1/64
A set of fill-in-the-blank flashcards focusing on idioms and phrases and their Vietnamese meanings based on lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To keep sb in the __________ about st is to giấu ai đó về điều gì.
dark
A __________ of lies is a một loạt lời bịa đặt.
pack
To __________ with the ball rolling means khởi động, bắt đầu.
start
A red __________ is một điều gây đánh lạc hướng.
herring
A __________ story is a chuyện khó tin.
tall
An escape in gang tấc is called a narrow __________.
escpae
A __________ call/ shave means một sự thoát nạn trong gang tấc.
close
A __________ miss is một sự thoát nạn trong gang tấc.
near
To __________ the line is to tuân thủ luật lệ.
toe
To learn the __________ is to làm quen với công việc mới.
rope
A __________ of activities means làm quen với công việc mới.
hive
To be in __________ straits is to rơi vào tình huống nguy cấp, khó khăn.
dire
To do something sát thời hạn is to cut in __________.
fine
To __________ to mind is to lập tức nghĩ về điều gì đó.
spring
Once and for __________ means một lần dứt điểm.
all
To do something __________ good is to do it mãi mãi.
for
In the long __________ / term means về lâu về dài.
run
To follow __________ is to hành động giống người khác.
suit
In the __________ of an eye means trong nháy mắt, rất nhanh.
blink
To progress __________ and bounds is to progress nhanh chóng.
by leaps
To make __________ in st is to có bước tiến vượt bậc trong một lĩnh vực nào đó.
strides
To __________ into insignificance is to trở nên không quan trọng, nhỏ nhặt.
pale
A __________ horse is a người ít được kì vọng nhưng lại giành chiến thắng.
dark
To be a far __________ from is to hoàn toàn khác xa so với.
cry
To __________ sb's heels in is to ngoan cố không thay đổi ý kiến.
dig
To keep a __________ on st is to hạn chế, giới hạn.
lid
To keep a low/high __________ means sống kín tiếng/ sống nổi tiếng.
profile
To __________ when the iron is hot is to tận dụng cơ hội.
strike
To add __________ to the fire/flames is to thêm dầu vào lửa, chuyện bé xé ra to.
fuel
To call it a __________ is to kết thúc ca làm việc trong ngày.
day
An __________ test is a một phép thử nghiệm cho chất lượng của điều gì.
acid
To __________ a leg is to Chúc may mắn.
break
To climb the __________ ladder is to thăng tiến trong sự nghiệp.
career
To be at all __________ means hoàn toàn bối rối.
sea
To __________ sb's finger is to cầu mong may mắn.
cross
A blessing in __________ means trong cái rủi có cái may.
dinguise
To __________ the bullet is to ngậm đắng nuốt cay/ chấp nhận thực tế khó khăn.
bite
To __________ the bean is to tiết lộ bí mật.
sprill
To __________ the bucket means chết.
kick
To __________ sb's feather is to làm ai đó bực bội, khó chịu.
ruffle
The __________ of the earth describes a người tốt, lương thiện.
salt
To keep sb on their __________ is to giữ cho ai đó luôn trong trạng thái sẵn sàng, cảnh giác.
toes
To __________ pot luck is to có gì ăn nấy, có sao dùng vậy.
take
To keep sb's __________ down is to giữ cho bản thân không bị chú ý.
head
To happen once in a __________ moon means hiếm khi xảy ra.
blue
At sb' __________' end means ở bước đường cùng, hết cách.
wits
To be __________ than life means trông nổi bật hơn bình thường.
larger
To __________ the rules is to lách luật.
bend
The __________ of the draw is a kết quả hên xui, may rủi.
luck
To have had it __________ to here with sb/st means chịu đựng quá đủ.
up
To leave sb in the __________ is to bỏ mặc ai lúc khó khăn, hoạn nạn.
lurch
In the __________ of the time means vừa kịp lúc.
nick
sb's __________ bet is lựa chọn tốt nhất của ai đó.
best
To stand on sb' own two __________ is to tự lập.
feets
To get our __________ crossed is to hiểu sai ý nhau.
wires
To kill two birds with one __________ means một công đôi việc.
rock
To have the __________ over sb is to có lợi thế hơn ai.
edge
To take st to __________ is to để bụng.
heart
At a __________ means nếu thực sự cần thiết.
push
To get __________ sb' nerves is to làm ai đó phát cáu.
one
To __________ on the dotted line is to kí vào các điều khoản hợp đồng.
sign
As __________ as brass means một cách trơ trẽn, mặt dày.
bold
At the end of the __________ means suy cho cùng thì.
day
In __________ blood means máu lạnh.
cold
To put on a __________ face is to cố tỏ ra mạnh mẽ.
brave