1/24
UOE 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
break down
hỏng hóc, dừng hoạt động (động cơ, máy móc, phương tiện)
break down
mất kiểm soát cảm xúc
break into
đột nhập
break into
bắt đầu làm gì đó bất ngờ (cười,..)
break out
bùng lên/bùng nổ bất ngờ (chiến tranh, lửa,..)
break out
tẩu thoát, trốn thoát
break up
dừng hoạt động để du lịch, nghỉ ngơi (trường học, công ty,...)
blame sb for sth/Ving
đổ lỗi cho ai vì điều gì/đã làm gì
arrive in
đến đâu/tới đâu + địa điểm lớn
arrive at
đến đâu/tới đâu + địa điểm nhỏ/cụ thể
apologise to sb for sth
xin lỗi ai vì điều gì
be ashamed of sb/sth
tội lỗi, xấu hổ vì ai/điều gì
believe in
tin vào điều gì
be brilliant at sth
xuất sắc ở điều gì
be aware of sth
nhận thức, ý thức về điều gì
be afraid of sb/sth
sợ hãi ai/điều gì
be annoyed with sb for sth/Ving
tức giận với ai vì điều gì
be astonished at/by sth
kinh ngạc vì điều gì
raise awareness of sth
nâng cao nhận thức về
be on good terms (with sb)
thân thiện với ai
be in a good mood
đang có tâm trạng tốt, vui vẻ
be broke
cháy túi, hết sạch tiền
do one’s best
cố gắng hết sức có thể
do sb a favour
giúp đỡ ai đó
do (sth) for a living
làm công việc để kiếm tiền