1/115
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
foresee (v)
dự đoán
gamble (v)
đánh bạc
mutate (v)
biến đổi, đột biến
attribute (v)
quy cho
startle (v)
làm giật mình
fluctuate (v)
dao động, lên xuống
determine (v)
quyết định
wobble (v)
lắc lư, chao đảo
meander (v)
chảy quanh
coincidence (n)
sự trùng hợp
deliberate (a)/ (v)
có chủ đích, cố ý / cân nhắc kỹ
speculate (v)
suy đoán
pot luck (n)
sự may rủi
superstition (n)
sự mê tín
curse (n)/ (v)
lời nguyền/ nguyền rủa
misfortune (n)
sự xui xẻo
spontaneous (a)
tự phát/ bốc đồng
haphazard (a)
bừa bãi, ngẫu nhiên
mishap (n)
sự cố nhỏ/ tai nạn ko may
blow (n)
cú sốc
freak (n)/ (a)
sự việc bất thường/ hiếm
inadvertent (a)
vô lý, ko cố tình
odds (n)
khả năng, xác suất
statistic (n)
số liệu thống kê
jinxed (a)
bị xui xẻo
supertitious (a)
mê tín (a)
ascrible (a) = attribute
quy cho
assign (v)
giao việc, phân công
random (a)
ngẫu nhiên
stray (v)
đi lạc
transpire (v)
xảy ra, đc tiết lộ
catastrophe (n)
thảm hoạ lớn
transpire (v)
xảy ra,đc tiết lộ
greenery (n)
cây cối, thảm thực vật
evacuate (v)
sơ tán
scarce (a)
khan hiếm
instinct (n)
bản năng
famine (n)
nạn đói
drought (n)
hạn hán
put it down to
cho là do ( ng nhân )
cut back on
cắt giảm
cool down
nguội đi, bình tĩnh lại
die off
chết dần, tuyệt chủng dần
dry up
cạn kiệt, khô hạn
kill off
tiêu diệt hoàn toàn
chance upon
tình cờ gặp
slip up
mắc lỗi vô ý
throw out
vứt bỏ
store up
tích trữ
thrown up
nôn mửa, gây ra vấn đề
dug up
đào lại, khơi lại ( chuyện cũ)
spring up
mọc lên, xuất hiện bất ngờ
cross off
gạch bỏ ( khỏi danh sách)
wipe off
lau sạch
shave off
cạo bớt/ giảm bớt
go off
nổ, reo, hỏng, ôi thiu
set off
khởi hành
peel off
bóc ra, tách khỏi
by dint of
nhờ vào
gust of
on the toss of a coin
lie in the sun
by nature
pose a threat to
đe doạ
pour with rain
under the weather
mệt mỏi
down on one’s luck
xui xẻo
let nature take its course
cứ thuận theo tự nhiên
out of the blue
buồn bã
come rain or shine
dù mưa hay nắng , bất chấp mọi hoàn cảnh
the luck of the draw
sự may rủi, hên xui
act of god
thiên tai, sự kiện bất khả kháng
no rhyme or reason
ko có lý do gì cả
draw the short straw
chịu phần thiệt
touch wood
nói trước bước không qua ( tránh xui )
have green fingers
có năng khiếu làm vườn
ecologist (n)
nhà sinh thái học
ecological (a)
mount (v)
tăng lên, leo lên
insurmountable (a)
ko thể vượt qua
seemingly (adv)
dường như
occurence (n)
sự xảy ra
causal (a)
thuộc quan hệ nhân quả
erosion (n)
sự xói mòn
instinctive (a)
theo bản năng
mysterious (a)
bí ẩn
risky (a)
có rủi ro
assessment (n)
sự đánh giá
favourable (a)
được yêu thích
elude (v)
trốn tránh
elusive (a)
khó hiểu
erupt (v)
phun trào
eruption (n)
sự phun trào
brainy (a)
thông minh
bumpy (a)
gập gễnh
curly (a)
xoăn
guilty (a)
có tội
hairy (a)
nhiều lông
juicy (a)
nhiều nước
lumpy (a)
lổn nhổn