Unit 2. WB

0.0(0)
Studied by 4 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/34

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:18 PM on 9/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

35 Terms

1
New cards

desirable

đáng khao khát, đáng mong đợi (Nghĩa chung, không có trong văn bản).

2
New cards

trial

thử nghiệm, dùng thử.

3
New cards

add-on

phần bổ sung, tiện ích đính kèm.

4
New cards

make outstanding progress

đạt được tiến bộ vượt bậc.

5
New cards

astonished

vô cùng ngạc nhiên, sửng sốt.

6
New cards

grasp

nắm bắt, hiểu được (cơ bản).

7
New cards

aid comprehension

hỗ trợ việc đọc hiểu.

8
New cards

remote working

làm việc từ xa.

9
New cards

home life

cuộc sống gia đình.

10
New cards

share a meal with

dùng bữa cùng với.

11
New cards

ample

dư dả, nhiều (thời gian).

12
New cards

pleasurable for

mang lại sự thú vị/vui vẻ cho.

13
New cards

reap the rewards

gặt hái thành quả/lợi ích.

14
New cards

workforce

lực lượng lao động, đội ngũ nhân viên.

15
New cards

autocratic

độc đoán, chuyên quyền (trong cách quản lý).

16
New cards

incentive

sự khích lệ, động lực (để thu hút nhân tài).

17
New cards

cover the cost of

chi trả/đài thọ chi phí cho.

18
New cards

utility bills

hóa đơn tiện ích (điện, nước, internet…).

19
New cards

indistinguishable

không thể phân biệt được.

20
New cards

tempting

cám dỗ, có sức hấp dẫn (khiến người ta muốn làm).

21
New cards

understandably

một cách dễ hiểu, có thể thông cảm được.

22
New cards

make the threat of

tạo ra mối đe dọa về (việc kiệt sức).

23
New cards

compound

làm trầm trọng thêm.

24
New cards

vent sb's frustrations

trút bầu tâm sự, giải tỏa sự bực dọc của ai đó.

25
New cards

keep a close eye on

để mắt tới, theo dõi sát sao.

26
New cards

overlook

bỏ qua, phớt lờ.

27
New cards

poke sb's heads round

ngó đầu vào (qua cửa).

28
New cards

glance up

ngước nhìn lên.

29
New cards

overcompensate

bù đắp quá mức (trong bài là việc quản lý, giám sát thái quá).

30
New cards

seemingly

có vẻ như.

31
New cards

drop-in

ghé thăm bất thình lình/không báo trước.

32
New cards

counter-productive

phản tác dụng.

33
New cards

sap sb's energy

vắt kiệt/làm tiêu hao năng lượng của ai đó.

34
New cards

make for

dẫn đến, tạo ra (một cuộc sống bớt căng thẳng hơn).

35
New cards

nerve-wracking

căng thẳng thần kinh, đáng sợ.