CLIMATE CHANGE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:24 AM on 9/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

37 Terms

1
New cards

take its icy grip

bao trùm bằng cái lạnh giá

2
New cards

a cold and crisp morning

một buổi sáng lạnh và trong lành

3
New cards

warmer and sunnier days

những ngày ấm áp và nhiều nắng hơn

4
New cards

clement weather

thời tiết dễ chịu

5
New cards

chilly winter season

mùa đông lạnh giá

6
New cards

snowy winters

những mùa đông có tuyết

7
New cards

drop below freezing point

giảm xuống dưới mức đóng băng

8
New cards

frosty mornings

những buổi sáng có sương giá

9
New cards

a winter wonderland

khung cảnh mùa đông đẹp như xứ sở thần tiên

10
New cards

changing climate

khí hậu đang thay đổi

11
New cards

climate warming

sự nóng lên của khí hậu

12
New cards

a period of significant heating

một giai đoạn nóng lên đáng kể

13
New cards

one of the hottest years on record

một trong những năm nóng nhất từng được ghi nhận

14
New cards

above average

cao hơn mức trung bình

15
New cards

be driven by human activity

bị thúc đẩy/gây ra bởi hoạt động của con người

16
New cards

a shift in meteorological conditions

sự thay đổi trong điều kiện khí tượng

17
New cards

record-breaking temperatures

nhiệt độ phá kỷ lục

18
New cards

accelerating global emissions

lượng khí thải toàn cầu đang gia tăng với tốc độ nhanh

19
New cards

greenhouse gas emissions

khí thải nhà kính

20
New cards

slow the rate of change

làm chậm tốc độ thay đổi

21
New cards

scorching hot

nóng như thiêu đốt

22
New cards

mild winters

mùa đông ôn hòa/ít lạnh

23
New cards

hotter, drier summers

mùa hè nóng hơn và khô hơn

24
New cards

warmer, wetter winters

mùa đông ấm hơn và ẩm ướt hơn

25
New cards

temperatures were 5°C above average

nhiệt độ cao hơn mức trung bình 5°C

26
New cards

less snowfall

lượng tuyết rơi ít hơn

27
New cards

fewer frosty mornings

ít những buổi sáng có sương giá hơn

28
New cards

glaciers

các sông băng

29
New cards

become a thing of the past

trở thành chuyện của quá khứ

30
New cards

the end of sledging

sự chấm dứt của hoạt động trượt xe tuyết

31
New cards

the end of snowball fights

sự chấm dứt của những trận ném bóng tuyết

32
New cards

reduce greenhouse gas emissions

giảm khí thải nhà kính

33
New cards

experience less snowfall

trải qua tình trạng ít tuyết rơi hơn

34
New cards

make the most of something

tận hưởng/tận dụng điều gì đó hết mức có thể

35
New cards

make the most of it

tận hưởng nó hết mức có thể

36
New cards

a wake-up call

hồi chuông cảnh tỉnh

37
New cards

be lucky enough to do sth

may mắn có cơ hội làm gì