1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
hastily
(adv) vội vàng, hấp tấp
vaping
việc hút thuốc lá điện tử
to make a good impression on so
tạo ấn tượng tốt với ai đó
put a strain on sth
tạo áp lực lên thứ gì
rush through sth
làm qua loa, vội vàng
shift sth/sb away from
chuyển hướng cái gì/ai khỏi
New hobbies help ___ attention ___ sadness
allocation
sự phân phối, phân bổ
social media presence
sự hiện diện trên mạng xã hội
place an advert
đăng quảng cáo
emergence
(n) sự nổi lên, sự xuất hiện
uphold
to defend or keep a principle or law, or to say that a decision that has already been made, especially a legal one, is correct:
constant
liên tục
instant
(adj) ngay lập tức, tức thì ~ immediately
media outlet
phương tiện truyền thông
sensational
giật gân
cảm động (=affected)
engage with
tương tác với
deceive
v, lừa dối, lừa gạt
trick sb into Ving
lừa ai đó làm gì
deceive, mislead, cheat
safeguard
v. bảo vệ
deceptive
dối trá, lừa bịp, dễ làm cho nhầm lẫn
fall victim to
trở thành nạn nhân của
genuine
(adj) thành thật, chân thật; xác thực
courteous
a. lịch sự, nhã nhặn
publicity
(n.) sự công khai, sự quảng cáo
misleading
a. sai lệch, gây hiểu lầm
inclusion
sự bao gồm, hòa nhập
coverage
sự đưa tin, phủ sóng
advent
sự xuất hiện, sự ra đời
disseminate
(v) gieo rắc/ phổ biến, truyền bá/ khuếch tán
eg: The media _____ news across the world.
falsehood
sự sai lầm, sự lừa dối
dependable=trustworthy
=reliable, credible