COMPUTER FUNDAMENTALS

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/67

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Hardware

Last updated 7:26 AM on 9/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

68 Terms

1
New cards

CPU

bộ xử lý trung tâm

2
New cards

Instruction

lệnh máy

3
New cards

Process

chương trình đang chạy

4
New cards

RAM

Bộ nhớ làm việc tạm thời

5
New cards

Storage

bộ nhớ lưu trữ lâu dài

6
New cards

Register

vùng nhớ cực nhanh bên trong CPU

7
New cards

Cache

Bộ nhớ tốc độ cao gần CPU

8
New cards

ALU (Arithmetic Logic Unit)

Bộ phận thực hiện phép toán và logic

9
New cards

Control Unit

Bộ phận điều khiển việc thực thi lệnh

10
New cards

Logic Operation

phép toán logic

11
New cards

Logic Gate

Cổng Logic

12
New cards

Transistor

Linh kiện bán dẫn dùng để xây dựng mạch xử lý

13
New cards

Boolean

kiểu giá trị có True/False

14
New cards

AND

cả hai điều kiện phải đúng

15
New cards

OR

ít nhất một điều kiện đúng

16
New cards

NOT

đảo giá trị

17
New cards

Comparison

Phép so sánh

18
New cards

Hertz (Hz)

Số chu kỳ mỗi giây

19
New cards

Clock Speed/ Clock Frequency

Tần số hoạt động của CPU

20
New cards

Clock Cycle

một chu kì xung nhịp

21
New cards

GHz (Gigahertz)

Tỷ Hz

22
New cards

Core

nhân xử lý

23
New cards

IPC (Instructions Per Cycle)

Số Instruction có thể xử lý trong mỗi Cycle

24
New cards

RAM (Random Access Memory)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

25
New cards

Volatile Memory

bộ nhớ mất dữ liệu khi mất nguồn

26
New cards

Working Memory

bộ nhớ làm việc

27
New cards

Swap

Vùng Storage được OS dùng tạm như bộ nhớ

28
New cards

Memory Cell

ô nhớ lưu một đơn vị dữ liệu

29
New cards

DRAM (Dynamic RAM)

loại RAM phổ biến

30
New cards

Refresh

quá trình duy trì/khôi phục trạng thái của DRAM

31
New cards

Non-volatile Memory

bộ nhớ vẫn giữ dữ liẹu khi mất điện

32
New cards

Memory Hierarchy

hệ thống phân cấp bộ nhớ

33
New cards

Latency

độ trễ

34
New cards

Bottleneck

điểm nghẽn làm giới hạn hiệu năng

35
New cards

Instructions Execution

quá trình CPU thực thi lệnh

36
New cards

HDD (Hard Disk Drive)

ổ cứng cơ

37
New cards

SSD (Solid-State Drive)

ổ lưu trữ thể rắn

38
New cards

NAND Flash Memory

Công nghệ bộ nhớ flash dùng trong SSD

39
New cards

Magnetic Disk

Đĩa từ

40
New cards

Disk I/O

hoạt động đọc/ghi dữ liệu Storage

41
New cards

Mechanical Movement

chuyển động cơ học

42
New cards

Seek Time

thời gian đầu đọc tìm đén vị trí dữ liệu

43
New cards

Rotational Latency

thời gian đĩa qua đến đúng vị trí

44
New cards

Random I/O

đọc/ghi dữ liệu ở các vị trí không liên tục

45
New cards

SSD Controller

bộ điều khiển quản lý việc đọc/ghi SSD

46
New cards

NIC (Network Interface Card)

Card/bộ điều khiển giao tiếp mạng

47
New cards

Network Interface

giao diện mạng

48
New cards

MAC Address

địa chỉ phần cứng của network interface

49
New cards

Ethernet

công nghệ mạng có dây phổ biến

50
New cards

Wireless NIC

giao diện mạng không dây

51
New cards

Network Stack

tập hợp các thành phần phần mềm xử lý networking

52
New cards

Data link Layer

tầng liên kết dữ liệu, Layer 2

53
New cards

Transmit

gữi dữ liệu

54
New cards

Recevice

nhận dữ liệu

55
New cards

Network Frame

khung dữ liệu ở layer 2

56
New cards

CPU Overload

CPU quá tải

57
New cards

CPU Staturation

CPU không còn đủ năng lực phục vụ workload hiện tại

58
New cards

Workload

khối lượng công việc

59
New cards

Scheduler

bộ lập lịch của OS, quyết định process/thread nào được chạy

60
New cards

Process/ thread

đơn vị thực thi của chương trính

61
New cards

Throughput

lượng công việc xử lý được trong một khoảng thời gian

62
New cards

Response Time

thời gian hệ thống phản hồi

63
New cards

Timeout

quá thời gian chờ cho phép

64
New cards

Bottleneck

điểm nghẽn, thành phần giới hạn hiệu năng toàn hệ thống

65
New cards

Memory Latency

thời gian CPU phải chờ dữ liệu từ memory

66
New cards

Memory Bandwidth

lượng dữ liệu memory có thể truyền trong một giây

67
New cards

Cache Miss

CPU không tìm thấy dữ liệu cần thiết trong cache và phải lấy từ tầng memory thấp hơn

68
New cards

CPU Utilization

mức độ CPU đang được sử dụng