1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pacifier
(n) - thứ dùng để dỗ trẻ, làm trẻ yên, ở đây chỉ iPad như một "công cụ dỗ trẻ"
hunch over
(v) - cúi gập người, chúi người về phía trước khi nhìn vào thứ gì
a flotilla of
(n phr.) - một lượng/lô lớn (email, tin tức...)
unbeknown to sb
(phr.) - mà ai đó không hề hay biết
transformation
(n) - sự biến đổi, sự thay đổi lớn
neuronal circuit
(n) - mạch thần kinh trong não
subtle
(adj) - tinh vi, khó nhận thấy
underline
(v) - nhấn mạnh, làm nổi bật
implication
(n) - hệ quả, ảnh hưởng tiềm ẩn của một vấn đề
indicate
(v) - cho thấy, chỉ ra
necessitate
(v) - đòi hỏi, khiến điều gì đó trở nên cần thiết
herd
(n) - đàn (động vật), đặc biệt là đàn gia súc
elaborated
(adj) - phát triển phức tạp, tinh vi
depict
(v) - mô tả, cho thấy một cách rõ ràng
affective process
(n phr.) - quá trình cảm xúc, cách não bộ hình thành và xử lý cảm xúc
intellectual process
(n phr.) - quá trình tư duy/trí tuệ
internalized knowledge
(n phr.) - kiến thức được tiếp thu và trở thành hiểu biết bên trong của một người
analogical reasoning
(n phr.) - lập luận bằng phép tương tự, dùng sự tương đồng để suy luận
inference
(n) - sự suy luận, kết luận được rút ra từ thông tin
generation of insight
(n phr.) - việc hình thành sự hiểu biết sâu sắc/nhận thức mới
caution
(n) - sự thận trọng, cảnh giác
binary issue
(n phr.) - vấn đề chỉ được nhìn theo hai lựa chọn đối lập
err
(v) - sai lầm, mắc sai lầm
diminish
(v) - làm giảm, làm suy giảm
hinge moment
(n phr.) - thời điểm bước ngoặt, thời điểm có tính quyết định
confront
(v) - đối mặt trực tiếp với một vấn đề
genetic blueprint
(n phr.) - bản thiết kế di truyền, thông tin di truyền quyết định sự phát triển
vision
(n) - thị giác, khả năng nhìn
dominant
(adj) - chiếm ưu thế, phổ biến nhất
medium
(n) - phương tiện/môi trường được sử dụng để đọc hoặc truyền tải thông tin
advantage
(v) - tạo lợi thế cho, ưu tiên một quá trình nào đó
allocate
(v) - phân bổ, dành (thời gian/sự chú ý cho việc gì)
possibility
(n) - khả năng, khả năng có thể xảy ra
bear sth out
(phr.v) - chứng minh, xác nhận rằng điều gì đó là đúng
superior
(adj) - vượt trội, tốt hơn
comprehension
(n) - sự hiểu, khả năng hiểu nội dung
sequence
(v) - sắp xếp theo trình tự
reconstruct the plot
(v phr.) - tái dựng diễn biến cốt truyện
norm
(n) - chuẩn mực, xu hướng/thói quen phổ biến
skimming skill
(n phr.) - kỹ năng đọc lướt để nhanh chóng nắm thông tin chính
be allocated to
(phr.) - được phân bổ/dành cho
collateral damage
(n) - thiệt hại ngoài dự kiến, tổn thất phát sinh ngoài mục tiêu chính
straightforward binary issue
(n phr.) - một vấn đề đơn giản chỉ có hai lựa chọn đối lập rõ ràng
subtle atrophy
(n phr.) - sự suy giảm âm thầm/tinh vi
navigate
(v) - xoay xở/điều hướng giữa một tình huống phức tạp
constant bombardment
(n phr.) - sự dồn dập, liên tục của một lượng thông tin
incentivize
(v) - khuyến khích, thúc đẩy một hành vi
retreat
(v/n) - rút lui; quay trở lại/tìm đến một nơi hoặc cách thức quen thuộc
susceptible to
(adj phr.) - dễ bị ảnh hưởng bởi, dễ tiếp nhận điều gì
irrational idea
(n phr.) - ý tưởng/quan điểm phi lý, thiếu tính hợp lý
alter
(v) - thay đổi, làm thay đổi
hopeful principle
(n phr.) - nguyên tắc mang tính khích lệ/đầy hy vọng
imply
(v) - hàm ý, cho thấy một cách gián tiếp
redress
(v) - khắc phục, sửa chữa một vấn đề hoặc thay đổi tiêu cực
entrenched
(adj) - ăn sâu, trở nên khó thay đổi/khó đảo ngược
alongside
(prep.) - cùng với, bên cạnh
extraordinary capacity
(n phr.) - năng lực/khả năng phi thường
excitement
(n) - sự hào hứng, phấn khích
caution
(n) - sự thận trọng, dè chừng