UOE 1

0.0(0)
Studied by 7 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/24

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

UOE 1

Last updated 2:45 AM on 8/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

25 Terms

1
New cards

break down

hỏng hóc, dừng hoạt động (động cơ, máy móc, phương tiện)

2
New cards

break down

mất kiểm soát cảm xúc

3
New cards

break into

đột nhập

4
New cards

break into

bắt đầu làm gì đó bất ngờ (cười,..)

5
New cards

break out

bùng lên/bùng nổ bất ngờ (chiến tranh, lửa,..)

6
New cards

break out

tẩu thoát, trốn thoát

7
New cards

break up

dừng hoạt động để du lịch, nghỉ ngơi (trường học, công ty,...)

8
New cards

blame sb for sth/Ving

đổ lỗi cho ai vì điều gì/đã làm gì

9
New cards

arrive in

đến đâu/tới đâu + địa điểm lớn

10
New cards

arrive at

đến đâu/tới đâu + địa điểm nhỏ/cụ thể

11
New cards

apologise to sb for sth

xin lỗi ai vì điều gì

12
New cards

be ashamed of sb/sth

tội lỗi, xấu hổ vì ai/điều gì

13
New cards

believe in

tin vào điều gì

14
New cards

be brilliant at sth

xuất sắc ở điều gì

15
New cards

be aware of sth

nhận thức, ý thức về điều gì

16
New cards

be afraid of sb/sth

sợ hãi ai/điều gì

17
New cards

be annoyed with sb for sth/Ving

tức giận với ai vì điều gì

18
New cards

be astonished at/by sth

kinh ngạc vì điều gì

19
New cards

raise awareness of sth

nâng cao nhận thức về

20
New cards

be on good terms (with sb)

thân thiện với ai

21
New cards

be in a good mood

đang có tâm trạng tốt, vui vẻ

22
New cards

be broke

cháy túi, hết sạch tiền

23
New cards

do one’s best

cố gắng hết sức có thể

24
New cards

do sb a favour

giúp đỡ ai đó

25
New cards

do (sth) for a living

làm công việc để kiếm tiền