1/875
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodate /əˈkɒm.ə.deɪt/ (v)
đáp ứng / cung cấp chỗ ở
accountant /əˈkaʊn.tənt/ (n)
kế toán viên
advisor /ədˈvaɪ.zər/ (n)
cố vấn, người hướng dẫn
counterpart /ˈkaʊn.tə.pɑːt/ (n)
bên đối tác, người đồng cấp
meet a deadline /miːt ə ˈded.laɪn/ (v.phr)
kịp hạn chót
Sick leave /sɪk liːv/ (n.phr)
nghỉ ốm
Call a meeting /kɔːl ə ˈmiːˈtɪŋ/ (v.phr)
triệu tập một cuộc họp
opinion /əˈpɪn.jən/ (n)
ý kiến, quan điểm
Like your input (v.phr)
muốn nghe ý kiến đóng góp của bạn
Put aside /pʊt əˈsaɪd/ (v.phr)
gạt sang một bên / để dành (thời gian, tiền bạc)
A couple of hours /ə ˈkʌp.əl əv aʊəz/ (n.phr)
một vài giờ đồng hồ
commitment /kəˈmɪt.mənt/ (n)
sự cam kết, tận tụy
incorporate /ɪnˈkɔː.pər.eɪt/ (v)
hợp nhất, kết hợp / thành lập công ty
partnership /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/ (n)
quan hệ đối tác, sự cộng tác
Industry leader /ˈɪn.də.stri ˈliː.dər/ (n.phr)
doanh nghiệp dẫn đầu ngành
fully committed to /ˈfʊl.i kəˈmɪt.ɪd tuː/ (adj.phr)
hoàn toàn cam kết/tận tụy với
Fulfill your potential
phát huy tối đa tiềm năng của bạn
Put together /pʊt təˈɡeð.ər/ (v.phr)
tập hợp, gom lại, chuẩn bị (tài liệu, kế hoạch)
Time slot /taɪm slɒt/ (n.phr)
khoảng thời gian, khung giờ (được phân công)
favor /ˈfeɪ.vər/ (n/v)
sự giúp đỡ, ưu ái / ủng hộ, giúp đỡ
compile /kəmˈpaɪl/ (v)
biên soạn, thu thập tài liệu
Sort through /sɔːt θruː/ (v.phr)
phân loại, sàng lọc
Scour the database /skaʊər ðə ˈdeɪ.tə.beɪs/ (v.phr)
lùng sục, tìm kiếm kỹ lưỡng trong cơ sở dữ liệu
backup /ˈbæk.ʌp/ (n/adj)
sự sao lưu / dự phòng
claim /kleɪm/ (v/n)
khẳng định, yêu cầu / sự đòi quyền lợi, sự khẳng định
reception /rɪˈsep.ʃən/ (n)
sự tiếp đón, quầy lễ tân / tiệc chiêu đãi
estimate /ˈes.tɪ.mət/ (n/v)
bản ước tính, báo giá / ước lượng
exclusive /ɪkˈskluː.sɪv/ (adj)
độc quyền, dành riêng cho
complimentary /ˌkɒm.plɪˈmen.tər.i/ (adj)
miễn phí (quà tặng, dịch vụ kèm theo)
Upon purchase /əˈpɒn ˈpɜː.tʃəs/ (adv.phr)
ngay khi mua hàng
Meet the requirements /miːt ðə rɪˈkwaɪə.mʌnts/ (v.phr)
đáp ứng các yêu cầu
Meet the taste /miːt ðə teɪst/ (v.phr)
hợp khẩu vị, đáp ứng thị hiếu
Fit the specification /fɪt ðə ˌspes.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ (v.phr)
đúng với thông số kỹ thuật
Sell out /sel aʊt/ (v.phr)
bán hết sạch (cháy hàng)
To date /tu deɪt/ (adv.phr)
cho đến nay
salesperson /ˈseɪlzˌpɜː.sən/ (n)
nhân viên bán hàng
property /ˈprɒp.ə.ti/ (n)
tài sản, bất động sản
interior /ɪnˈtɪə.ri.ər/ (n/adj)
nội thất / bên trong
construction /kənˈstrʌk.ʃən/ (n)
sự xây dựng, công trình
expansion /ɪkˈspænʃn/ (n)
sự mở rộng
spacious /ˈspeɪ.ʃəs/ (adj)
rộng rãi
deck /dek/ (n)
ban công sàn gỗ, boong tàu
yard /jɑːd/ (n)
cái sân / thước (đơn vị đo khoảng cách)
shipyard /ˈʃɪp.jɑːd/ (n)
xưởng đóng tàu
purify /ˈpjʊrɪfaɪ/ (v)
thanh lọc, làm sạch
Water purifier /ˈwɔː.tər ˈpjʊrɪfaɪər/ (n.phr)
máy lọc nước
Filter /ˈfɪl.tər/ (n)
bộ lọc, lõi lọc
piece /piːs/ (n)
mảnh, miếng, chi tiết
sewn /səʊn/ (adj/v3)
được may, khâu
shoe /ʃuː/ (n)
chiếc giày
speed up /spiːd ʌp/ (v.phr)
đẩy nhanh tốc độ
stud /stʌd/ (n)
đinh tán (trên giày, quần áo)
glue /ɡluː/ (n/v)
keo dán / dán keo
Utilize /ˈjuː.tɪ.laɪz/ (v)
tận dụng, sử dụng hiệu quả
gallery /ˈɡæl.ər.i/ (n)
phòng triển lãm tranh
exhibit /ɪɡˈzɪb.ɪt/ (v/n)
triển lãm, trưng bày / vật trưng bày
pilot /ˈpaɪ.lət/ (n)
phi công
take off /teɪk ɒf/ (v.phr)
cất cánh (máy bay) / khởi sắc (kinh doanh)
landscape /ˈlænd.skeɪp/ (n)
phong cảnh
forest /ˈfɒr.ɪst/ (n)
khu rừng
wildlife /ˈwaɪld.laɪf/ (n)
động vật hoang dã
cuisine /kwɪˈziːn/ (n)
ẩm thực
Round trip ticket /ˌraʊndˈtrɪp ˈtɪk.ɪt/ (n.phr)
vé khứ hồi
review /rɪˈvjuː/ (v/n)
đánh giá, xem xét / bài phê bình
ceremony /ˈserəməni/ (n)
nghi lễ, buổi lễ
commence /kəˈmens/ (v)
bắt đầu, mở màn
essay /ˈes.eɪ/ (n)
bài tiểu luận
literary /ˈlɪt.ər.ər.i/ (adj)
thuộc về văn học
journal /ˈdʒɜː.nəl/ (n)
tạp chí chuyên ngành, nhật ký
reprint /ˌriːˈprɪnt/ (v/n)
tái bản / bản in lại
Give a talk on sth /ɡɪv ə tɔːk/ (v.phr)
phát biểu, thuyết trình (về chủ đề gì)
Social gathering /ˈsəʊ.ʃəl ˈɡæð.ər.ɪŋ/ (n.phr)
buổi tụ họp xã giao, tiệc tùng
entertain /ˌen.təˈteɪn/ (v)
giải trí / chiêu đãi
abrupt /əˈbrʌpt/
đột ngột
accessory /əkˈses.ər.i/
phụ kiện
accident /ˈak.sɪ.dənt/
tai nạn
acclaim /əˈkleɪm/
hoan nghênh, khen ngợi
accumulate /əˈkjuː.mjə.leɪt/
tích lũy
achievement /əˈtʃiːv.mənt/
thành tựu
acknowledge /ə.kˈnɒ.lɪdʒ/
thừa nhận
action /ˈæk.ʃən/
hành động
actually /ˈæktʃuəli/
thực sự
additional /əˈdɪʃ.ən.əl/
bổ sung
advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/
quảng cáo
affect /əˈfekt/
ảnh hưởng
against /əˈɡenst/
chống lại
aggressive /əˈɡres.ɪv/
quyết liệt, hung hăng
alleviate /əˈliː.vi.eɪt/
làm giảm (đau), xoa dịu
among /əˈmʌŋ/
trong số
amount /əˈmaʊnt/
số lượng
annoy /əˈnɔɪ/
làm phiền
apologize /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
xin lỗi
approximately /əˈprɒk.sɪ.mət.li/
xấp xỉ
arrival /əˈraɪ.vəl/
sự đến nơi
article /ˈɑː.tɪ.kəl/
bài báo; điều khoản
as long as /əz ˈlɒŋ əz/
miễn là
association /əˌsəʊ.siˈeɪ.ʃən/
hiệp hội, mối liên kết, hợp tác
attach /əˈtætʃ/
đính kèm
attain /əˈteɪn/
đạt được (reach)
attorney /əˈtɜː.ni/
luật sư