1/728
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
えき(駅)
Ga, nhà ga
じてんしゃ(自転車)
ひこうき
ちかてつ(地下鉄)
Xe đạp
máy bay
Tàu điện ngầm
ともだち(友達)
Bạn, bạn bè
かのじょ( 彼女 )
かれ(彼)
あるいて(歩いて).
ひとりで(一人で)
Chị ấy/ bạn gái
Anh ấy/ bạn trai
đi bộ
Một mình
かぞく(家族)
Gia đình
せんしゅうまつ(先 /今 /来 週末)
らいしゅう(先 /今 /来 週)
せん/こん/らい
cuối tuần trước / này sau
Tuần trước / này sau
せんげつ (先/今/来 月)
せん/こん/らい
Tháng trước / này / sau
きょねん / ことし /らいねん
(去年)/(今年)/(来年)
Năm ngoái/ nay/ sau
~がつ(~月)
なんがつ(何月)
Tháng ~
Tháng mấy ~
じゅういちがつ ふつか
しがつ じゅうににち
11月2日
4月12日
ついたち(一日)
Ngày mùng 1
ふつか…(二日)
Ngày mùng 2/ 2 ngày
みっか(三日)
Ngày mùng 3/ 3 ngày
よっか(四日)
Ngày mùng 4/ 4 ngày
いつか(五日)
Ngày mùng 5/ 5 ngày
むいか(六日)
Ngày mùng 6/ 6 ngày
なのか(七日)
Ngày mùng 7/7 ngày
ようか
(八日)
Ngày mùng 8/ 8 ngày
ここのか
(九日)
Ngày mùng 9/ 9 ngày
とおか(十日)
Ngày mùng 10/ 10 ngày
じゅうよっか(十四日)
Ngày 14/ 14 ngày
はつか(二十日)
Ngày mùng 20/ 20 ngày
たんじょうび(誕生日)
Sinh nhật
そうですね。
いいですね
Ừ nhỉ ! à thế à
Được đấy nhỉ / hay quá
どこへも いきませんでした。
なにも とりません。
no anything in some situation
ko đi / nhận
じゅぎょう
Lớp học
おわります
hết, kết thúc.
Vậy thôi.
はじまります
bắt đầu
いつ
bao giờ, khi nào ?
しけん (試験)
じかん (時間)
テスト
thi, kỳ thi, kiểm tra
Thời gian / Tiếng đồng hồ
Bài kiểm tra, bài thi
えいが
phim, điện ảnh
じかん (時間)
thời gian
レストラン
nhà hàng, quán ăn
おかあさん (お母さん)
はは (母)
mẹ
mẹ ng khác / mk
おとうさん (ちち )
お父さん (父)
bố
bố ng khác / mk
おんがく
音楽
Âm nhạc
よみます(読みます)
ききます(聞きます)
いいます
Đọc
nghe
nói
かきます(書きます)
Viết
かいます (買います)
Mua
とります (しゃしん)をとります
写真をとります)
Chụp ( hình)
あいます「ともだちに」あいます
「友達に」会います
Gặp (bạn)
TH: ng nói đi tìm .... <----
TH: 2 ng hẹn ra quán gặp に => と
たまご(卵)
Trứng
くだもの(果物)
Trái cây
てがみ(手紙)
Thư
しゃしん (写真)
りょうしん 両親
Hình ảnh
cha mẹ
にわ (庭)
Khu vườn / sân trong.
しゅくだい (をします)
宿題をします
(làm) bài tập
いっしょに(一緒に)
Cùng nhau
いつも
Luôn luôn, lúc nào cũng
それから
Sau đó, tiếp theo
ただいま。
Tôi đã về đây. (dùng nói khi về đến nhà)
おかえりなさい
お帰りなさい
Anh/Chị đã về đấy à. (dùng để nói với ai đó mới về đến nhà)
いってきます
(行ってきます)
tôi đi rồi sẽ về. (nói trước khi đi ra ngoài)
いってらっしゃい
(行ってらっしゃい)
đi cần thận nhé (chào 1 người vừa rời đi)
そして
Thêm nữa là
たかい(高い)
Cao (tall) đắt (expensive)
ただいま
おかえりなさい
よる . もくようびのよる
tối thứ 5
きります(切ります)
Cắt
おくります(送ります)
Gửi
あげます
Cho, tặng
もらいます
Nhận
かします(貸します)
Cho mượn, cho vay
かります(借ります)
Mượn, vay
おしえます(教えます)
Dạy
ならいます(習います)
Học tập (có người dạy)
べんきょします: tự học
(でんわを)かけます(電話を)かけます
Gọi ( điện thoại)
はし
Đũa
スプーン
Thìa
ナイフ
Dao
フォーク
Dĩa, nĩa
はさみ
Kéo
ねんがじょう(年賀状)
Thiệp mừng năm mới
パンチ
Cái đục lỗ
ホッチキス
Cái dập ghim
セロテープ
Băng dính
かみ(紙)
Giấy
にもつ(荷物)
Đồ đạc, hành lý
きっぷ(切符)
Vé (tàu, xe, máy bay...)
クリスマス
Giáng sinh
もう
Đã, rồi
まだ
Vẫn (chưa, còn)
これから
Sau đó, từ bây giờ
れいぞうこ(冷蔵庫)
コンビニ
Tủ lạnh
Cửa hàng tiện lợi
あります
います
Có (tồn tại, dùng cho đồ vât) (sở hữu)
Ở (tồn tại, dùng cho người và con vật)
おとこのひと(男の人)
おとこのこ(男の子)
おんなのひと(女の人)
Người đàn ông
Đứa bé trai/cậu con trai
Người phụ nữ/ người đàn bà
いろいろ(な)
nhiều, đa dạng
いぬ(犬)
ねこ(猫)
パンダ
Chó
Mèo
Gấu trúc
ぞう(象)
き(木)
Voi
Cây, gỗ
もの
Vật, đồ vật
でんち(電池)
Pin
はこ(箱)
Hộp
テーブル
つくえ
table: Bàn ăn uống, tròn (ko ngăn)
desk: Bàn học, làm việc (có ngăn)
ベッド
ドア
ポスト
Giường
Cửa
Hộp thư, hòm thư
たな
.
なつ (夏)
Cái giá, cái kệ
.
hè
まど(窓)
Cửa sổ
ビル
Tòa nhà
こうえん (公園)
công viên
きっさてん(喫茶店)
Quán giải khát