1/60
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Observe
quan sát
osmosis
thẩm thấu
solvent
dung môi
diffusion
sự khuếch tán
equivalent
tương đương với
cell
tế bào
unicellular
đơn bào ( sinh vật chỉ có 1 đơn bào )
Multicellular
Sinh vật có nhiều đơn bào
Nucleus
Nhân tế bào ( điều khiển hoạt động của Cell )
Mitochondrion
ti thể ( tạo năng lượng cho tế bào )
Ribosome
Ribosome ( nơi tạo protein )
vacuole
Không bào ( lưu trữ nước, chất dinh dưỡng, chất thải )
Cell Membrane
Màng tế bào
Cell wall
Thành tế bào
Chloroplast
lục lạp
Diffusion
Khuếch tán
Prokaryote
Tế bào nhân sơ
Eukaryote
tế bào nhân thực
Stoma
Khí khổng ( lỗ nhỏ trên lá, carbon đi vào oxy đi ra )
Palisade cells
Tế bào mô giậu ( đây là nơi có nhiều Chloroplast nhất )
Xylem
mạch gỗ
Epidermis
Biểu bì lá
Spongy cells
Tế bào mô xốp
Evolution
Tiến hoá
Natural selection
Chọn lọc tự nhiên
Variation
Biến dị
Finch
Chim sẻ
Homologous Structures
Cơ quan tương đồng
Iguana
con cự đà
Acestor
Tổ tiên
Citculatory System
Hệ tuần hoàn
Respiratory System
Hệ hô hấp
Alveoli
Phế nang
Digestive System
Hệ tiêu hoá
Villi
lông nhung ruột
Neurous System
Hệ thần kinh
Cerebrum
đại não
Cerebellum
Tiểu não
Braintem
Thân não
Nerve
dây thần kinh
Spinal cord
tuỷ sống
Urinary System
Hệ bài tiết
Kidney
thận
Ureter
niệu quản
Bladder
bàng quang
Urethra
niệu đạo
Infection
Nhiễm trùng
Germ
vi trùng, mầm bệnh
Antibodies
Kháng thể
Imine System
Hệ miễn dịch
Immanization
tiêm chủng
Antibiotics
thuốc kháng sinh
Nutrition
Chất dinh dưỡng
Carbohydrates
tinh bột, đường
Mineral
khoáng chất
Drug abuse
lạm dụng chất gây nghiện
Addiction
Nghiện
Withdrawal Symptoms
triệu chứng cai nghiện
Physical Dependence
Phụ thuộc thể chất
Habituation
thói quen lệ thuộc tâm lý
Inhalants
chất hít