vocab process 3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/37

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:30 AM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

38 Terms

1
New cards

Condense (v)

Ngưng tụ

2
New cards

Evaporate (v)

Bốc hơi

3
New cards

Solidify (v)

Đông đặc, hóa rắn

4
New cards

Melt (v)

Tan chảy

5
New cards

Separate (v)

Tách biệt, phân tách

6
New cards

Purify (v)

Tinh chế, làm sạch

7
New cards

Refine (v)

Tinh luyện, trau chuốt

8
New cards

Sterilize (v)

Tiệt trùng, khử trùng

9
New cards

Compress (v)

Nén

10
New cards

Transform (v)

Chuyển đổi, biến đổi

11
New cards

Lubricate (v)

Bôi trơn

12
New cards

Store (v)

Lưu trữ, tích trữ

13
New cards

Inspect / Examine (v)

Kiểm tra, xem xét kỹ

14
New cards

Label (v)

Dán nhãn

15
New cards

Package (v)

Đóng gói

16
New cards

pass through three distinct physical stages

Trải qua 3 giai đoạn vật lý khác nhau

17
New cards

feed on

Ăn cái gì

18
New cards

feeding grounds (n phrase)

Khu vực kiếm ăn

19
New cards

emerge / appear (v)

Xuất hiện, nhô ra

20
New cards

make it to the adult stage

Đạt tới giai đoạn trưởng thành

21
New cards

grow to adult size / grow to maturity

Phát triển đến kích thước trưởng thành

22
New cards

turn into an adult / become fully-grown adults

Trở thành cá thể trưởng thành

23
New cards

hatch within 3 to 5 days

Nở trong vòng 3 đến 5 ngày

24
New cards

be termed / be commonly called

Được gọi chung là

25
New cards

hatch into

Nở thành con gì

26
New cards

vary in size/colours/shapes

Đa dạng về kích thước/màu sắc/hình dạng

27
New cards

be … cm in length / be … cm long

Dài … cm

28
New cards

the hatching process (n phrase)

Quá trình nở

29
New cards

experience / undergo significant changes

Trải qua những thay đổi đáng kể

30
New cards

begin life as eggs

Bắt đầu cuộc sống từ những quả trứng

31
New cards

lay a couple of / a massive number of eggs

Đẻ một vài / một số lượng lớn trứng

32
New cards

moult several times

Thay lông / lột xác vài lần

33
New cards

external gills / internal gills (n phrase)

Mang bên ngoài / mang bên trong

34
New cards

in adverse circumstances (prep phrase)

Trong điều kiện bất lợi

35
New cards

under optimal conditions (prep phrase)

Trong điều kiện tối ưu

36
New cards

build their nests in trees / on the ground

Xây tổ trên cây / trên mặt đất

37
New cards

the cycle repeats itself / starts again

Chu kỳ lặp lại / bắt đầu lại

38
New cards

after … days/weeks of development

Sau … ngày/tuần phát triển