1/91
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
押す
おす ÁP ấn, đóng, đẩy
引火
いんか DẪN HỎA sự bắt lửa
引用
いんよう DẪN DỤNG trích dẫn
強引
ごういん CƯỠNG DẪN Cưỡng bức; bắt buộc
取る
とる THỦ Lấy, Trộm cắp
取り消す
とりけす THỦ TIÊU Huỷ bỏ, xoá bỏ
取材
しゅざい THỦ TÀI đề tài
植物
しょくぶつ THỰC VẬT Thực vật
植木
うえき THỰC MỘC Cây trồng
設立
せつりつ THIẾT LẬP Sự thiết lập
柱
はしら TRỤ Cột, Trụ
大黒柱
だいこくばしら ĐẠI HẮC TRỤ Trụ cột chính; chỗ dựa chính 家族の大黒柱:trụ cột trong gia đình
柱時計
はしらどけい TRỤ THÌ KẾ Đồng hồ quả lắc
電柱
でんちゅう ĐIỆN TRỤ Cột điện
金庫
きんこ KIM KHỐ két sắt, Kho báu, Ngân khố おん
車庫
しゃこ XA KHỐ Nhà để xe; ga ra おん
府庫
ふこ PHỦ KHỐ Kho bạc おん
庫入れ
くらいれ KHỐ NHẬP Sự lưu kho くん
向く
むく HƯỚNG hướng đến, phù hợp với おお 空 に 向 く:hướng lên bầu trời
向ける
むける HƯỚNG chĩa về phía; hướng về phía
向かう
むかう HƯỚNG Hướng tới; Tiến tới
向こう
むこう HƯỚNG Phía trước; phía đối diện
方向
ほうこう PHƯƠNG HƯỚNG phương hướng
向上心
こうじょうしん HƯỚNG THƯỢNG TÂM Tham vọng; khát vọng vươn lên
意向
いこう Ý HƯỚNG Chí hướng, ý chí
押さえる
おさえる ÁP giữ, bắt giữ おなかを押さえる ôm bụng
押印
おういん ÁP ẤN đóng dấu
引く
ひく DẪN dẫn, kéo 辞書を引く tra từ điển
引ける
ひける DẪN căng ra, dãn ra
消す
けす TIÊU Tắt, Xoá~
消える
きえる TIÊU ~tắt, cút đi
消化
しょうか TIÊU HÓA Sự tiêu hoá
消防車
しょうぼうしゃ TIÊU PHÒNG XA Xe cứu hoả
戸
と HỘ Cửa, Cánh cửa đếm số căn nhà こ. 一戸, 二戸, 三戸
一戸建て
いっこだて NHẤT HỘ KIẾN nhà riêng, nhà chung cư
門戸
もんこ MÔN HỘ Cánh cửa
戸外
こがい MÔN NGOẠI ngoài trời
井戸水
いどみず TỈNH HỘ THỦY Nước giếng
窓
まど SONG Cửa sổ
窓口
まどぐち SONG KHẨU Quầy giao dịch
車窓
しゃそう XA SONG Cửa sổ xe
同窓会
どうそうかい ĐỒNG SONG HỘI Buổi họp lớp
一階
いっかい NHẤT GIAI tầng một
3 段目
さんだんめ ĐOẠN ngăn thứ 3
階段
かいだん GIAI ĐOẠN Cầu thang
石段
いしだん THẠCH ĐOẠN Cầu thang đá
手段
しゅだん THỦ ĐOẠN Phương tiện; cách thức; phương pháp; method
段階
だんかい ĐOẠN GIAI giai đoạn
植わる
うわる THỰC Được trồng, Mọc
植える
うえる THỰC trồng (cây)
移植
いしょく DI THỰC Sự cấy ghép, import
葉
は DIỆP Lá
紅葉
こうよう HỒNG DIỆP cây có lá màu đỏ
言葉
ことば NGÔN DIỆP từ vựng
落ち葉
おちば LẠC DIỆP Lá rụng
実る
みのる THỰC Chín
実
み THỰC Quả
実は
じつは THỰC thực tế là, thực sự là
実現
じつげん THỰC HIỆN thực hiện 夢を実現される:hiện thực hoá giấc mơ
実家
じっか THỰC GIA quê hương
不実
ふじつ BẤT THỰC Sự phản bội
事実
じじつ SỰ THỰC Sự thật
実力
じつりょく THỰC LỰC Thực lực
根
ね CĂN Cội rễ, Rễ cây, bản chất
屋根
やね ỐC CĂN Mái nhà
根本
こんぽん CĂN BỔN, BẢN gốc rễ, cơ bản
根元
こんげん CĂN NGUYÊN nguồn gốc
根元
ねもと CĂN NGUYÊN Điểm gốc
建つ
たつ KIẾN Được xây dựng
建てる
たてる KIẾN xây dựng
建築
けんちく KIẾN TRÚC Kiến trúc các công trình về nhà ở, cao ốc
建造物
けんぞうぶつ KIẾN TẠO VẬT công trình kiến trúc, công trình xây dựng
建立
こんりゅう KIẾN LẬP Sự xây dựng chùa chiền, đền đài, tượng thần phật お寺を建立する:xây dựng chùa
築く
きずく TRÚC Xây dựng 明るい家庭を築く:xay dung gia dinh hanh phuc
改築
かいちく CẢI TRÚC Sự xây dựng lại, sự cải tạo
築20年
ちく20年 TRÚC NIÊN xây được 20 năm
新築
しんちく TÂN TRÚC Tòa nhà mới
構う
かまう CẤU để tâm, quan tâm
構える
かまえる CẤU Để vào vị trí, Lập (gia đình); định cư 家 いっか を 構 かま える
構内
こうない CẤU NỘI khu vực, bên trong
構成
こうせい CẤU THÀNH cấu thành; cấu tạo, Cấu trúc
構造
こうぞう CẤU TẠO Kết cấu、cấu tạo
造る
つくる TẠO chế tạo, sáng tác
造り手
つくりて TẠO THỦ Nhà sản xuất
造花
ぞうか TẠO HOA Hoa giả
木造
もくぞう MỘC TẠO sự làm từ gỗ
造船
ぞうせん TẠO THUYỀN việc đóng thuyền
設ける
もうける THIẾT Sự thiết lập
設定
せってい THIẾT ĐỊNH Sự thành lập, sự cài đặt
建設
けんせつ KIẾN THIẾT Sự kiến thiết; sự xây dựng
設計
せっけい THIẾT KẾ Sự thiết kế, Design
Đang học (25)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!