1/5222
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
特
tè
Phó từ:rất; đặc biệt;chỉ
riêng; đặc biệt; riêng biệt
Tính từ:khác; khác hẳn; đặc biệt; độc đáo
đơn; đơn độc
Danh từ:đặc vụ; gián điệp
Lượng từ:tex (đơn vị mật độ sợi; vải dệt)
特地
tèdì
đặc biệt, cất công, đích thân
特意
tèyì
cố ý, đặc biệt có chủ ý
特例
tèlì
ngoại lệ
特快
tèkuài
tàu tốc hành
特大
tèdà
đặc biệt lớn
特制
tèzhì
đặc chế; chế tạo đặc biệt
特权
tèquán
đặc quyền
特质
tèzhì
đặc trưng; đặc điểm; phẩm chất; chất riêng; tính chất đặc biệt
特产
tèchǎn
đặc sản; sản phẩm đặc biệt
特长
tècháng
điểm mạnh
特邀
tèyāo
đặc biệt mời
特色
tèsè
đặc sắc
特写镜头
tèxiě jìngtóu
cảnh quay đặc tả; quay những pha đặc biệt
特邀明星
tè yāo míngxīng
Ngôi sao được trọng vọng
特技演员
tèjì yǎnyuán
Diễn viên đặc biệt
特价
tèjià
giá đặc biệt; giá ưu đãi; giá rẻ đặc biệt
特殊
tèshū
đặc thù, đặc biệt
特征
tèzhēng
đặc trưng
特殊
tè shū
đặc biệt, đặc thù (quan hệ, nghi lễ, yêu cầu, đãi ngộ)
特点
tèdiǎn
điểm,đặc biệt
特使
tèshǐ
đặc sứ
特务
tèwù
đặc vụ
特性
tèxìng
đặc tính
特效
tèxiào
hiệu ứng; filter; hiệu ứng làm đẹp
特工
tègōng
điệp viên
特辑
tèjí
tập đặc biệt (chương trình, tạp chí)
特赦
tèshè
đặc xá
特区
tèqū
đặc khu
特写
tèxiě
cận cảnh (trong phim, ảnh)
诗
shī
thơ; thơ ca; thi
诗人
shīrén
nhà thơ
诗仙
shī xiān
thi tiên
诗歌
shīgē
thơ ca
诗意
shīyì
ý thơ; chất thơ
诗体
shītǐ
thể thơ
持
chí
duy trì; giữ vững; ủng hộ
cầm; nắm; nắm giữ; giữ
chủ quản; quản lý; chủ trì
đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co
cướp (điều khiển; ép buộc)
持有
chíyǒu
Giữ, nắm giữ
持久
chíjiǔ
bền vững
持之以恒
chí zhī yǐ héng
kiên trì
持续
chíxù
duy trì lâu dài, khăng khăng
持禄保位
chí lù bǎo wèi
giữ chức giữ vị; nịnh hót để giữ chức
持重
chízhòng
cẩn thận; thận trọng; chững chạc
持仓
chícāng
giữ lệnh; nắm giữ vị thế; duy trì trạng thái sở hữu (chứng khoán, hợp đồng tương lai, hàng hóa)
待
dài:đối đãi; đãi; đối xử; cư xử
chiêu đãi; đãi; thết đãi
dāi:dừng lại; lưu lại; ở lại; ở; nán lại
vượt qua; sau (một khoảng thời gian)
待会儿
dāihuìr
Đợt một lát, đợi một chút
待理不理
dài lǐ bù lǐ
thờ ơ lãnh đạm; thái độ lạnh nhạt; lạnh nhạt; phớt lờ
待遇
dàiyù
đãi ngộ
待价而沽
dài jià ér gū
chờ giá cao mới bán / chờ điều kiện tốt
待命
dàimìng
chờ lệnh
待续
dàixù
còn tiếp; còn nữa; còn tiếp tục; còn tiếp diễn
待业
dàiyè
thất nghiệp (đang chờ việc)
待客
dàikè
tiếp khách
侍
shì
hầu; hầu hạ; thị
侍候
shìhòu
hầu hạ; chăm sóc; ứng trực
侍从
shìcóng
tùy tùng; người hầu
侍卫
shìwèi
cận vệ
恃
shì
ỷ lại; nhờ cậy; trông cậy
恃才
shìcái
ỷ vào tài năng
峙
zhì:sừng sững; đứng sừng sững
shì:Phồn Trĩ (tên huyện ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)
痔
zhì
bệnh trĩ; trĩ
痔疮
zhìchuāng
bệnh trĩ
封
fēng
phong; ban (tước vị)
đóng kín; bịt kín; dán kín; ủ kín
Danh từ:bìa; bao bì; phong bì; giấy gói
ranh giới; biên giới
封面
fēngmiàn
trải ra
封顶
fēngdǐng
ngừng phát triển; ngừng sinh trưởng (ngọn cây, đọt cây)
đỉnh; bộ phận đỉnh (của công trình kiến trúc)
mức cao nhất; không giới hạn
封锁
fēngsuǒ
để ngăn chặn
封建
fēngjiàn
chế độ phong kiến
封闭
fēngbì
đóng; khép kín
封杀
fēngshā
Buộc ra ngoài
封装
fēngzhuāng
Đóng gói
封口
fēngkǒu
niêm phong; bịt miệng
封赏
fēngshǎng
ban thưởng (phong thưởng)
封禁
fēngjìn
niêm phong; cấm
đóng cửa; đóng chặt; khép kín
贝
bèi
bảo bối; vật báu; vật quý
sò; hến
贝壳
bèiké
vỏ bọc
贝类
bèi lèi
nhuyễn thể
败
bài
thua; thất trận; thất bại; bại (trong chiến tranh hoặc trong thi đấu)
đánh bại; đánh thắng; giải quyết; khắc phục
bất thành; không thành; thất bại (sự việc)
败像
bài xiàng
điềm thua
败家子
bàijiāzi
báo nhà; kẻ phá của; phá gia chi tử
败北
bàiběi
thua trận; thất bại (trong chiến tranh, thi đấu...)
败绩
bàijì
đại bại; thua trận; bại trận (trong chiến tranh); thất bại; sụp đổ; tan rã hoàn toàn (chính phủ; quân đội; công việc)
败落
bàiluò
suy tàn; suy vi; từ thịnh thành suy; lụn bại; suy bại; suy yếu
败露
bàilù
bại lộ; bị phát hiện
败诉
bàisù
thua kiện
败兴
bàixìng
mất hứng
负
fù
gánh vác; đảm nhiệm
mắc; thiếu; mang nợ; chịu nợ
số âm; số nhỏ hơn 0
负责
fùzé
chịu trách nhiệm
负担
fùdān
gánh nặng
负面
fùmiàn
phủ định
负有
fùyǒu
có trách nhiệm; chịu trách nhiệm
负债
fùzhài
mắc nợ
负心
fùxīn
bội bạc
负隅顽抗
fù yú wán kàng
cố thủ chống cự
负荷
fùhè
tải trọng; gánh nặng (kỹ thuật)
负极
fùjí
cực âm
负号
fùhào
dấu âm
负载
fùzài
phụ tải (kỹ thuật, CNTT)
费
fèi
chi tiêu; tiêu; tốn; tiêu tốn
phí; lệ phí; chi phí; phí tổn
费用
fèiyòng
phí tổn, chi phí, chi tiêu
费劲
fèijìn
nỗ lực rất nhiều