DESTINATION C1C2 - UNIT 8 - word formation

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:46 PM on 7/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

Access

(n) sự truy cập

, sự tiếp cận

2
New cards

Accessibility

(n) tính có thể tới/ đến gần được

3
New cards

Accessible

____ knowledge

(adj) có thể đến được / tiếp cận

4
New cards

inaccessible/əkˈses.ə.bəl/ = unapproachable

(adj) không thể đến được/ tiếp cận được

5
New cards

Come

(v) đi đến, thay đổi (vị trí)

6
New cards

Overcome

(v) chiến thắng, vượt qua

7
New cards

Comeback

(n) sự trở lại

8
New cards

newcomer

(n) người mới đến

9
New cards

Outcome

(n) kết quả

10
New cards

Income

(n) thu nhập

11
New cards

Coming

(n) đến

12
New cards

Oncoming

___crisis

(adj) gần, sắp đến (nơi chốn)

13
New cards

Incoming

We wait for an ___flight

(adj) đang đến

14
New cards

Go

(v) đi, di chuyển (cơ thể), hoạt động

15
New cards

Undergo

(v) trải qua (những thay đổi không vui)

16
New cards

Underwent

(v) V2 của undergo

17
New cards

Undergone

(v) V3 của undergo

18
New cards

For(e)go/fɔːˈɡəʊ/

I shall have to ____ the pleasure of seeing you this week.

(v) từ bỏ, kiêng cữ

19
New cards

For(e)went

(v) V2 của for(e)go

20
New cards

For(e)gone

(v) V3 của for(e)go

21
New cards

ongoing = in progress = underway = continuing = taking place

an ____ investigation/process/project

(adj) liên tục

22
New cards

Outgoing

____ person

(adj) thoải mái, cởi mở

23
New cards

Land

(n) đất nước, vùng đất

24
New cards

Landing

(n) hạ cánh, cập bến

25
New cards

Landed

(adj) thuộc đất đai, có đất

26
New cards

Landless

(adj) không có đất

27
New cards

Mobile

(adj) di động

28
New cards

Mobilize /ˈməʊ.bɪ.laɪz/

______capital for the investing

(v) huy động

29
New cards

Immobilize /ɪˈməʊ.bəl.aɪz/

Commuter trains were _____ by the storm.

(v) làm cho người/ vật bất động

30
New cards

Mobility

(n) tính di động

31
New cards

Immobility

(n) sự bất động

32
New cards

Mobilization

(n) sự huy động

33
New cards

Immobile

A riding accident left him ____

(adj) bất động (không có khả năng/ không thể)

34
New cards

Motion

(n) sự vận động

35
New cards

Motionless

(adj) bất động (không di chuyển)

36
New cards

Move

(v) di chuyển

37
New cards

Mover

(n) người hoặc vật đang di chuyển

38
New cards

Movement

(n) sự chuyển động, cuộc vận động, phong trào

39
New cards

Movable

(adj) có thể di chuyển

40
New cards

Immovable

(adj) không thể di chuyển

41
New cards

Moving

____period

(adj) cảm động

42
New cards

Pass

(v) đi ngang qua

43
New cards

Passage

(n) lối đi

44
New cards

Passable

___road

(adj) có thể đi lại được

45
New cards

impassable = blocked (adj)

(adj) (đường) không thể đi qua được

46
New cards

Passing

(n) sự trôi qua (của thời gian)

47
New cards

Progress

(v) (n) phát triển, đi lên, tiến triển

48
New cards

progression

= development

(n) sự phát triển, sự đi lên

49
New cards

Progressive(ly)

Willan was able to point to the ___ changes he had already introduced.

(adj) tiến triển, tiến bộ

50
New cards

Rapid

(adj) nhanh chóng

51
New cards

Rapidity (rəˈpɪdɪti)

the ______of changes in technology

(n) sự nhanh chóng

52
New cards

Rapidly

(adv) 1 cách nhanh chóng

53
New cards

Speed

(n, v) tốc độ; di chuyển (chạy) nhanh

54
New cards

Sped

(v) V2 của speed

55
New cards

Speeding

The _____will be recieve a heavy ban

(n) chạy quá tốc độc quy định

56
New cards

Speedy

(adj) nhanh

57
New cards

Speedily

He accomplished his task ___

(adv) 1 cách nhanh chóng, không bị trì hoãn

58
New cards

Stable

___job

___condition

(adj) vững chắc, kiên định, ổn định

59
New cards

Stabilize

He suffered a second heart attack two days ago but his condition has now ___

(v) làm ổn định

60
New cards

Destabilize

The conflict d______ the whole region.

(v) làm mất ổn định (chính trị)

61
New cards

Stability

(n) sự ổn định, sự kiên định

62
New cards

Instability

political/economic ____

(n) bất ổn định

63
New cards

destabilization diːˌsteɪ.bəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

(n) sự làm mất ổn định (chính trị)

64
New cards

Stabilizer

(n) chất ổn định

65
New cards

Stabilizing

(v) làm ổn định

66
New cards

Destabilizing

(v) làm mất ổn định

67
New cards

Unstable

(adj) không kiên định, không bền vững

68
New cards

Stand

(v) đứng vững

69
New cards

Withstand

(v) chịu đựng, chống lại

70
New cards

Withstood

(v) V2 của withstand

71
New cards

Standing

(n) vị trí, chỗ đứng

(adj) thường trực, vĩnh cửu

72
New cards

Upstanding

(adj) thẳng thắn

73
New cards

Outstanding

(adj) nổi trội, nổi bật

74
New cards

Notwithstanding

_____ some members' objections, I think we must go ahead with the plan.

(adv, prep) mặc dù

75
New cards

Steady

___mindset

(adj) vững vàng, bền vững, đều đặn

76
New cards

Unsteady

(adj) không bền vững, đều đặn

77
New cards

Steadily

Prices have been rising ___during the summer.

gradually

78
New cards

Unsteadily

For much of the day, the market moved _____

(adv) 1 cách không vững vàng

79
New cards

transit /ˈtrænzɪt/ (n)

Eg: A painting was damaged in ___

(n) (v) (sự) vượt qua, quá cảnh

80
New cards

Transition

There is obvious ___from this

(n) sự biến đổi,chuyển đổi, sự quá độ

81
New cards

Transitory ˈtræn.zɪ.tər.i/

____phase ,period

(adj) ngắn ngủi

82
New cards

Transitional

____period

(adj) thuộc quá độ, biến đổi

83
New cards

Transitionally

(adv) 1 cách quá độ

84
New cards

Up

(adv) ở trên

85
New cards

Upper

(adv) cao hơn

86
New cards

Uppermost

Her health is \\\\---- in my mind.

(adv) cao nhất, trên hết, hàng đầu

87
New cards

Upright

(adv) thẳng đứng

88
New cards

Upward

The cost of completion has been revised again due to inflation.

( adj) hướng lên, đi lên

89
New cards

Upwardly

( adv) hướng lên, đi lên