1/108
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to put somebody/something in great danger
khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn
the frequent occurrence of ...
sự xuất hiện thường xuyên của ...
extreme weather events
các hiện tượng thời tiết cực đoan
prolonged droughts
các đợt hạn hán kéo dài
severe heatwaves
các đợt sóng nhiệt gay gắt
to pose a serious threat to somebody/something
gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ...
pressing environmental problem = urgent environmental issue
một vấn đề môi trường cấp bách
to be on the verge of extinction
đang trên bờ vực tuyệt chủng
to be cut down
bị đốn hạ, chặt hạ
annually = every year
hàng năm
habitat loss
sự mất đi môi trường sống
hazardous gas emissions
khí thải độc hại
to be released into the atmosphere/ the air/ the environment
được/bị thải vào bầu khí quyển/ không khí/ môi trường
worsen something
làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn
climate change
biến đổi khí hậu
rising sea levels
mực nước biển dâng cao
intense heatwaves = severe heatwaves
các đợt sóng nhiệt dữ dội
frequent wildfires
các đợt cháy rừng thường xuyên
natural resources
tài nguyên thiên nhiên
fossil fuels
nhiên liệu hóa thạch
scarce (adj)
khan hiếm
extreme weather events
các hiện tượng thời tiết cực đoan
in recent decades/ in recent times/ in recent years
trong những thập kỷ gần đây / trong thời gian gần đây / trong những năm gần đây
unpredictable (adj)
khó dự đoán
environmental degradation
suy thoái môi trường
put an end to something
chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra
tackle something = solve something
giải quyết vấn đề gì
fossil fuel power plants
các nhà máy năng lượng hóa thạch
to be released from ...
được/ bị thải ra từ ...
contribute to something
góp phần vào việc gì, góp phần gây ra vấn đề gì
proper waste disposal systems
những hệ thống xử lý chất thải thích hợp
require somebody/ something to do something
yêu cầu ai đó/ thứ gì đó làm gì
impose stricter punishments on ...
áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với ...
fail to do something
không làm gì, thất bại trong việc gì
illegal logging and forest clearance
khai thác gỗ trái phép và phá rừng
have a destructive impact on ...
có tác động hủy hoại lên ...
the combustion of fossil fuels
việc đốt nhiên liệu hóa thạch
deforestation (n)
tàn phá rừng
intensive farming
canh tác nông nghiệp quá mức
improper waste management
sự quản lý chất thải không đúng cách
rapid changes in weather patterns
những thay đổi nhanh chóng của thời tiết
put ... in danger of extinction
đặt ... vào nguy cơ tuyệt chủng
environmental protection programmes
các chương trình bảo vệ môi trường
engage in something = take part in something
tham gia vào ...
community planting
trồng cây tại địa phương/ trong cộng đồng bạn sinh sống
energy conservation
bảo tồn năng lượng
environmentally friendly energy sources
các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
nuclear power
năng lượng hạt nhân
renewable power
năng lượng tái tạo
reduce our reliance on something
giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào thứ gì
to wipe out life on Earth
xóa sổ sự sống trên Trái đất
serious environmental issues
những vấn đề môi trường nghiêm trọng
to raise public awareness of ...
nâng cao nhận thức cộng đồng về ...
it is necessary to do something
cần làm gì
put heavy pressure on
đặt áp lực nặng nề lên
overfishing (n)
đánh bắt cá quá mức
the marine ecosystem
hệ sinh thái biển
marine creatures
sinh vật biển
in the war against ....
trong cuộc chiến chống lại ...
both A and B
cả A và B
try your very best (to do something)
cố gắng hết sức (để làm gì)
make every possible effort to do something
thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì
international governments
các chính phủ quốc tế
environmental groups
các nhóm bảo vệ môi trường
put something in great danger
đặt ... vào nguy hiểm lớn
poor forest management
việc quản lí rừng kém
illegal logging and forest clearance
khai thác gỗ và phá rừng bất hợp pháp
rapid changes in weather patterns
những thay đổi nhanh chóng của thời tiết
environmental protection programs
các chương trình bảo vệ môi trường
energy-saving home appliances
những thiết bị gia đình tiết kiệm năng lượng
environmentally friendly energy sources
các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
contaminated river
con sông bị ô nhiễm
put those living nearby in great danger
khiến những người sống gần đó gặp nguy hiểm lớn
those living... = people who live...
mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động
habitat destruction = habitat loss
mất môi trường sống
in danger of extinction = on the verge of extinction
nguy cơ tuyệt chủng
emit = release
thải ra
harmful greenhouse gases = hazardous gas emissions = toxic emissions
khí thải nhà kính độc hại
the burning of coal, oil and natural gas = the combustion of fossil fuels
việc đốt than, dầu và khí tự nhiên
try our best = make every possible effort to
cố gắng hết sức
so serious that...
quá nghiêm trọng đến nỗi mà
put an end to life on earth = wipe out life on earth
xóa sổ sự sống trên trái đất
the most pressing issues = urgent environmental problems
những vấn đề cấp bách nhất
confront
đối mặt
these days = today = nowadays
ngày nay
it is predicted that...
người ta dự đoán rằng
run out
cạn kiệt
more extreme weather events
các sự kiện thời tiết cực đoan
violent storms
bão dữ dội
frequent earthquakes
động đất thường xuyên
threatening those living in these areas
đe dọa những người sống ở những khu vực này
various = a number of = many
nhiều
cause of something
nguyên nhân của cái gì
there are various causes of environmental degradation
có nhiều nguyên nhân gây suy thoái môi trường
deforestation
nạn phá rừng
it is necessary to do something
cần làm gì đó
encourage somebody to do something
khuyến khích ai đó làm gì
fossil fuel power plants
các nhà máy năng lượng hóa thạch
alternative energy sources
các nguồn năng lượng thay thế
stricter punishments / more severe punishments / harsher punishments
những hình phạt nghiêm khắc hơn