Unit 1: People and relationships

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/13

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:49 PM on 7/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

14 Terms

1
New cards

client

n. khách hàng, thân chủ

<p>n. khách hàng, thân chủ</p>
2
New cards

colleague

n. đồng nghiệp

<p>n. đồng nghiệp</p>
3
New cards

employer

n. người sử dụng lao động, chủ nhân

<p>n. người sử dụng lao động, chủ nhân</p>
4
New cards

sibling

n. anh, chị, em ruột

<p>n. anh, chị, em ruột</p>
5
New cards

spouse

n. vợ, chồng

<p>n. vợ, chồng</p>
6
New cards

autonomous

a. tự chủ, độc lập (trong suy nghĩ và quyết định)

<p>a. tự chủ, độc lập (trong suy nghĩ và quyết định)</p>
7
New cards

consistent

a. nhất quán, kiên định, ổn định

<p>a. nhất quán, kiên định, ổn định</p>
8
New cards

conventional

a. theo lối thông thường, truyền thống, bảo thủ

<p>a. theo lối thông thường, truyền thống, bảo thủ</p>
9
New cards

co-operative

a. hợp tác, dễ hợp tác, sẵn sàng giúp đỡ

<p>a. hợp tác, dễ hợp tác, sẵn sàng giúp đỡ</p>
10
New cards

efficient

a. hiệu quả, năng suất cao

<p>a. hiệu quả, năng suất cao</p>
11
New cards

flexible

a. linh hoạt, dễ thích nghi, uyển chuyển

<p>a. linh hoạt, dễ thích nghi, uyển chuyển</p>
12
New cards

idealistic

a. lý tưởng hóa, có lý tưởng (dù có thể không thực tế)

<p>a. lý tưởng hóa, có lý tưởng (dù có thể không thực tế)</p>
13
New cards

tolerant

a. khoan dung, bao dung, chấp nhận sự khác biệt

<p>a. khoan dung, bao dung, chấp nhận sự khác biệt</p>
14
New cards

vulnerable

a. dễ bị tổn thương, không được bảo vệ

<p>a. dễ bị tổn thương, không được bảo vệ</p>