1/67
Hardware
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
CPU
bộ xử lý trung tâm
Instruction
lệnh máy
Process
chương trình đang chạy
RAM
Bộ nhớ làm việc tạm thời
Storage
bộ nhớ lưu trữ lâu dài
Register
vùng nhớ cực nhanh bên trong CPU
Cache
Bộ nhớ tốc độ cao gần CPU
ALU (Arithmetic Logic Unit)
Bộ phận thực hiện phép toán và logic
Control Unit
Bộ phận điều khiển việc thực thi lệnh
Logic Operation
phép toán logic
Logic Gate
Cổng Logic
Transistor
Linh kiện bán dẫn dùng để xây dựng mạch xử lý
Boolean
kiểu giá trị có True/False
AND
cả hai điều kiện phải đúng
OR
ít nhất một điều kiện đúng
NOT
đảo giá trị
Comparison
Phép so sánh
Hertz (Hz)
Số chu kỳ mỗi giây
Clock Speed/ Clock Frequency
Tần số hoạt động của CPU
Clock Cycle
một chu kì xung nhịp
GHz (Gigahertz)
Tỷ Hz
Core
nhân xử lý
IPC (Instructions Per Cycle)
Số Instruction có thể xử lý trong mỗi Cycle
RAM (Random Access Memory)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
Volatile Memory
bộ nhớ mất dữ liệu khi mất nguồn
Working Memory
bộ nhớ làm việc
Swap
Vùng Storage được OS dùng tạm như bộ nhớ
Memory Cell
ô nhớ lưu một đơn vị dữ liệu
DRAM (Dynamic RAM)
loại RAM phổ biến
Refresh
quá trình duy trì/khôi phục trạng thái của DRAM
Non-volatile Memory
bộ nhớ vẫn giữ dữ liẹu khi mất điện
Memory Hierarchy
hệ thống phân cấp bộ nhớ
Latency
độ trễ
Bottleneck
điểm nghẽn làm giới hạn hiệu năng
Instructions Execution
quá trình CPU thực thi lệnh
HDD (Hard Disk Drive)
ổ cứng cơ
SSD (Solid-State Drive)
ổ lưu trữ thể rắn
NAND Flash Memory
Công nghệ bộ nhớ flash dùng trong SSD
Magnetic Disk
Đĩa từ
Disk I/O
hoạt động đọc/ghi dữ liệu Storage
Mechanical Movement
chuyển động cơ học
Seek Time
thời gian đầu đọc tìm đén vị trí dữ liệu
Rotational Latency
thời gian đĩa qua đến đúng vị trí
Random I/O
đọc/ghi dữ liệu ở các vị trí không liên tục
SSD Controller
bộ điều khiển quản lý việc đọc/ghi SSD
NIC (Network Interface Card)
Card/bộ điều khiển giao tiếp mạng
Network Interface
giao diện mạng
MAC Address
địa chỉ phần cứng của network interface
Ethernet
công nghệ mạng có dây phổ biến
Wireless NIC
giao diện mạng không dây
Network Stack
tập hợp các thành phần phần mềm xử lý networking
Data link Layer
tầng liên kết dữ liệu, Layer 2
Transmit
gữi dữ liệu
Recevice
nhận dữ liệu
Network Frame
khung dữ liệu ở layer 2
CPU Overload
CPU quá tải
CPU Staturation
CPU không còn đủ năng lực phục vụ workload hiện tại
Workload
khối lượng công việc
Scheduler
bộ lập lịch của OS, quyết định process/thread nào được chạy
Process/ thread
đơn vị thực thi của chương trính
Throughput
lượng công việc xử lý được trong một khoảng thời gian
Response Time
thời gian hệ thống phản hồi
Timeout
quá thời gian chờ cho phép
Bottleneck
điểm nghẽn, thành phần giới hạn hiệu năng toàn hệ thống
Memory Latency
thời gian CPU phải chờ dữ liệu từ memory
Memory Bandwidth
lượng dữ liệu memory có thể truyền trong một giây
Cache Miss
CPU không tìm thấy dữ liệu cần thiết trong cache và phải lấy từ tầng memory thấp hơn
CPU Utilization
mức độ CPU đang được sử dụng