1/369
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
除夕
dt. - chúxī - đêm giao thừa
由来
dt. - yóulái - nguồn gốc
农历
dt. - nónglì - âm lịch
守岁
đgt. - shǒusuì - đón giao thừa
怪物
dt. - guàiwù - quái vật
伤害
đgt. - shānghài - làm hại
恨
đgt. - hèn - oán hận
骨(头)
dt. - gǔ (tou) - xương
无奈
đgt. - wúnài - không biết làm sao
英雄
dt. - yīngxióng - anh hùng
英俊
tt. - yīngjùn - anh tuấn
咬
đgt. - yǎo - cắn
外公
dt. - wàigōng - ông ngoại
询问
đgt. - xúnwèn - hỏi thăm
天真
tt. - tiānzhēn - ngây thơ
杀
đgt. - shā - giết
(代)替
đgt. - (dài) tì - thay thế
除
đgt. - chú - trừ khử
制造
đgt. - zhìzào - gây ra
灾害
dt. - zāihài - tai họa
逃
đgt. - táo - chạy trốn
影子
dt. - yǐngzi - bóng dáng
此外
liên. - cǐwài - ngoài ra
说不定
phó. - shuōbudìng - có lẽ
熬夜
đgt. - áo yè - thức khuya
赶紧
phó. - gǎnjǐn - ngay lập tức
果然
phó. - guǒrán - quả nhiên
姑娘
dt. - gūniang - cô gái
锅
dt. - guō - (cái) nồi
盆(子)
dt. - pén (zi) - chậu
整个
tt. - zhěnggè - cả
吓
đgt. - xià - làm cho khiếp sợ
似的
trợ. - shìde - (chỉ sự giống nhau) dường như
追
đgt. - zhuī - đuổi theo
箭
dt. - jiàn - mũi tên
射(击)
đgt. - shè (jī) - bắn
纷纷
tt./phó. - fēnfēn - tới tấp
表达
đgt. - biǎodá - bày tỏ
意义
dt. - yìyì - ý nghĩa
鞭炮
dt. - biānpào - pháo
风俗
dt. - fēngsú - phong tục
细节
xìjié - dt. chi tiết
电台
diàntái - dt. đài phát thanh
恩爱
ēn'ài - tt. ân ái; đằm thắm (vợ chồng)
对比
duìbǐ - đgt. so sánh
入围
rùwéi - đgt. vượt qua vòng sơ tuyển
评委
píngwěi - dt. ban giám khảo
如何
rúhé - đt. như thế nào
瘫痪
tānhuàn - đgt. bị liệt
离婚
lí hūn - đgt. ly hôn
自杀
zìshā - đgt. tự tử
抱怨
bàoyuàn - đgt. oán trách; phàn nàn
爱护
àihù - đgt. yêu quý; quý trọng
婚姻
hūnyīn - dt. hôn nhân
吵架
chǎo jià - đgt. cãi nhau
相敬如宾
xiāngjìng rúbīn - tương kính như tân
暗暗
àn'àn - phó. thầm; ngấm ngầm
轮
lún - đgt. luân phiên; thay phiên
不耐烦
bú nàifán - sốt ruột; bực mình
靠
kào - đgt. dựa; tựa
肩膀
jiānbǎng - dt. bờ vai; vai
喊
hǎn - đgt. kêu; gọi
伸
shēn - đgt. duỗi; chìa
手指
shǒuzhǐ - dt. ngón tay
歪歪扭扭
wāiwāiniǔniǔ - tt. xiêu vẹo; nguệch ngoạc
递
dì - đgt. đưa; chuyển
脑袋
nǎodai - dt. đầu
女士
nǚshì - dt. bà (dạng lịch sự để gọi phụ nữ)
叙述
xùshù - đgt. thuật lại
居然
jūrán - phó. (chỉ sự bất ngờ) lại có thể; lại
催
cuī - đgt. thúc giục; hối thúc
等待
děngdài - đgt. đợi; chờ
蚊子
wénzi - dt. con muỗi
半夜
bànyè - dt. nửa đêm; đêm hôm
叮
dīng - đgt. đốt; chích
老婆
lǎopo - dt. vợ
吵
chǎo - đgt./tt. làm ồn; ồn ào
温暖
wēnnuǎn - tt./đgt. ấm áp; sưởi ấm
立刻
lìkè - phó. lập tức
扑
pū - đgt. bổ nhào; (mùi) phả vào
卧室
wòshì - dt. phòng ngủ
铺
pū - đgt. trải
飘
piāo - đgt. thoảng đưa; thoang thoảng
阵
zhèn - lượng. (chỉ giai đoạn trải qua của sự việc hoặc hành động) trận; cơn; làn
感受
gǎnshòu - đgt./dt. cảm nhận; sự cảm nhận
流泪
liú lèi - đgt. chảy nước mắt
人生
rénshēng - dt. đời người
工人
gōngrén - dt. công nhân
稳定
wěndìng - tt. ổn định
待遇
dàiyù - dt. sự đãi ngộ
发愁
fā chóu - đgt. lo âu; buồn rầu
平静
píngjìng - tt. yên ổn; yên ả
背
bēi - đgt. vác; cõng
从前
cóngqián - dt. trước đây; ngày xưa
时期
shíqī - dt. thời kỳ
流传
liúchuán - đgt. lưu truyền
至今
zhìjīn - phó. đến nay; đến bây giờ
孝敬
xiàojìng - đgt. hiếu kính
农民
nóngmín - dt. nông dân
战争
zhànzhēng - dt. chiến tranh