Thẻ ghi nhớ: SAT VOCAB personal 1, SAT VOCAB personal 2 + 300 most diff (a), SAT VOCAB personal 3 , SAT vocab personal 4, SAT vocab personal 5, SAT VOCAB personal 6, SAT vocab personal 7 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/587

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:13 AM on 8/14/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

588 Terms

1
New cards

underscore

nhấn mạnh, làm nổi bật

2
New cards

imperative

cấp bách, khẩn thiết, quan trọng/ mang tính ra lệnh

3
New cards

heterogeneous

hỗn tạp, đa dạng

4
New cards

decisive

quyết đoán/ mang tính quyết định

5
New cards

inducement

sự xúi giục, khuyến khích

6
New cards

manifestation

biểu hiện, dấu hiệu

7
New cards

abate (v)

dịu đi, giảm bớt (cảm xúc, cơn đau, dịch bệnh, ô nhiễm, giá cả,...)

8
New cards

proliferate (v)

sinh sôi nảy nở, gia tăng, phát triển nhanh chóng

9
New cards

rehabilitate (v)

giúp tái hòa nhập/ phục hồi chức năng/ khôi phục, sửa chữa

10
New cards

recalibrate (v)

hiệu chỉnh lại/ suy nghĩ lại, điều chỉnh cách tiếp cận

11
New cards

omen (n)

điềm báo (lành, dữ)

12
New cards

paradox (n)

nghịch lý/ sự mâu thuẫn tưởng chừng vô lý nhưng lại hợp lý

13
New cards

harbinger (n)

điềm báo (thường là xấu)

14
New cards

speculate (v)

suy đoán, phỏng đoán/ đầu cơ

15
New cards

habitual

thường lệ, quen thuộc/ quen thói

16
New cards

restraint

sự kiềm chế/ sự gò bó, ràng buộc/ self-control

17
New cards

demanding

đòi hỏi cao/ khắt khe, khó tính

18
New cards

unintended

không định hướng trước, không do dự tính

19
New cards

infrequent

hiếm khi xảy ra, không thường xuyên

20
New cards

eclipse

hiện tượng nhật thực, nguyệt thực/ sự lu mờ

21
New cards

exemplify

minh họa/ là ví dụ điển hình cho

22
New cards

fabricate

bịa đặt, ngụy tạo/ sản xuất, chế tạo

23
New cards

replenish (v)

làm đầy lại, bổ sung, nạp lại

24
New cards

mandatory (adj)

bắt buộc, theo quy định

25
New cards

offhand (adj)

thờ ơ, thiếu tôn trọng, cộc lốc

26
New cards

hoard (n)

kho dự trữ, kho tích trữ

27
New cards

conceptualize

hình dung, khái niệm hóa, xây dựng ý niệm về điều gì đó trong đầu

28
New cards

distress (n)

nỗi đau buồn, đau khổ/ cảnh khốn cùng, nghèo khổ/ tín hiệu nguy hiểm/ nguy hiểm (y học)

29
New cards

bland (adj)

tẻ nhạt, vô vị/ nhạt (đồ ăn)

30
New cards

reciprocate (v)

đáp lại tình cảm/ chuyển động tịnh tiến

31
New cards

retaliate (v)

trả đũa, trả miếng, trả thù

32
New cards

imitation

sự bắt chước/ đồ, vật giả/ sự nhại

33
New cards

rousing (adj)

khuấy động, truyền cảm hứng

34
New cards

rebellion (n)

cuộc nổi loạn, bạo loạn

35
New cards

synchronization

sự đồng bộ hóa

36
New cards

bold

dũng cảm, gan dạ, táo bạo/ rõ nét

37
New cards

secretive (adj)

hay giấu giếm

38
New cards

involuntarily

một cách không chủ ý, vô thức, không kiểm soát được

39
New cards

strenuously

một cách hết sức, ra sức, hăng hái

40
New cards

immune (adj)

không bị ảnh hưởng bởi/ miễn dịch/ được miễn trừ

41
New cards

receptive (adj)

sẵn lòng tiếp thu

42
New cards

consult (v)

hỏi ý kiến, thỉnh giáo/ tra cứu/ trao đổi ý kiến

43
New cards

pragmatic

thực tế, khả thi/ thực dụng

44
New cards

catastrophic

thảm khốc, thê thảm, gây hậu quả nghiêm trọng

45
New cards

elusive (adj)

khó nắm bắt/ khó nhớ, khó hiểu

46
New cards

imminent (adj)

sắp sửa xảy đến

47
New cards

regulate

điều chỉnh, điều tiết/ vận hành, quản lý bằng luật pháp

48
New cards

amplify

khuếch đại/ thêm chi tiết, làm cho đầy đủ hơn

49
New cards

faintly

một cách mờ nhạt, không rõ/ yếu, mỏng manh/ yếu ớt

50
New cards

hastily (adv)

một cách vội vàng, hấp tấp/ thiếu suy nghĩ

51
New cards

foolishly

một cách ngu ngốc

52
New cards

postal (adj)

thuộc bưu điện

53
New cards

predefined (adj)

được định nghĩa, xác định trước

54
New cards

incompetence

sự kém cỏi, bất tài/ sự thiếu thẩm quyền

55
New cards

jeopardize (v)

nguy hiểm, gây hại/ liều mạng

56
New cards

tuition

sự dạy dỗ, kèm cặp/ tiền học phí đại học

57
New cards

impertinent

xấc láo, hỗn xược

58
New cards

deride

chế nhạo, chế giễu

59
New cards

divulge

để lộ ra, tiết lộ

60
New cards

capitalize

tư bản hóa/ viết hoa/ tận dụng, khai thác (cơ hội, lợi thế)

61
New cards

sparse

thưa thớt, rải rác, ít ỏi

62
New cards

discrepant

khác biệt, không nhất quán

63
New cards

infinitesimal

cực kỳ nhỏ, vi ti, hầu như bằng 0

64
New cards

paucity

sự khan hiếm, sự thiếu thốn, ít ỏi

65
New cards

repository

kho chứa, nơi lưu trữ, chỗ cất giữ/ người, sách chứa nhiều tri thức

66
New cards

interim

tạm thời, lâm thời/ chưa chính thức

67
New cards

inertia

quán tính/ sự trì trệ, thụ động

68
New cards

sequester

cách ly, cô lập/ tịch thu/ ẩn dật, tách khỏi xã hội

69
New cards

attenuate

làm yếu đi, giảm bớt, suy giảm (khoa học, y học, vật lý)

70
New cards

interpolate

chèn thêm/ ngắt lời, chen vào/ nội suy

71
New cards

inexorable

không thể ngăn chặn, loại bỏ

72
New cards

erratic

thất thường, không ổn định, khó đoán

73
New cards

fortification

lũy phòng thủ, pháo đài nhỏ/ sự củng cố, tăng cường, làm cho mạnh hơn

74
New cards

impediment

sự cản trở, trở ngại/ tật cản trở chức năng

75
New cards

expediency

tính thiết thực, lợi ích trước mắt

76
New cards

convoluted

rắc rối, phức tạp/ bị xoắn, cuộn lại

77
New cards

stasis

tình trạng bất động, trì trệ

78
New cards

plasticity

tính dẻo, dễ uốn

79
New cards

fierce

hung dữ, dữ tợn/ mãnh liệt, gay gắt

80
New cards

stance

vị trí, vị thế/ thế đứng, tư thế

81
New cards

envisage

tưởng tượng, hình dung/ dự tính

82
New cards

terraform

cải tạo, làm cho 1 hành tinh giống trái đất

83
New cards

singularity

tính độc đáo, kì lạ/ điểm kì lạ

84
New cards

emit

phát ra, tỏa ra

85
New cards

discern

nhận ra, phân biệt, phát hiện bằng sự quan sát kĩ lưỡng

86
New cards

forage

tìm kiếm thức ăn/ tìm st bằng tay

87
New cards

interbreed

lai giống, giao phối giữa hai loài

88
New cards

deformation

sự biến dạng, méo mó (đen & bóng)

89
New cards

induce

xui khiến/ gây ra, đem lại/ thuyết phục

90
New cards

affluent

giàu có, thịnh vượng, phát triển

91
New cards

down-to-earth

thực tế, khôn ngoan

92
New cards

betterment

sự cải thiện

93
New cards

paramount

quan trọng nhất/ có vị trí cao nhất

94
New cards

evocative

mang tính gợi

95
New cards

agonise

suy nghĩ lâu về 1 tình huống, vấn đề khó

96
New cards

intrinsic

thuộc về bản chất, vốn có, nội tại

97
New cards

pretentious

làm màu, khoe khoang, phô trương

98
New cards

prohibitive

quá cao, cắt cổ (giá)/ mang tính ngăn cấm, hạn chế

99
New cards

misconstrue

hiểu sai, hiểu lầm

100
New cards

lattice

cấu trúc dạng lưới, ô vuông đan xen/ mạng tinh thể