Chapter 01: Vocabulary Adjectives to talk about Personality

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:56 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

annoying

adj. /ə'nɔiiɳ/ chọc tức, làm bực mình; làm phiền, quẫy nhiễu. The annoying thing is he’s usually right.

2
New cards

boring

adj. /'bɔ:rɪŋ/ không thú vị, gây chán nản hoặc thiếu sự hấp dẫn.

3
New cards

caring

adj. /'kɛərɪŋ/ thể hiện sự quan tâm, tình cảm và sự chăm sóc đối với người khác.

4
New cards

clever

adj. /'klɛvər/ thông minh, có khả năng suy nghĩ nhanh, sáng tạo và giải quyết vấn đề hiệu quả.

5
New cards

enthusiastic

adj. /ɪnˈθjuːziæstɪk/ thể hiện sự hứng thú, nhiệt tình và đam mê với một hoạt động hay chủ đề nào đó.

6
New cards

friendly

adj. /ˈfrɛndli/ thể hiện sự thân thiện, dễ gần và ấm áp trong cách giao tiếp với người khác.

7
New cards

funny

adj. /´fʌni/ buồn cười, khôi hài

8
New cards

generous

adj. /´dʒenərəs/ rộng lượng, khoan hồng, hào phóng

9
New cards

hard-working

làm việc chăm chỉ

10
New cards

honest

adj. /'ɔnist/ lương thiện, trung thực, chân thật

11
New cards

kind

tốt bụng

12
New cards

mean

keo kiệt

13
New cards

optimistic

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/ adj lạc quan. She is optimistic about her chances of winning a gold medal.

14
New cards

organized

adj. /'o:gзnaizd/ có trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp, được tổ chức

15
New cards

outgoing

hướng ngoại

16
New cards

pressimistic

bi quan, tiêu cực

17
New cards

punctual

(adj) không chậm trễ, đúng giờ

18
New cards

quiet

adj. /'kwaiət/ lặng, yên lặng, yên tĩnh

19
New cards

reliable

chắc chắn, đáng tin cậy

20
New cards

reserved

kín đáo, dè dặt

21
New cards

responsiable

có trách nhiệm

22
New cards

romantic

adj. /roʊˈmæntɪk/ lãng mạn

23
New cards

selfish

/ˈselfɪʃ/ ích kỉ

24
New cards

sensitive

nhạy cảm

25
New cards

serious

nghiêm túc, nghiêm trọng

26
New cards

silly

adj. /´sili/ ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại

27
New cards

stubborn

bướng bỉnh, ngoan cố

28
New cards

sweet

ngọt

29
New cards

talkative

nói nhiều

30
New cards

weird

kì cục

31
New cards

open-minded

thoáng, cởi mở, like new things

32
New cards

closed-minded

bảo thủ, cố chấp, don't like new things

33
New cards

absent-minded

đãng trí, hay quên

34
New cards

laik-back

this way is feeling relax

35
New cards

self-conscious

e dè,ngượng ngùng

36
New cards

cool-headed

bình tĩnh

37
New cards

hot-headed

Nóng nảy, nóng vội, bộp chộp

38
New cards

two-faced

(Adj) : hai mặt, không đáng tin cậy

39
New cards

confused

(adj) bối rối, lúng túng, ngượng

40
New cards

depressed

adj. /di-'prest/ chán nản, thất vọng, phiền muộn; suy yếu, đình trệ

41
New cards

disappointed

adj. /,disз'pointid/ thất vọng

42
New cards

embarrassed

xấu hổ, ngại ngùng, lúng túng

43
New cards

excited

adj. /ɪkˈsaɪtɪd/ bị kích thích, bị kích động

44
New cards

frustrated

bực bội

45
New cards

interested

(adj) có thích thú, có quan tâm, có chú ý

46
New cards

relaxed

adj. /ri´lækst/ thanh thản, thoải mái

47
New cards

shocked

adj. /Sok/ bị kích động, bị va chạm, bị sốc

48
New cards

surprised

adj. /sə:´praizd/ ngạc nhiên (+ at)