Des_Unit 18: Reactions and health_vocab

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:43 AM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

acknowledge

thừa nhận / tỏ ra biết ơn

2
New cards

agonise

suy nghĩ, suy ngẫm và lo lắng

3
New cards

apathy

thờ ơ, hờ hững

4
New cards

avoid

tránh, tránh xa, ngăn ngừa

5
New cards

behaviour

hành vi, cách cư xử

6
New cards

chuckle

cười thầm / tiếng cười thầm

7
New cards

comfort

dỗ dành, an ủi (v) / cảm giác thoải mái (n)

8
New cards

conduct

cư xử, thể hiện (v) / cách cư xử (n)

9
New cards

consequence

hậu quả, kết quả

10
New cards

contentment

sự mãn nguyện

11
New cards

cross

bực mình, cáu gắt

12
New cards

dignity

thái độ chững chạc, bình tĩnh, kiểm soát tốt cảm xúc

13
New cards

disgust

làm chán ghét, làm phẫn nộ (v) / cảm giác chán ghét, căm phẫn (n)

14
New cards

disillusioned

vỡ mộng

15
New cards

fed up

buồn chán, chán ngấy

16
New cards

giggle

cười bẽn lẽn (v) / tiếng cười bẽn lẽn (n)

17
New cards

glance

liếc nhìn (v) / cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua (n)

18
New cards

glimpse

nhìn lướt qua (v) / cái nhìn thoáng qua (n)

19
New cards

gloat

hả hê

20
New cards

glum

buồn bã, rầu rĩ

21
New cards

grimace

nhăn nhó (v) / sự nhăn mặt, vẻ nhăn nhó (n)

22
New cards

grin

cười toe toét (v) / điệu cười toe toét (n)

23
New cards

handle

giải quyết, xử lý

24
New cards

impatient

thiếu kiên nhẫn, nóng vội

25
New cards

inertia

trì trệ, ì ạch

26
New cards

manners

tác phong, thái độ, cử chỉ

27
New cards

manoeuvre

di chuyển bằng việc sử dụng kĩ năng và thận trọng (v) / hành động, sự di chuyển cần sự cẩn trọng và kĩ năng (n)

28
New cards

moan

than vãn (v) / tiếng than vãn (n)

29
New cards

mock

chế giễu, nhạo báng

30
New cards

neglect

thờ ơ, bỏ bê, sao lãng (v) / sự sao lãng, bỏ bê (n)

31
New cards

peep

nhìn trộm, dòm (v) / cái nhìn nhanh vội bí mật, lén lút (n)

32
New cards

peer

nhìn săm soi

33
New cards

prevent

ngăn ngừa

34
New cards

rejoice

vui mừng, hân hoan

35
New cards

resent

phẫn nộ

36
New cards

resolute

cương quyết, kiên quyết

37
New cards

smirk

cười tự mãn (v) / nụ cười tự mãn (n)

38
New cards

snap

cáu gắt

39
New cards

tactic

chiến thuật

40
New cards

terror

sự kinh hoàng, nỗi khiếp sợ

41
New cards

administer

cung cấp cho, cấp cho để điều trị cho bệnh nhân

42
New cards

admit

tiếp nhận bệnh nhân

43
New cards

agony

nỗi đau đớn cực độ

44
New cards

antidote

thuốc giải độc, thuốc trị bệnh

45
New cards

consultant

bác sĩ tư vấn

46
New cards

diagnosis

sự chẩn đoán

47
New cards

inoculate

tiêm chủng

48
New cards

irritation

sự kích thích, sự làm tấy lên

49
New cards

numb

tê liệt, tê cóng

50
New cards

nursing home

viện dưỡng lão

51
New cards

paralysis

sự mất điều khiển, chứng liệt

52
New cards

plaster

miếng dán cá nhân

53
New cards

prescribe

kê đơn

54
New cards

prevent(a)ive medicine

thuốc phòng ngừa

55
New cards

prognosis

dự đoán về sự tiến triển của bệnh

56
New cards

sick leave

khoảng thời gian nghỉ phép do ốm

57
New cards

side effect

tác dụng phụ

58
New cards

syringe

ống tiêm

59
New cards

vaccine

vắc xin phòng ngừa bệnh

60
New cards

ward

phòng bệnh