Thẻ ghi nhớ: Environment | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/108

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:33 AM on 8/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

109 Terms

1
New cards

to put somebody/something in great danger

khiến ai đó/ thứ gì đó gặp nguy hiểm lớn

2
New cards

the frequent occurrence of ...

sự xuất hiện thường xuyên của ...

3
New cards

extreme weather events

các hiện tượng thời tiết cực đoan

4
New cards

prolonged droughts

các đợt hạn hán kéo dài

5
New cards

severe heatwaves

các đợt sóng nhiệt gay gắt

6
New cards

to pose a serious threat to somebody/something

gây ra một mối đe dọa nghiêm trọng đối với ...

7
New cards

pressing environmental problem = urgent environmental issue

một vấn đề môi trường cấp bách

8
New cards

to be on the verge of extinction

đang trên bờ vực tuyệt chủng

9
New cards

to be cut down

bị đốn hạ, chặt hạ

10
New cards

annually = every year

hàng năm

11
New cards

habitat loss

sự mất đi môi trường sống

12
New cards

hazardous gas emissions

khí thải độc hại

13
New cards

to be released into the atmosphere/ the air/ the environment

được/bị thải vào bầu khí quyển/ không khí/ môi trường

14
New cards

worsen something

làm cho cái gì trở nên tồi tệ hơn, xấu hơn, trầm trọng hơn

15
New cards

climate change

biến đổi khí hậu

16
New cards

rising sea levels

mực nước biển dâng cao

17
New cards

intense heatwaves = severe heatwaves

các đợt sóng nhiệt dữ dội

18
New cards

frequent wildfires

các đợt cháy rừng thường xuyên

19
New cards

natural resources

tài nguyên thiên nhiên

20
New cards

fossil fuels

nhiên liệu hóa thạch

21
New cards

scarce (adj)

khan hiếm

22
New cards

extreme weather events

các hiện tượng thời tiết cực đoan

23
New cards

in recent decades/ in recent times/ in recent years

trong những thập kỷ gần đây / trong thời gian gần đây / trong những năm gần đây

24
New cards

unpredictable (adj)

khó dự đoán

25
New cards

environmental degradation

suy thoái môi trường

26
New cards

put an end to something

chấm dứt cái gì, làm cho cái gì không xảy ra

27
New cards

tackle something = solve something

giải quyết vấn đề gì

28
New cards

fossil fuel power plants

các nhà máy năng lượng hóa thạch

29
New cards

to be released from ...

được/ bị thải ra từ ...

30
New cards

contribute to something

góp phần vào việc gì, góp phần gây ra vấn đề gì

31
New cards

proper waste disposal systems

những hệ thống xử lý chất thải thích hợp

32
New cards

require somebody/ something to do something

yêu cầu ai đó/ thứ gì đó làm gì

33
New cards

impose stricter punishments on ...

áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn đối với ...

34
New cards

fail to do something

không làm gì, thất bại trong việc gì

35
New cards

illegal logging and forest clearance

khai thác gỗ trái phép và phá rừng

36
New cards

have a destructive impact on ...

có tác động hủy hoại lên ...

37
New cards

the combustion of fossil fuels

việc đốt nhiên liệu hóa thạch

38
New cards

deforestation (n)

tàn phá rừng

39
New cards

intensive farming

canh tác nông nghiệp quá mức

40
New cards

improper waste management

sự quản lý chất thải không đúng cách

41
New cards

rapid changes in weather patterns

những thay đổi nhanh chóng của thời tiết

42
New cards

put ... in danger of extinction

đặt ... vào nguy cơ tuyệt chủng

43
New cards

environmental protection programmes

các chương trình bảo vệ môi trường

44
New cards

engage in something = take part in something

tham gia vào ...

45
New cards

community planting

trồng cây tại địa phương/ trong cộng đồng bạn sinh sống

46
New cards

energy conservation

bảo tồn năng lượng

47
New cards

environmentally friendly energy sources

các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường

48
New cards

nuclear power

năng lượng hạt nhân

49
New cards

renewable power

năng lượng tái tạo

50
New cards

reduce our reliance on something

giảm sự phụ thuộc của chúng ta vào thứ gì

51
New cards

to wipe out life on Earth

xóa sổ sự sống trên Trái đất

52
New cards

serious environmental issues

những vấn đề môi trường nghiêm trọng

53
New cards

to raise public awareness of ...

nâng cao nhận thức cộng đồng về ...

54
New cards

it is necessary to do something

cần làm gì

55
New cards

put heavy pressure on

đặt áp lực nặng nề lên

56
New cards

overfishing (n)

đánh bắt cá quá mức

57
New cards

the marine ecosystem

hệ sinh thái biển

58
New cards

marine creatures

sinh vật biển

59
New cards

in the war against ....

trong cuộc chiến chống lại ...

60
New cards

both A and B

cả A và B

61
New cards

try your very best (to do something)

cố gắng hết sức (để làm gì)

62
New cards

make every possible effort to do something

thực hiện mọi nỗ lực có thể để làm gì

63
New cards

international governments

các chính phủ quốc tế

64
New cards

environmental groups

các nhóm bảo vệ môi trường

65
New cards

put something in great danger

đặt ... vào nguy hiểm lớn

66
New cards

poor forest management

việc quản lí rừng kém

67
New cards

illegal logging and forest clearance

khai thác gỗ và phá rừng bất hợp pháp

68
New cards

rapid changes in weather patterns

những thay đổi nhanh chóng của thời tiết

69
New cards

environmental protection programs

các chương trình bảo vệ môi trường

70
New cards

energy-saving home appliances

những thiết bị gia đình tiết kiệm năng lượng

71
New cards

environmentally friendly energy sources

các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường

72
New cards

contaminated river

con sông bị ô nhiễm

73
New cards

put those living nearby in great danger

khiến những người sống gần đó gặp nguy hiểm lớn

74
New cards

those living... = people who live...

mệnh đề quan hệ rút gọn dạng chủ động

75
New cards

habitat destruction = habitat loss

mất môi trường sống

76
New cards

in danger of extinction = on the verge of extinction

nguy cơ tuyệt chủng

77
New cards

emit = release

thải ra

78
New cards

harmful greenhouse gases = hazardous gas emissions = toxic emissions

khí thải nhà kính độc hại

79
New cards

the burning of coal, oil and natural gas = the combustion of fossil fuels

việc đốt than, dầu và khí tự nhiên

80
New cards

try our best = make every possible effort to

cố gắng hết sức

81
New cards

so serious that...

quá nghiêm trọng đến nỗi mà

82
New cards

put an end to life on earth = wipe out life on earth

xóa sổ sự sống trên trái đất

83
New cards

the most pressing issues = urgent environmental problems

những vấn đề cấp bách nhất

84
New cards

confront

đối mặt

85
New cards

these days = today = nowadays

ngày nay

86
New cards

it is predicted that...

người ta dự đoán rằng

87
New cards

run out

cạn kiệt

88
New cards

more extreme weather events

các sự kiện thời tiết cực đoan

89
New cards

violent storms

bão dữ dội

90
New cards

frequent earthquakes

động đất thường xuyên

91
New cards

threatening those living in these areas

đe dọa những người sống ở những khu vực này

92
New cards

various = a number of = many

nhiều

93
New cards

cause of something

nguyên nhân của cái gì

94
New cards

there are various causes of environmental degradation

có nhiều nguyên nhân gây suy thoái môi trường

95
New cards

deforestation

nạn phá rừng

96
New cards

it is necessary to do something

cần làm gì đó

97
New cards

encourage somebody to do something

khuyến khích ai đó làm gì

98
New cards

fossil fuel power plants

các nhà máy năng lượng hóa thạch

99
New cards

alternative energy sources

các nguồn năng lượng thay thế

100
New cards

stricter punishments / more severe punishments / harsher punishments

những hình phạt nghiêm khắc hơn