1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Condense (v)
Ngưng tụ
Evaporate (v)
Bốc hơi
Solidify (v)
Đông đặc, hóa rắn
Melt (v)
Tan chảy
Separate (v)
Tách biệt, phân tách
Purify (v)
Tinh chế, làm sạch
Refine (v)
Tinh luyện, trau chuốt
Sterilize (v)
Tiệt trùng, khử trùng
Compress (v)
Nén
Transform (v)
Chuyển đổi, biến đổi
Lubricate (v)
Bôi trơn
Store (v)
Lưu trữ, tích trữ
Inspect / Examine (v)
Kiểm tra, xem xét kỹ
Label (v)
Dán nhãn
Package (v)
Đóng gói
pass through three distinct physical stages
Trải qua 3 giai đoạn vật lý khác nhau
feed on
Ăn cái gì
feeding grounds (n phrase)
Khu vực kiếm ăn
emerge / appear (v)
Xuất hiện, nhô ra
make it to the adult stage
Đạt tới giai đoạn trưởng thành
grow to adult size / grow to maturity
Phát triển đến kích thước trưởng thành
turn into an adult / become fully-grown adults
Trở thành cá thể trưởng thành
hatch within 3 to 5 days
Nở trong vòng 3 đến 5 ngày
be termed / be commonly called
Được gọi chung là
hatch into
Nở thành con gì
vary in size/colours/shapes
Đa dạng về kích thước/màu sắc/hình dạng
be … cm in length / be … cm long
Dài … cm
the hatching process (n phrase)
Quá trình nở
experience / undergo significant changes
Trải qua những thay đổi đáng kể
begin life as eggs
Bắt đầu cuộc sống từ những quả trứng
lay a couple of / a massive number of eggs
Đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
moult several times
Thay lông / lột xác vài lần
external gills / internal gills (n phrase)
Mang bên ngoài / mang bên trong
in adverse circumstances (prep phrase)
Trong điều kiện bất lợi
under optimal conditions (prep phrase)
Trong điều kiện tối ưu
build their nests in trees / on the ground
Xây tổ trên cây / trên mặt đất
the cycle repeats itself / starts again
Chu kỳ lặp lại / bắt đầu lại
after … days/weeks of development
Sau … ngày/tuần phát triển