

be as quiet as

yên tĩnh như

53
New cards

be used to doing sth

quen với việc làm gì

54
New cards

be terrified by

vô cùng sợ hãi bởi

55
New cards

horror film

phim kinh dị

56
New cards

hold up

làm trì hoãn, gây chậm trễ

57
New cards

abound in

có nhiều, đầy rẫy

58
New cards

count against

là điểm bất lợi đối với

59
New cards

get the hang of

nắm được cách làm, quen với

60
New cards

take the wind out of someone's sails

làm ai mất tinh thần, làm giảm sự tự tin

61
New cards

on the ground that

bởi vì, với lý do rằng

62
New cards

donation

sự quyên góp, khoản quyên góp

63
New cards

see off

tiễn ai đi; đánh bại

64
New cards

stand down

rút lui, từ chức

65
New cards

leave out

bỏ sót, loại bỏ

66
New cards

dabble in

thử làm một lĩnh vực một cách không chuyên

67
New cards

strive

nỗ lực, cố gắng hết sức

68
New cards

persevere

kiên trì, bền bỉ

69
New cards

opaque

không trong suốt; mơ hồ, khó hiểu

70
New cards

crystal

tinh thể

71
New cards

overt

công khai, rõ ràng

72
New cards

take up

bắt đầu một hoạt động; chiếm dụng

73
New cards

pull up

dừng xe; khiển trách ai

74
New cards

seaweed

rong biển

75
New cards

make

nhãn hiệu, kiểu loại

76
New cards

unconscious

bất tỉnh; không nhận thức được

77
New cards

so far

cho đến nay

78
New cards

on the contrary

trái lại, ngược lại

79
New cards

as does + noun

cũng như vậy (cấu trúc đảo ngữ)

80
New cards

duvet

chăn bông

81
New cards

pillow

gối

82
New cards

wander off

đi lang thang, đi lạc

83
New cards

slam down

đặt mạnh xuống; dập máy điện thoại

84
New cards

spell the end of

dẫn đến sự kết thúc của

85
New cards

needlessly

một cách không cần thiết

86
New cards
87
New cards

riveted

bị cuốn hút, bị thu hút hoàn toàn

88
New cards

quest-based

dựa trên nhiệm vụ, theo hình thức nhiệm vụ

89
New cards

relevance

sự liên quan, tính thích hợp

90
New cards

underpin

làm nền tảng cho, hỗ trợ

91
New cards

a blend of

sự pha trộn, sự kết hợp của

92
New cards

embedded

được gắn vào, ăn sâu vào

93
New cards

crisis

khủng hoảng

94
New cards

bring in

đưa vào, giới thiệu, thu hút

95
New cards

evoke

gợi lên, khơi gợi

96
New cards

bridge the gap

thu hẹp khoảng cách, nối liền khoảng cách

97
New cards

integral

thiết yếu, không thể thiếu

98
New cards

cheat death

thoát chết trong gang tấc

99
New cards

spare

tha, tránh cho; dư thừa

100
New cards

erupt in

bùng nổ thành, đột nhiên xuất hiện