1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abrupt (ə'brʌpt)
adj. đột ngột

anachronism (əˈnækrənɪzəm)
n. một vật sai niên đại, không hợp thời

annual ('ænjuəl)
adj. hàng năm, từng năm

antique (æn'ti:k)
n. đồ cổ
adj. cổ xưa

century (sentʃuri)
n. một thế kỉ
chronological (ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkəl)
adj. theo thứ tự thời gian

contemporary (kən'tempərəri)
adj. đương thời, đương đại
n. người cùng lứa
decade ('dekeid)
n. thập kỷ, bộ mười, nhóm mười
duration (djuə'reiʃn)
n. khoảng thời gian sự việc diễn ra

elapse (ɪˈlæps)
v. (thời gian) trôi qua
era (ˈɪərə)
n. kỉ nguyên

eternal (ɪˈtɜːnəl)
adj. mãi mãi, vĩnh cửu
expire (iks'paiə)
v. hết hạn
frequency ('fri:kwənsi)
n. tần suất, mức độ thường xuyên

instantaneous (ˌɪnstənˈteɪniəs)
adj. tức thì, xảy ra ngay lập tức
interim (ˈɪntərɪm)
adj. tạm thời
interval (ˈɪntərvəl)
n. khoảng thời gian, khoảng nghỉ (i)
lapse (læps)
n. một khoảng thời gian (l)
v. dần dần hết hạn

lifetime (ˈlaɪftaɪm)
n. cả đời
long-standing (ˌlɒŋˈstændɪŋ)
adj. đã có từ rất lâu
millennium (mɪˈleniəm)
n. thiên niên kỷ (1000 năm)
obsolete (ˈɒbsəliːt)
adj. lỗi thời, lạc hậu

overdue (ˌəʊvəˈdjuː)
adj. quá hạn

period ('piəriəd)
n. kỳ, thời kỳ, thời gian; thời đại
permanent ('pə:mənənt)
adj. lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
phase (feiz)
n. một giai đoạn, công đoạn
postpone (poʊstˈpoʊn)
v. trì hoãn
prior ('praɪə(r))
adj. trước, ưu tiên, báo trước
prompt (prɒmpt)
adj. mau lẹ, nhanh chóng
v. xúi, giục, nhắc nhở
provisional (prəˈvɪʒənəl)
adj. tạm thời, lâm thời
punctual (ˈpʌŋktʃuəl)
adj. đúng giờ
seasonal ('si:zənl)
adj. từng mùa, theo mùa

simultaneous (ˌsɪməlˈteɪniəs)
adj. đồng thời, cùng một lúc
span (spæn)
n. khoảng thời gian, khoảng cách (s)
stint (stɪnt)
n. khoảng thời gian ngắn làm việc ở đâu đó
subsequent ('sʌbsikwənt)
adj. sau đó, xảy ra sau
temporary (ˈtɛmpəˌrɛri)
adj. tạm thời, nhất thời
timely (ˈtaɪmli)
adj. kịp thời
vintage (ˈvɪntɪdʒ)
adj. cổ điển

civil service
n. công chức nhà nước
client (ˈklaɪənt)
n. khách hàng
colleague (ˈkɒlig)
n. bạn đồng nghiệp
consultant (kənˈsʌltənt)
n. tư vấn viên

effective ('ifektiv)
adj. có kết quả, có hiệu lực
efficient (i'fiʃənt)
adj. có hiệu lực, có hiệu quả
executive (ɪgˈzɛkyətɪv)
n. giám đốc, nhân viên điều hành cấp cao
fire
v. sa thải (US)
headhunt
v. đi tuyển người ở công ty khác
leave (li:v)
n. đợt nghỉ (làm)
multinational (ˌmʌltɪˈnæʃənəl)
adj. đa quốc gia
n. công ty đa quốc gia
private sector
n. khu vực tư nhân
promotion (prə'mou∫n)
n. sự thăng chức, sự thăng cấp, sự khuyến khích
prospect
n. triển vọng
public sector (n phr)
n. khu vực nhà nước
recruit (rɪˈkruːt)
n. người được tuyển
v. tuyển dụng
redundant (rɪˈdʌndənt)
adj. thừa thãi, (+ made) bị sa thải
sack (sæk)
v. sa thải (UK)
strike (straik)
v. đình công
n. cuộc đình công
union ('ju:njən)
n. công đoàn
crop up
(phr v) đột nhiên xuất hiện
dive in
(phr v) lao vào làm gì
end up
(phr v) kết cục là
kick off with
(phr v) bắt đầu làm
knock off
(phr v) tạm dừng làm việc
knuckle down
(phr v) bắt đầu làm việc chăm chỉ
lay off
(phr v) đuổi việc
lie ahead
(phr v) chờ đợi trong tương lai
make up
(phr v) làm bù, bù đắp
press ahead / on with
(phr v) tiếp tục làm gì đó một cách kiên trì
set out
(phr v) bắt tay vào làm gì đó
be snowed under with sth
ngập dưới đống việc
tide over
(phr v) giúp ai đó (bằng cách cho tiền)
take on
(phr v) thuê ai đó
while away
(phr v) dành thời gian thư giãn
wind down
(phr v) nghỉ ngơi sau khi làm việc căng thẳng
a stitch in time saves nines
kịp thời giải quyết gì đó (idiom)
all in good time
cứ bình tĩnh đừng vội (idiom)
at the drop of a hat
ngay lập tức (idiom)
before your time
đã có từ rất lâu rồi (idiom)
for good
vĩnh viễn
for the time being
hiện tại
from time to time
đôi khi
in / for donkey's years
trong một thời gian dài (idiom)
in the nick of time
vừa kịp lúc (idiom)
once in a blue moon
hiếm khi (idiom)
on the spur of the moment
đột ngột, một cách bộc chột (idiom)
the other day
hôm nọ
In due course
Vào lúc thích hợp
wage restraint
hạn chế tiền công
envisage
(v) dự tính
manageress
(n) nữ quản đốc
mistime
(v) Làm không đúng lúc
resignation
(n) từ chức
inapplicable
(adj) không áp dụng được
all-out
Toàn lực
give/take sb a second to do sth
cho ai một vài giây để làm gì
a split second
rất nhanh
work both ways
có ưu và nhược điểm
work like magic
có hiệu quả một cách thần kì
work a treat
rất hiệu quả