1/44
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
place
địa điểm, nơi chốn

interest
n., v. /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý

suburb
ngoại ô

facility
n. điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi; cơ sở vật chất
sports facilities
những trang thiết bị thể thao

fresh
(adj) tươi, tươi tắn

fresh air
không khí trong lành
play badminton
chơi cầu lông
basketball
bóng rổ
play the piano
chơi đàn piano
hold
(v). tổ chức
activity
n. hoạt động
lover
(n) người yêu, người tình
book lover
Người yêu sách

such as
như là, chẳng hạn như
competition
n. cuộc thi
review
n., v. /ri´vju:/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại; phê bình (một cuốn sách...)

meeting
n. cuộc mít tinh, cuộc biểu tình; cuộc họp; buổi gặp gỡ

famous
adj. /'feiməs/ nổi tiếng
author
n. tác giả

therefore
do đó

attract
(v) hút; thu hút, hấp dẫn

reader
người đọc, độc giả

cheer
n,v. cổ vũ, khích lệ

enjoy the fresh air
tận hưởng/ hít thở không khí trong lành

besides
bên cạnh đó, ngoài ra

another + danh từ số ít
một cái gì khác
ví dụ: _____ place: một địa điểm khác
_____ book: một cuốn sách khác
other + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được
những cái gì đó khác
ví dụ: _____ places: những nơi khác
_____ books: những cuốn sách khác
others
những người/ cái khác
ví dụ: Some people like parks; others like libraries.
= Một số người thích công viên; những người khác thích thư viện.
the other + danh từ số ít
cái còn lại trong hai cái, hoặc người còn lại trong hai người.
ví dụ: I have two brothers. One lives in Hanoi; the other brother lives in Da Nang.
= Tôi có hai anh trai. Một người sống ở Hà Nội; người còn lại sống ở Đà Nẵng.
the others
những người/ những cái còn lại
ví dụ: There are five students. Two are playing football; the others are studying.
= Có 5 học sinh. Hai người đang chơi bóng; những người còn lại đang học.
nowadays
(adv) ngày nay
deliver
v. giao hàng
delivery
(n) sự phân phát, sự giao hàng
eg: The restaurant is reluctant to make _____es, but makes exception for your office.
commonly
(adv) thông thường, bình thường, thường xuyên
eg: Nowadays delivery people are _____ seen in our city.
Ngày nay những người giao hàng thường xuyên được bắt gặp trong thành phố của chúng ta.
parcel
bưu kiện, gói hàng, kiện hàng

kind
adj. tốt bụng, tử tế
responsible
adj. /ri'spɔnsəbl/ có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì

several
det., pron. /'sevrəl/ một vài

as
prep., adv., conj. /æz, əz/ vì; khi; như
neighbour
(n) 'neɪbər] người hàng xóm, láng giềng
allow
(v) cho phép, chấp nhận
eg: My insurance does not _____ me to choose my own hospital.
allow sb to V
cho phép ai làm gì
transfer
(v, n) chuyển; dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ

happily
adv. /'hæpili/ sung sướng, hạnh phúc