1/29
30 từ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
___! Schön, dass du da bist.
guten Abend : chào buổi tối
BITte : làm ơn / không có gì
- Dùng cực nhiều trong giao tiếp
EntSCHULdigung : xin lỗi
- Dùng để mở đầu khi hỏi người lạ
HEIßen (heißt / hieß / hat geheißen) : tên là
- Dùng để giới thiệu tên
SEIN (ist / war / ist gewesen) : là
- Động từ quan trọng nhất
kommen AUS (kommt aus / kam aus / ist aus ... gekommen) : đến từ
- Collocation rất phổ biến
SPREchen (spricht / sprach / hat gesprochen) : nói (ngôn ngữ)
- Bất quy tắc
Deutschland ist ein ___.
das LAND, ‘‘-er : đất nước
der beRUF, -e : nghề nghiệp
- Hay gặp trong đề thi A1–B1
Ich möchte dich ___.
kennenLERnen (lernt kennen / lernte kennen / hat kennengelernt) : làm quen
- Động từ tách
sich FREUen (freut sich / freute sich / hat sich gefreut) : vui / rất vui
- Collocation: sich freuen auf / über