No.4 Unit 6 Des C1 C2e

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/150

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:52 PM on 7/31/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

151 Terms

1
New cards

partly/mainly/all about

Một phần / chủ yếu / hoàn toàn về

2
New cards

do sth about

Thực hiện / làm gì về việc gì

3
New cards

about time

Đã đến lúc phải làm gì

4
New cards

about to do

Chuẩn bị làm việc gì

5
New cards

act your age

Hành động phù hợp với lứa tuổi

6
New cards

be under the age of

Dưới độ tuổi

7
New cards

underage

Chưa đủ tuổi

8
New cards

school/working age

Độ tuổi đi học / đi làm

9
New cards

with age

Theo thời gian; theo tuổi tác

10
New cards

age limit

Giới hạn độ tuổi

11
New cards

age bracket/group

Nhóm tuổi

12
New cards

in the Stone/Bronze/Iron Age

Trong thời kỳ đồ đá / đồ đồng / đồ sắt

13
New cards

take/spend ages (doing)

Tốn rất nhiều thời gian làm gì

14
New cards

ages ago

Cách đây rất lâu

15
New cards

it seems/feels like ages (since)

Cảm giác như đã rất lâu (kể từ khi)

16
New cards

run its course

Diễn ra theo tiến trình tự nhiên

17
New cards

including the course of

Trong quá trình; trong suốt thời gian diễn ra

18
New cards

in due course

Đúng lúc; vào thời điểm thích hợp

19
New cards

on course

Đúng hướng; theo kế hoạch

20
New cards

cause of action/events

Nguyên nhân của hành động / sự kiện

21
New cards

make sb’s day

Làm ai đó vui cả ngày

22
New cards

day by day

Ngày qua ngày

23
New cards

from day to day

Từ ngày này sang ngày khác

24
New cards

any day now

Sắp xảy ra rất sớm

25
New cards

in this day and age

Trong thời đại ngày nay

26
New cards

day off

Ngày nghỉ

27
New cards

day out

Chuyến đi chơi trong ngày

28
New cards

day trip

Chuyến đi trong ngày

29
New cards

come to an end

Kết thúc; chấm dứt

30
New cards

bring sth to an end

Kết thúc việc gì

31
New cards

put an end to

Chấm dứt; kết thúc

32
New cards

at/by the end (of)

Vào / đến cuối của

33
New cards

no end in sight

Chưa thấy hồi kết

34
New cards

at an end

Đã kết thúc

35
New cards

for hours/weeks etc. on end

Liên tục nhiều giờ / nhiều tuần

36
New cards

in the end

Cuối cùng; rốt cuộc

37
New cards

hardly ever

Hầu như không bao giờ

38
New cards

if ever

Nếu có bao giờ

39
New cards

the first/only/best etc. ever

Ngụ ý đầu tiên / duy nhất / tốt nhất từng có

40
New cards

bigger/better etc. than ever

Lớn hơn / tốt hơn bao giờ hết

41
New cards

as ever

Như mọi khi; như bao giờ cũng vậy

42
New cards

ever since

Kể từ đó

43
New cards

forever / for ever

Mãi mãi

44
New cards

keep regular/late hours

Giữ giờ giấc đều đặn / thức khuya

45
New cards

work long hours

Làm việc nhiều giờ

46
New cards

for hours (on end)

Liên tục trong nhiều giờ

47
New cards

during school/work hours

Trong giờ học / giờ làm việc

48
New cards

at/until all hours

Vào / cho đến rất khuya

49
New cards

after hours

Sau giờ làm việc

50
New cards

out-of-hours job

Công việc ngoài giờ

51
New cards

get/find/take/do a job

Có / tìm / nhận / làm một công việc

52
New cards

it’s a good job

May mà; thật tốt là

53
New cards

leave/lose your job

Nghỉ việc / mất việc

54
New cards

make/do a good/bad job of

Làm tốt / làm không tốt việc gì

55
New cards

make the best of a bad job

Cố gắng tận dụng tình huống xấu

56
New cards

have a job to do

Có việc phải làm

57
New cards

it’s sb’s job to do

Trách nhiệm của ai là làm gì

58
New cards

out of a job

Thất nghiệp; mất việc

59
New cards

on the job

Trong lúc làm việc

60
New cards

job-loss moment

Thời điểm mất việc

61
New cards

take/be a moment

Chỉ mất một lát

62
New cards

just for a moment

Chỉ một lát thôi

63
New cards

any moment (now)

Bất cứ lúc nào bây giờ

64
New cards

at the moment

Lúc này; hiện tại

65
New cards

at this/that moment in time

Vào đúng thời điểm này / đó

66
New cards

in a moment

Trong chốc lát nữa

67
New cards

the right moment (to do sth)

Đúng thời điểm để làm gì

68
New cards

the moment of truth

Thời khắc quyết định

69
New cards

you never know

Không ai biết trước được

70
New cards

never again

Không bao giờ nữa

71
New cards

never mind

Đừng bận tâm

72
New cards

never mind if/whether

Đừng bận tâm liệu / nếu

73
New cards

never ever

Chưa từng bao giờ

74
New cards

never-ending

Bất tận; không có hồi kết

75
New cards

now is the time to

Bây giờ là lúc để

76
New cards

from now on

Từ bây giờ trở đi

77
New cards

for now

Tạm thời; hiện tại

78
New cards

up to now

Cho đến bây giờ

79
New cards

right now

Ngay bây giờ

80
New cards

now that

Giờ thì; vì bây giờ

81
New cards

any day/moment now

Bất cứ ngày / lúc nào bây giờ

82
New cards

just now

Vừa nãy

83
New cards

every now and then

Thỉnh thoảng

84
New cards

nowadays

Ngày nay

85
New cards

take office

Nhậm chức

86
New cards

run for office

Tranh cử

87
New cards

public office

Chức vụ công; cơ quan công quyền

88
New cards

head office

Trụ sở chính

89
New cards

office holder

Người giữ chức vụ; viên chức

90
New cards

office block

tòa nhà văn phòng

91
New cards

office hours

giờ làm việc; giờ hành chính

92
New cards

office party

tiệc văn phòng

93
New cards

on

đang bật; trên

94
New cards

on time

đúng giờ

95
New cards

on and on

tiếp tục; kéo dài

96
New cards

on end

liên tục

97
New cards

from now (that moment) then on

kể từ giờ; từ đó trở đi

98
New cards

You're on

OK, đến lượt bạn!

99
New cards

Give/Have sb a second

cho ai một ít thời gian

100
New cards

second to do

mất một lúc để làm