Thẻ ghi nhớ: 13/8/2026 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/44

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:30 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

45 Terms

1
New cards

place

địa điểm, nơi chốn

<p>địa điểm, nơi chốn</p>
2
New cards

interest

n., v. /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý

<p>n., v. /ˈɪntərest/ or /ˈɪntrest/ sự thích thú, sự quan tâm, chú ý; làm quan tâm, làm chú ý</p>
3
New cards

suburb

ngoại ô

<p>ngoại ô</p>
4
New cards

facility

n. điều kiện dễ dàng, sự dễ dàng, thuận lợi; cơ sở vật chất

5
New cards

sports facilities

những trang thiết bị thể thao

<p>những trang thiết bị thể thao</p>
6
New cards

fresh

(adj) tươi, tươi tắn

<p>(adj) tươi, tươi tắn</p>
7
New cards

fresh air

không khí trong lành

8
New cards

play badminton

chơi cầu lông

9
New cards

basketball

bóng rổ

10
New cards

play the piano

chơi đàn piano

11
New cards

hold

(v). tổ chức

12
New cards

activity

n. hoạt động

13
New cards

lover

(n) người yêu, người tình

14
New cards

book lover

Người yêu sách

<p>Người yêu sách</p>
15
New cards

such as

như là, chẳng hạn như

16
New cards

competition

n. cuộc thi

17
New cards

review

n., v. /ri´vju:/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại; phê bình (một cuốn sách...)

<p>n., v. /ri´vju:/ sự xem lại, sự xét lại; làm lại, xem xét lại; phê bình (một cuốn sách...)</p>
18
New cards

meeting

n. cuộc mít tinh, cuộc biểu tình; cuộc họp; buổi gặp gỡ

<p>n. cuộc mít tinh, cuộc biểu tình; cuộc họp; buổi gặp gỡ</p>
19
New cards

famous

adj. /'feiməs/ nổi tiếng

20
New cards

author

n. tác giả

<p>n. tác giả</p>
21
New cards

therefore

do đó

<p>do đó</p>
22
New cards

attract

(v) hút; thu hút, hấp dẫn

<p>(v) hút; thu hút, hấp dẫn</p>
23
New cards

reader

người đọc, độc giả

<p>người đọc, độc giả</p>
24
New cards

cheer

n,v. cổ vũ, khích lệ

<p>n,v. cổ vũ, khích lệ</p>
25
New cards

enjoy the fresh air

tận hưởng/ hít thở không khí trong lành

<p>tận hưởng/ hít thở không khí trong lành</p>
26
New cards

besides

bên cạnh đó, ngoài ra

<p>bên cạnh đó, ngoài ra</p>
27
New cards

another + danh từ số ít

một cái gì khác

ví dụ: _____ place: một địa điểm khác

_____ book: một cuốn sách khác

28
New cards

other + danh từ số nhiều/ danh từ không đếm được

những cái gì đó khác

ví dụ: _____ places: những nơi khác

_____ books: những cuốn sách khác

29
New cards

others

những người/ cái khác

ví dụ: Some people like parks; others like libraries.

= Một số người thích công viên; những người khác thích thư viện.

30
New cards

the other + danh từ số ít

cái còn lại trong hai cái, hoặc người còn lại trong hai người.

ví dụ: I have two brothers. One lives in Hanoi; the other brother lives in Da Nang.

= Tôi có hai anh trai. Một người sống ở Hà Nội; người còn lại sống ở Đà Nẵng.

31
New cards

the others

những người/ những cái còn lại

ví dụ: There are five students. Two are playing football; the others are studying.

= Có 5 học sinh. Hai người đang chơi bóng; những người còn lại đang học.

32
New cards

nowadays

(adv) ngày nay

33
New cards

deliver

v. giao hàng

34
New cards

delivery

(n) sự phân phát, sự giao hàng

eg: The restaurant is reluctant to make _____es, but makes exception for your office.

35
New cards

commonly

(adv) thông thường, bình thường, thường xuyên

eg: Nowadays delivery people are _____ seen in our city.

Ngày nay những người giao hàng thường xuyên được bắt gặp trong thành phố của chúng ta.

36
New cards

parcel

bưu kiện, gói hàng, kiện hàng

<p>bưu kiện, gói hàng, kiện hàng</p>
37
New cards

kind

adj. tốt bụng, tử tế

38
New cards

responsible

adj. /ri'spɔnsəbl/ có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì

<p>adj. /ri'spɔnsəbl/ có trách nhiệm, chịu trách nhiệm về, chịu trách nhiệm trước ai, gì</p>
39
New cards

several

det., pron. /'sevrəl/ một vài

<p>det., pron. /'sevrəl/ một vài</p>
40
New cards

as

prep., adv., conj. /æz, əz/ vì; khi; như

41
New cards

neighbour

(n) 'neɪbər] người hàng xóm, láng giềng

42
New cards

allow

(v) cho phép, chấp nhận

eg: My insurance does not _____ me to choose my own hospital.

43
New cards

allow sb to V

cho phép ai làm gì

44
New cards

transfer

(v, n) chuyển; dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ

<p>(v, n) chuyển; dời, di chuyển; sự di chuyển, sự dời chỗ</p>
45
New cards

happily

adv. /'hæpili/ sung sướng, hạnh phúc