ĐỀ 20-21

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:38 PM on 7/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

Acid béo là nguồn cung cấp năng lượng quan trọng của cơ thể, thoái hóa hoàn toàn acid béo Stearic tạo bao nhiêu ATP?

Select one:

  • a. 146 ATP

  • b. 129 ATP

  • c. 130 ATP

  • d. 136 ATP

a

2
New cards

Arsen (thạch tín) là một chất gây độc tế bào được tìm thấy trong thuốc diệt chuột, thuốc trừ sâu..., một trong các cơ chế gây độc của Arsen là ức chế enzyme pyruvate dehydrogenase. Điều này dẫn đến rối loạn chuyển hóa nào sau đây?

Select one:

  • a. Pyruvate giảm

  • b. Giảm tạo thành ATP

  • c. Tăng lactate

  • d. Tăng tạo NADPH⁺

c

b cũng đúng như c là đáp án kinh điển :)))

3
New cards

Bản chất của sự hô hấp tế bào được thể hiện qua ý nào sau đây?

Select one:

  • a. Sự oxy hóa khử tế bào

  • b. Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước

  • c. Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể

  • d. Sự vận chuyển điện tử

b trong mindX :)))

4
New cards

Base nitơ nào sau đây được dẫn xuất từ purin?

Select one:

  • a. Guanin, Hypoxanthin, Thymin

  • b. Adenin, Guanin, Cytosin.

  • c. Hypoxanthin, Methylhypoxanthin, Uracil.

  • d. Guanin, Adenin, Hypoxanthin

d

5
New cards

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid?

Select one:

  • a. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

  • b. Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat.

  • c. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

  • d. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic

a

6
New cards

Các coenzyme FMN trong phức hợp I và FAD trong phức hợp II của chuỗi hô hấp tế bào có chứa vitamin nào sau đây?

Select one:

  • a. Vitamin B3

  • b. Vitamin B1

  • c. Vitamin B5

  • d. Vitamin B2

d

7
New cards

Các mô ngoại biên có thể sử dụng triglycerid trong chylomicron theo nhu cầu năng lượng cần dùng. Sự sử dụng các triglycerid này cần tác dụng của enzym nào sau đây?

Select one:

  • a. Acetyl CoA carboxylase

  • b. Lipoprotein lipase

  • c. Phospholipase A2

  • d. Glucose 6 phosphat dehydrogenase

b

chylomicron + lipoprotein lipase—> Glycerol + ab

a.b vào cơ tổng hợp thành TG

8
New cards

Các sản phẩm tạo ra từ các phản ứng oxy hóa trong chu trình acid citric?

Select one:

  • a. Isocitrat, succinyl CoA, fumarat, malat

  • b. Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, malat

  • c. Oxalosuccinat, succinat, fumarat, oxaloacetat

  • d. Oxalosuccinat, succinyl CoA, fumarat, oxaloacetat

d

sản phẩm của OXH

a: citrate—> isocitrate là phản ứng đồng phân

b: malate là sp của hydrate hóa

c: succinat—> succinyl CoA: phosphoryl hóa mức cơ chất, tạo GTP.

<p>d</p><p>sản phẩm của OXH</p><p>a: citrate—&gt; isocitrate là phản ứng đồng phân</p><p>b: malate là sp của hydrate hóa</p><p>c: succinat—&gt; succinyl CoA: <strong>phosphoryl hóa mức cơ chất</strong>, tạo <strong>GTP</strong>.</p>
9
New cards

Các thuốc làm giảm nồng độ acid uric máu được sử dụng trong điều trị gout?

Select one:

  • a. Cochichin tăng hoạt enzyme adenosin deaminase

  • b. Probenecid giảm đào thải acid uric huyết tương

  • c. Allopurinol kích hoạt enzyme xanthin oxidase

  • d. Febuxostat ức chế chuyển xanthin thành acid uric

d

10
New cards

Chất 2-4 dinitrophenol là chất phá ghép ngoại sinh gây ức chế quá trình phosphoryl hóa. Điều này được bù trừ bằng sự gia tăng vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào và tăng quá trình oxy hóa thức ăn. Sử dụng chất này quá liều có thể gây tử vong. Cơ chế nào sau đây của 2-4 dinitrophenol tác động lên cơ thể?

Select one:

  • a. Giảm cân nhiều do tăng nhiệt quá mức, nguồn ATP bị cạn kiệt.

  • b. Giảm cân nhiều do quá trình $\beta$ oxy hóa acid béo quá mức

  • c. Giảm cân nhiều do ATP được tổng hợp cao hơn mức bình thường

  • d. Giảm cân nhiều do chất béo được chuyển hóa thành glycerol và sau đó thành pyruvate làm nguồn dự trữ chất béo cạn kiệt.

a

bình thường: các e đi qua các complex—> H bên ngoài cao hơn bên trong—> chặng cuối sẽ tạo gradient H==> H đi từ chỗ cao đến chỗ thấp==> ATP

—> chất ni phá gradient H+==> ko tạo ATP

<p>a</p><p>bình thường: các e đi qua các complex—&gt; H bên ngoài cao hơn bên trong—&gt; chặng cuối sẽ tạo gradient H==&gt; H đi từ chỗ cao đến chỗ thấp==&gt; ATP</p><p>—&gt; chất ni phá gradient H+==&gt; ko tạo ATP</p>
11
New cards

Chu trình Pentose phosphat chủ yếu tạo ra thành phần nào sau đây?

Select one:

  • a. NADHH⁺.

  • b. Lactate.

  • c. Acetyl CoA.

  • d. NADPHH⁺.

d

12
New cards

Chu trình urê là một chuyển hoá quan trọng trong cơ thể. Phản ứng nào sau đây cần năng lượng ATP trong chu trình Ornithine?

Select one:

  • a. Phản ứng tạo citruline

  • b. Phản ứng tạo carbamoyl phosphate

  • c. Phản ứng tạo arginine

  • d. Phản ứng tạo arginosuccinate

b

cái đầu tiên

<p>b</p><p>cái đầu tiên</p>
13
New cards

Chuỗi hô hấp tế bào có thể bị ức chế bởi chất nào sau đây?

Select one:

  • a. CO ức chế sự vận chuyển e- giữa NADH và Ubiquinon

  • b. CN- ức chế sự vận chuyển e- giữa Ubiquinon và cytb

  • c. Rotenon ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

  • d. Antimycin A ức chế sự vận chuyển e- giữa ubiquinon và cytc

d

Chất

Vị trí ức chế

Rotenone

Complex I (không cho e⁻ từ Complex I → CoQ)

Antimycin A

Complex III (không cho e⁻ từ CoQ → Cytochrome c)

CN⁻, CO, Azide

Complex IV (không cho e⁻ truyền đến O₂)

ubiqionon=CoQ

14
New cards

Cơ chế gây xơ vữa động mạch dẫn đến nhồi máu cơ tim là cơ chế nào sau đây?

Select one:

  • a. VLDL tăng cao làm tăng triglycerid nội sinh.

  • b. HDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành mạch.

  • c. LDL-Cholesterol tăng cao dẫn đến sự lắng đọng cholesterol ở thành động mạch

  • d. Chylomicron tăng cao làm tăng lượng triglycerid mang vào từ thức ăn (ngoại sinh).

c

15
New cards

Dầu mỡ để lâu ngày sẽ có mùi khó chịu. Mùi khó chịu này được giải thích như sau:

Select one:

  • a. Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu.

  • b. Dầu mỡ để lâu ngày sẽ bị oxy hóa tạo thành acid béo no rồi thành peroxyd có mùi khó chịu

  • c. Dầu mỡ để lâu ngày là do các acid béo no chuyển thành peroxyd rồi thành aldehyd có mùi khó chịu.

  • d. Dầu mỡ để lâu ngày làm cho các acid béo không no bị khử oxy thành các acid béo no, sản sinh aldehyd có mùi khó chịu.

a

16
New cards

Enzyme là chất xúc tác sinh học do cơ thể tổng hợp nên, quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất của enzyme là do?

Select one:

  • a. Apoenzyme

  • b. Cofactor

  • c. Coenzyme

  • d. Tiền enzyme

a

17
New cards

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzym nào sau đây?

Select one:

  • a. F 1-6 Di Phosphatase

  • b. Phosphorylase.

  • c. Glucokinase.

  • d. Glucose 6 Phosphatase.

d

G6P—> glucose

18
New cards

Glutamin đến thận sẽ chuyển hóa theo con đường nào sau đây?

Select one:

  • a. Phân hủy thành carbamyl phosphat

  • b. Phân hủy thành NH₃, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH₄⁺

  • c. Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

  • d. Phân hủy thành urê

b

ure là ở gan

<p>b</p><p>ure là ở gan</p>
19
New cards

Glutathione có đặc điểm nào sau đây?

Select one:

  • a. Dạng oxy hóa của nó làm giảm tình trạng huyết tán

  • b. Được tổng hợp từ các acid amin: glycine, acid glutamic, methionine

  • c. NADPHH⁺ giúp chuyển glutathione từ dạng GSSG sang dạng 2GSH

  • d. Dạng oxy hóa là trạng thái duy nhất của glutathione

c

NADPH (từ chu trình pentose) cung cấp điện tử để khử GSSG thành 2GSH.

<p>c</p><p><strong>NADPH (từ chu trình pentose) cung cấp điện tử</strong> để khử GSSG thành 2GSH.</p>
20
New cards

Hằng số Michaelis Menten (KM) là nồng độ cơ chất tại đó tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa. Khi KM càng lớn, điều này có nghĩa là gì?

Select one:

  • a. Ái lực của enzyme không phụ thuộc vào nồng độ cơ chất

  • b. Tốc độ phản ứng càng cao

  • c. Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng lớn

  • d. Ái lực của enzyme đối với cơ chất càng nhỏ

d

21
New cards

Heme được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?

Select one:

  • a. Protoporphyrin II, FE2+.

  • b. Porphyrin gắn với gốc M, gốc P và gốc V.

  • c. Protoporphyrin II, FE2+.

  • d. Protoporphyrin I, Fe3+

b

heme= câu b (protoportphoryn IV) + Fe2

22
New cards

Insulin giúp hạ glucose do hoạt hóa những enzyme nào sau đây?

Select one:

  • a. Glycogen synthase, glycogen phosphorylase, pyruvat kinase

  • b. Glycogen phosphorylase, pyruvat kinase, glucose kinase

  • c. Glucokinase, glycogen synthase, pyruvatkinase

  • d. Glucokinase, PEPCK, glycogen phosphorylase

c

Insulin có nhiệm vụ làm giảm glucose máu":

  • Lấy glucose vào tế bào và giữ lại: Glucose—> G6P (gan, tụy)

  • Dự trữ glucose dưới dạng glycogen.

  • Đốt glucose để tạo năng lượng. (PEP—> pyruvate—> chu trình Krebs—> NL)

  • Ức chế tạo glucose mới và phân giải glycogen.

PEPCK là enzyme tân tạo glucose==> tăng đường huyết

23
New cards

Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là bao nhiêu?

Select one:

  • a. 5000-7000 calo

  • b. >7000 calo

  • c. 1000-5000 calo

  • d. <7000 calo

b

24
New cards

Liên quan đến Gan ở trạng thái no, nhận định nào sau đây là đúng?

Select one:

  • a. Tổng hợp glucokinase giảm

  • b. Oxy hóa acetyl CoA tăng

  • c. Fructose 2,6 diphosphate tăng

  • d. Tổng hợp glycogen giảm

b

nch là tăng acetyl CoA—> chu trình Krebs==> NL

25
New cards

Mô mỡ nâu ở động vật có vú có chứa một loại protein gọi là UCP1 hay thermogenin (sinh nhiệt). Thermogenin là chất phá ghép tự nhiên. Cơ chế chống lạnh của thermogenin nào sau đây là đúng?

Select one:

a. Thermogenin được hoạt hóa bởi acid béo từ sự thủy phân triglycerid do sự giải phóng noradrenalin trong thời gian bị lạnh.

b. Mô mỡ nâu được kích thích bởi hệ thần kinh phó giao cảm, hoạt hóa thermogenin, tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể.

c. Thermogenin tăng sự tổng hợp acid béo thành triglyceride dự trữ do hoạt hóa ATP thành AMP vòng.

d. Thermogenin giảm quá trình oxy hóa, tăng quá trình phosphoryl hóa tạo ATP sinh nhiệt

a

lạnh → noradrenalin → ly giải triglycerid → acid béo → hoạt hóa UCP1.

26
New cards

Một bé gái 7 tuổi vào bệnh viện vì tình trạng nổi mề đay toàn thân và ngứa. Sáng nay em được gia đình cho ăn hải sản lần đầu tiên. Sau khi thăm khám, em được chẩn đoán là dị ứng với hải sản. Enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tạo ra hoạt chất sinh học có vai trò trong phản ứng dị ứng nói trên?

Select one:

a. Glutamate decarboxylase

b. Serine decarboxylase

c. Lysine decarboxylase

d. Histidine decarboxylase

d

27
New cards

Một bé trai 3 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện chậm phát triển về trí tuệ. Xét nghiệm máu của trẻ cho thấy có biểu hiện thiếu máu. Khai thác tiền sử gợi ý trẻ bị ngộ độc chì. Chì gây tích lũy chất nào sau đây của quá trình tổng hợp Hem?

Select one:

a. Uroporphyrinogen III

b. δ aminolevulinic acid (ALA)

c. Coproporphyrin III

d. Porphobilinogen

b

Ngộ độc chì (lead poisoning) ức chế 2 enzyme quan trọng trong quá trình tổng hợp hem:

  1. ALA dehydratase (porphobilinogen synthase)

    • Chuyển ALA → Porphobilinogen (PBG).

    • Khi bị ức chế → ALA tích lũy trong máu và nước tiểu.

  2. Ferrochelatase

    • Gắn Fe²⁺ vào protoporphyrin IX để tạo hem.

    • Khi bị ức chế → tăng protoporphyrin (đặc biệt là zinc protoporphyrin).

<p>b</p><p>Ngộ độc chì (lead poisoning) ức chế <strong>2 enzyme quan trọng trong quá trình tổng hợp hem</strong>:</p><ol><li><p><strong>ALA dehydratase (porphobilinogen synthase)</strong></p><ul><li><p>Chuyển <strong>ALA → Porphobilinogen (PBG)</strong>.</p></li><li><p>Khi bị ức chế → <strong>ALA tích lũy</strong> trong máu và nước tiểu.</p></li></ul></li><li><p><strong>Ferrochelatase</strong></p><ul><li><p>Gắn Fe²⁺ vào protoporphyrin IX để tạo hem.</p></li><li><p>Khi bị ức chế → tăng protoporphyrin (đặc biệt là zinc protoporphyrin).</p></li></ul></li></ol><p></p>
28
New cards

Một bé trai 9 tuổi được đưa đến khám với biểu hiện thiếu máu, vàng da. Khám lâm sàng có gan, lách to. Xét nghiệm máu ở thời điểm nhập viện:

  • Bilirubin toàn phần: 67 µmol/L (Bình thường: ≤ 17,1 µmol/L)

  • Bilirubin gián tiếp: 51 µmol/L (Bình thường: 3,4 – 12 µmol/L)

Sau khi kết hợp các xét nghiệm cận lâm sàng khác, trẻ được chẩn đoán vàng da do tan máu. Kết quả xét nghiệm nước tiểu nào sau đây là phù hợp ở bệnh nhi này?

Select one:

a. Urobilinogen giảm

b. Urobilinogen tăng

c. Muối mật dương tính

b

tán huyết nhìu—> máu đó về lách nhìu—> nhu cầu phá HC tăng—> tăng sinh mm lách—> cường lách

tán huyết nhìu—> tăng bili—> gan hđ bình thường—> uro

29
New cards

Một bệnh nhân 43 tuổi, béo phì, tiền sử gia đình mắc đái tháo đường type 2, vào viện để làm xét nghiệm nhằm xác định có mắc đái tháo đường hay không. Kết quả nào sau đây là phù hợp để chẩn đoán đái tháo đường ở bệnh nhân này?

Select one:

a. Glucose máu sau 2h làm nghiệm pháp tăng đường huyết: 11,5 mmol/L

b. Glucose máu bất kỳ: 10,1 mmol/L

c. Glucose niệu dương tính (+)

d. Glucose máu đói: 6,8 mmol/L

a

30
New cards

Một bệnh nhân nam 24 tuổi vào viện trong tình trạng đau đầu, da và niêm mạc xanh tím. Bệnh nhân được làm xét nghiệm và được chẩn đoán ngộ độc MetHb. Các tác nhân gây MetHb đã tác động lên chuyển hóa như thế nào?

Select one:

a. Oxy hóa hemoglobin

b. Cạnh tranh với oxy để gắn vào Heme

c. Ức chế phức hợp IV của chuỗi hô hấp tế bào

d. Ức chế enzyme diaphorase

a

câu b là cơ chế của CO

31
New cards

Một bệnh nhân nam 26 tuổi, có tiền sử bị đái tháo đường type 1, vào viện trong tình trạng hôn mê, thở nhanh và sâu. Hơi thở có mùi aceton. Xét nghiệm lúc vào viện:

  • Glucose máu: 28 mmol/L (bình thường < 5,6 mmol/L)

  • HbA1c: 14% (bình thường < 6,4%)

  • Triglyceride: 20 mmol/L (bình thường < 2,3 mmol/L)

Bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường type 1 và được điều trị với insulin. Sau chích insulin, bệnh nhân này cần được theo dõi các xét nghiệm nào sau đây?

Select one:

a. HbA1c và glucose máu

b. Glucose máu và triglyceride

c. HbA1c và triglyceride

d. HbA1c và insulin

b

32
New cards

Một bệnh nhân nam 31 tuổi đến bệnh viện với triệu chứng đau quặn từng cơn ở vùng mạn sườn bên phải. Hình ảnh siêu âm bụng có sỏi ở niệu quản bên phải. Khám lâm sàng cho thấy bệnh nhân có sụn vành tai sẫm màu. Tiền sử bệnh nhân có những cơn đau ở khớp gối nhiều lần và nước tiểu luôn đậm màu. Tình trạng này là do thiếu enzyme di truyền nào sau đây?

Select one:

a. Phenylalanine hydroxylase

b. p-Hydroxyphenyl pyruvate dioxygenase

c. Homogentisate oxidase

d. Tyrosine transaminase

c

33
New cards

Một bệnh nhân nam 58 tuổi vào viện để kiểm tra sức khỏe. Kết quả xét nghiệm hóa sinh cho thấy:

  • Glucose máu đói: 5,1 mmol/L

  • Cholesterol toàn phần: 6,9 mmol/L (BT < 5,2 mmol/L)

  • Triglyceride: 1,6 mmol/L (BT < 1,7 mmol/L)

  • HDL-C: 1,3 mmol/L (BT > 0,9 mmol/L)

  • LDL-C: 4,58 mmol/L (BT < 3,4 mmol/L)

Bệnh nhân được bác sĩ kê đơn thuốc Statin. Hãy giải thích vì sao điều trị statin lại hiệu quả trong trường hợp này?

Select one:

a. Statin ức chế HMG CoA reductase, một enzyme quan trọng trong điều hòa tổng hợp cholesterol.

b. Statin ức chế HMG CoA synthase, một bước quan trọng trong tổng hợp mevalonate.

c. Statin gắn vào LDL receptor, ức chế tổng hợp cholesterol.

d. Statin kích thích tổng hợp các acid béo không bão hòa dạng trans.

a

<p>a</p>
34
New cards

Một bệnh nhân nam 62 tuổi vào viện với vàng da, nước tiểu đậm màu. Xét nghiệm có bilirubin trực tiếp tăng cao. Dấu hiệu nước tiểu đậm màu ở bệnh nhân này là do sự hiện diện của thành phần nào sau đây?

Select one:

a. Bilirubin liên hợp

b. Urobilinogen

c. Bilirubin không liên hợp

d. Urobilin

a

35
New cards

Một bệnh nhân nam 62 tuổi, đang điều trị đái tháo đường, đến tái khám tại bệnh viện và được kiểm tra glucose máu đói. Bệnh nhân được lấy máu vào ống nghiệm có chất chống tiêu đường NaF. Chất này sẽ ngăn quá trình đường phân theo cơ chế nào?

Select one:

a. NaF ức chế enzyme aldolase

b. NaF ức chế enzyme hexokinase

c. NaF kích hoạt enzyme pyruvate carboxylase

d. NaF ức chế enzyme enolase

d

36
New cards

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu và bệnh gan mạn tính, gần đây xuất hiện tình trạng phù và tràn dịch màng bụng. Tình trạng này có thể do nguyên nhân nào sau đây?

Select one:

a. Chuyển hóa rượu giảm

b. Chuyển hóa bilirubin giảm

c. Gan giảm tổng hợp albumin

d. Chu trình ure giảm

c

37
New cards

Một bệnh nhân nam có tiền sử nghiện rượu vào viện trong tình trạng lơ mơ. Không có dấu hiệu nào thể hiện bệnh nhân ngộ độc rượu. Siêu âm cho thấy gan bị xơ hóa và các xét nghiệm sinh hóa thể hiện chức năng gan suy giảm nhiều. Nguyên nhân của tình trạng lơ mơ của bệnh nhân có thể do tình trạng nào sau đây?

Select one:

a. Các sản phẩm chuyển hóa của ethanol tích tụ lâu ngày gây tổn thương não

b. Tăng bilirubin máu gây độc thần kinh

c. Giảm albumin máu làm phù não

d. Tăng amoniac máu gây độc đối với thần kinh

d

Ở bệnh nhân xơ gan:

  • Gan mất khả năng chuyển NH₃ → ure

  • NH₃ trong máu tăng (hyperammonemia)

  • NH₃ đi qua hàng rào máu não

==> bệnh não gan

38
New cards

Một bệnh nhân vào viện do chấn thương sau một tai nạn giao thông xảy ra lúc 5 giờ sáng. Tại thời điểm nhập viện bệnh nhân chưa ăn uống gì, xét nghiệm cho thấy nồng độ glucose là 10,2 mmol/L, HbA1c 5%. Nồng độ glucose máu tăng là có thể do nguyên nhân nào sau đây?

Select one:

a. Tăng insulin

b. Tăng cortisol

c. Tăng hormon GH ở tuyến yên

d. Giảm hormon giáp

b

so stress, tác động

39
New cards

Một bệnh nhân đái tháo đường vào cấp cứu do sử dụng insulin quá liều với đường máu mao mạch là 2,1 mmol/L. Trên đường đến bệnh viện, bệnh nhân được tiêm bắp glucagon. Cơ chế nào sau đây của glucagon giúp tăng đường máu?

Select one:

a. Ức chế glycogen phosphorylase

b. Hoạt hóa glucokinase

c. Ức chế pyruvate kinase

d. Hoạt hóa glycogen synthase

c