Thẻ ghi nhớ: Tuần 5: Mass media | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

31 Terms

1
New cards

hastily

(adv) vội vàng, hấp tấp

2
New cards

vaping

việc hút thuốc lá điện tử

3
New cards

to make a good impression on so

tạo ấn tượng tốt với ai đó

4
New cards

put a strain on sth

tạo áp lực lên thứ gì

5
New cards

rush through sth

làm qua loa, vội vàng

6
New cards

shift sth/sb away from

chuyển hướng cái gì/ai khỏi

New hobbies help ___ attention ___ sadness

7
New cards

allocation

sự phân phối, phân bổ

8
New cards

social media presence

sự hiện diện trên mạng xã hội

9
New cards

place an advert

đăng quảng cáo

10
New cards

emergence

(n) sự nổi lên, sự xuất hiện

11
New cards

uphold

to defend or keep a principle or law, or to say that a decision that has already been made, especially a legal one, is correct:

12
New cards

constant

liên tục

13
New cards

instant

(adj) ngay lập tức, tức thì ~ immediately

14
New cards

media outlet

phương tiện truyền thông

15
New cards

sensational

giật gân

cảm động (=affected)

16
New cards

engage with

tương tác với

17
New cards

deceive

v, lừa dối, lừa gạt

18
New cards

trick sb into Ving

lừa ai đó làm gì

deceive, mislead, cheat

19
New cards

safeguard

v. bảo vệ

20
New cards

deceptive

dối trá, lừa bịp, dễ làm cho nhầm lẫn

21
New cards

fall victim to

trở thành nạn nhân của

22
New cards

genuine

(adj) thành thật, chân thật; xác thực

23
New cards

courteous

a. lịch sự, nhã nhặn

24
New cards

publicity

(n.) sự công khai, sự quảng cáo

25
New cards

misleading

a. sai lệch, gây hiểu lầm

26
New cards

inclusion

sự bao gồm, hòa nhập

27
New cards

coverage

sự đưa tin, phủ sóng

28
New cards

advent

sự xuất hiện, sự ra đời

29
New cards

disseminate

(v) gieo rắc/ phổ biến, truyền bá/ khuếch tán

eg: The media _____ news across the world.

30
New cards

falsehood

sự sai lầm, sự lừa dối

31
New cards

dependable=trustworthy

=reliable, credible