1/94
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
và copy toàn bộ đoạn chữ có chứa dấu gạch đứng
ở dưới đây nhé:
Plaintext
annoyed (adj) /əˈnɔɪd/
khó chịu, bực bội, bị làm phiền
angry (adj) /ˈæŋɡri/
tức giận
mad (adj) /mæd/
cực kì giận
worried (adj) /ˈwɜːrid/
lo lắng
happy (adj) /ˈhæpi/
vui vẻ
sad (adj) /sæd/
buồn sầu
moody (adj) /ˈmuːdi/
buồn bực
anxious (adj) /ˈæŋk.ʃəs/
lo âu, bồn chồn
grateful (adj) /ˈɡreɪtfl/
biết ơn
emotional (adj) /ɪˈməʊʃənl/
xúc động
hungry (adj) /ˈhʌŋɡri/
đói
thirsty (adj) /ˈθɜːrsti/
khát
astonished (adj) /əˈstɑː.nɪʃt/
kinh ngạc
uncomfortable (adj) /ʌnˈkʌmftəbl/
không thoải mái
wonderful (adj) /ˈwʌndərfl/
tuyệt vời
bored (adj) /bɔːrd/
buồn chán, tẻ nhạt
tired (adj) /ˈtaɪərd/
mệt mỏi
terrible (adj) /ˈterəbl/
tệ hại
calm (adj) /kɑːm/
bình tĩnh
unhappy (adj) /ʌnˈhæpi/
không vui
upset (adj) /ˌʌpˈset/
buồn bực
delighted (adj) /dɪˈlaɪ.t̬ɪd/
vui mừng, mừng rỡ
desperate (adj) /ˈdes.pɚ.ət/
tuyệt vọng, chán chường
disturbed (adj) /dɪˈstɝːbd/
bối rối, lúng túng
doubtful (adj) /ˈdaʊt.fəl/
nghi hoặc, hoài nghi
down (adj) /daʊn/
nản lòng, chán nản
drained (adj) /dreɪnd/
kiệt sức
elated (adj) /iˈleɪ.t̬ɪd/
phấn khởi, hân hoan
embarrassed (adj) /ɪmˈber.əst/
xấu hổ, ngại ngùng
empathetic (adj) /ˌem.pəˈθet̬.ɪk/
đồng cảm, xót xa
enlightened (adj) /ɪnˈlaɪ.t̬ənd/
được làm sáng tỏ, được thông suốt
jealous (adj) /ˈdʒeləs/
ghen tị
envious (adj) /ˈen.vi.əs/
ghen tị, đố kỵ
excited (adj) /ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/
hưng phấn, sôi nổi
excluded (adj) /ɪkˈskluːd/
bị bỏ rơi, cảm giác lạc lõng
exhausted (adj) /ɪɡˈzɑː.stɪd/
mệt lử
foolish (adj) /ˈfuː.lɪʃ/
dại dột
frustrated (adj) /ˈfrʌs.treɪ.t̬ɪd/
nản lòng, nản chí
furious (adj) /ˈfʊr.i.əs/
giận dữ, điên tiết
giddy (adj) /ˈɡɪd.i/
chóng mặt, choáng váng
glad (adj) /ɡlæd/
vui sướng
gleeful (adj) /ˈfliː.fəl/
hân hoan, mừng rỡ
guarded (adj) /ˈɡɑːr.dɪd/
thận trọng, ý tứ
guilty (adj) /ˈɡɪl.ti/
mặc cảm, cảm thấy tội lỗi
hesitant (adj) /ˈhez.ə.tənt/
do dự, ngập ngừng
hollow (adj) /ˈhɑː.loʊ/
trống rỗng
horrified (adj) /ˈhɔːr.ə.faɪd/
khiếp sợ
humiliated (adj) /hjuːˈmɪl.i.eɪ.t̬ɪd/
cảm giác bẽ mặt, xấu hổ
indifferent (adj) /ɪnˈdɪf.ɚ.ənt/
dửng dưng, lãnh đạm, thờ ơ
intense (adj) /ɪnˈtens/
mãnh liệt, nồng nhiệt
interested (adj) /ˈɪn.trɪ.stɪd/
hứng thú, thích thú
irritated (adj) /ˈlɪr.ə.teɪ.t̬ɪd/
tức tối, khó chịu
jittery (adj) /ˈdʒɪt̬.ɚ.i/
bồn chồn, dễ bị kích động
jolly (adj) /ˈdʒɑː.li/
vui tươi, nhộn nhịp
joyful (adj) /ˈdʒɔɪ.fəl/
hân hoan, vui mừng
keen (adj) /kiːn/
say mê, ham thích
lonely (adj) /ˈloʊn.li/
cô đơn
longing (adj) /ˈlɑːŋ.ɪŋ/
thèm khát, thèm muốn
lost (adj) /lɑːst/
lạc lõng, mất phương hướng
lucky (adj) /ˈlʌk.i/
may mắn
melancholic (adj) /ˌmel.əŋˈkɑː.lɪk/
u sầu, buồn bã
miserable (adj) /ˈmɪz.ɚ.ə.bəl/
khốn khổ, đáng thương
mortified (adj) /ˈmɔːr.t̬ə.faɪd/
xấu hổ, ái ngại
mournful (adj) /ˈmɔːrn.fəl/
buồn rầu, ảm đạm
nasty (adj) /ˈnæs.ti/
tục tĩu
needy (adj) /ˈniː.di/
thiếu thốn (về mặt tình cảm)
nervous (adj) /ˈnɝː.vəs/
lo lắng, bồn chồn
numb (adj) /nʌm/
lặng người
obsessed (adj) /əbˈsest/
ám ảnh
offended (adj) /əˈfendɪd/
phật ý, cảm thấy bị xúc phạm
optimistic (adj) /ˌɑːp.təˈmɪs.tɪk/
lạc quan, yêu đời
overwhelmed (adj) /ˌoʊ.vɚˈwelmd/
choáng ngợp, quá tải
passionate (adj) /ˈpæʃ.ən.ət/
nồng nhiệt, thiết tha
peaceful (adj) /ˈpiːs.fəl/
thanh thản, bình yên
positive (adj) /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/
tích cực, lạc quan
proud (adj) /praʊd/
hãnh diện, tự hào
regretful (adj) /rɪˈɡret.fəl/
hối tiếc
relaxed (adj) /rɪˈlækst/
thư giãn, thoải mái
relieved (adj) /rɪˈliːvd/
nhẹ nhõm
satisfied (adj) /ˈsæt̬.ɪs.faɪd/
thỏa mãn, hài lòng
self-conscious (adj) /ˌselfˈkɑːn.ʃəs/
e dè, ngượng nghịu
selfish (adj) /ˈsel.fɪʃ/
ích kỷ
sensitive (adj) /ˈsen.sə.t̬ɪv/
nhạy cảm, dễ tổn thương
shameful (adj) /ˈshaɪm.fəl/
đáng hổ thẹn, ngượng
shocked (adj) /ʃɑːkt/
bất ngờ, sốc
speechless (adj) /ˈspeːtʃ.ləs/
câm nín
stressed (adj) /strest/
căng thẳng
stunned (adj) /stʌnd/
sững sờ, bất ngờ
surprised (adj) /sɚˈpraɪzd/
bất ngờ, ngạc nhiên
thankful (adj) /ˈθæŋk.fəl/
biết ơn
upbeat (adj) /ˈʌp.biːt/
vui vẻ, phấn chấn
uptight (adj) /ˌʌpˈtaɪt/
căng thẳng, lo lắng