UNIT 6 - GENDER EQUALITY

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/89

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:29 AM on 7/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

90 Terms

1
New cards

international (adj)

quốc tế

2
New cards

domestic (adj)

trong nước, nội địa

3
New cards

camp (n)

lều trại

=> set up camp: dựng lều trại

4
New cards

job = career = profession = employment = occupation (n)

nghề nghiệp

5
New cards

trip (n)

chuyến đi

6
New cards

journey (n)

hành trình

7
New cards

kindergarten (n)

trường mẫu giáo

=> kindergarten teacher: giáo viên mầm non

8
New cards

adore (v)

yêu thích, yêu mến, hâm mộ

9
New cards

adorable (adj)

đáng yêu, dễ thương

10
New cards

fantastic = wonderful = fabulous = terrific (adj)

tuyệt vời

11
New cards

surgeon (n)

bác sĩ phẫu thuật

12
New cards

dream (n/v)

(n): giấc mơ

(v): mơ ước

13
New cards

become (v)

trở thành, trở nên

14
New cards

Maths (n)

môn Toán

15
New cards

Physics (n)

môn Vật lý

16
New cards

exercise (v)

tập thể dục

17
New cards

fitness (n)

sức khỏe

18
New cards

pilot (n) / (v) / (adj)

(n): phi công

(v): lái, điều khiển (máy bay)

(adj): thử nghiệm

19
New cards

treat (v)

đối xử, cư xử với ai

20
New cards

equal (adj)

công bằng, bình đẳng

21
New cards

equally (adv)

1 cách công bằng, bình đẳng

22
New cards

equality (n)

sự bình đẳng

23
New cards

society (n)

xã hội

24
New cards

behave (v)

cư xử, ứng xử

25
New cards

behaviour (n)

hành vi

26
New cards

female (n)

nữ giới

27
New cards

male (n)

nam giới

28
New cards

right (n)

quyền lợi

29
New cards

income (n)

thu nhập

30
New cards

however (conjunction)

tuy nhiên

31
New cards

challenge (n)

thách thức, thử thách

32
New cards

face (v/n)

(n): gương mặt

(v): đối mặt

33
New cards

force (v)

bắt buộc

34
New cards

marriage (n)

hôn nhân

35
New cards

violent (adj)

bạo lực

36
New cards

violence (n)

sự bạo lực

37
New cards

serious (adj)

nghiêm trọng (tình huống)

nghiêm túc (tính cách)

38
New cards

educate (v)

giáo dục, đào tạo

39
New cards

educated (adj)

có học thức, được giáo dục

40
New cards

uneducated (adj)

thiếu học vấn, ít học

41
New cards

education (n)

giáo dục

42
New cards

victim (n)

nạn nhân

43
New cards

secretary (n)

thư ký

44
New cards

shop assistant (n)

nhân viên bán hàng

45
New cards

individual (n)

cá nhân

46
New cards

achieve (v)

đạt được, giành được

47
New cards

achievement (n)

thành tựu

48
New cards

astronaut (n)

phi hành gia (Mỹ)

49
New cards

cosmonaut (n)

phi hành gia (Liên Xô, Nga)

50
New cards

parachutist (n)

người nhảy dù

51
New cards

parachute (v)

nhảy dù

52
New cards

by the way

nhân tiện

53
New cards

medical school

trường Y

54
New cards

airline pilot

phi công hãng hàng không

55
New cards

focus on

= concentrate on

tập trung vào

56
New cards

improve sb’s fitness

cải thiện thể lực, sức khỏe

57
New cards

come true

trở thành hiện thực

58
New cards

make my dream come true

biến ước mơ thành hiện thực

59
New cards

allow somebody to V

cho phép ai làm gì

60
New cards

be lucky to V

may mắn được làm gì

61
New cards

encourage somebody to V

khuyến khích ai làm gì

62
New cards

keep somebody at home

giữ ai ở nhà

63
New cards

job opportunities

cơ hội nghề nghiệp

64
New cards

discover new ways

khám phá những cách mới

65
New cards

promote gender equality

thúc đẩy sự bình đẳng giới

66
New cards

physical health

physical strength

sức khỏe thể chất

67
New cards

mental heath

sức khỏe tinh thần

68
New cards

mental strength

sức mạnh ý chí, quyết tâm

69
New cards

deal with + pressure/ stress/ problems

đối phó với, giải quyết, xử lý

70
New cards

do an operation

= perform an operation

thực hiện 1 ca phẫu thuật

71
New cards

gender equality

sự bình đẳng giới

72
New cards

first of all = first = firstly

đầu tiên, trước hết

73
New cards

get married

kết hôn

74
New cards

domestic violence

bạo lực gia đình

75
New cards

become a victim of domestic violence

trở thành nạn nhân của bạo lực gia đình

76
New cards

physical violence

bạo lực thể xác

77
New cards

emotional violence

bạo lực tinh thần

78
New cards

health risks

những rủi ro sức khỏe

79
New cards

give birth

sinh con

80
New cards

receive an education

được đi học

81
New cards

have job skills

có kỹ năng nghề nghiệp, chuyên môn

82
New cards

earn high salary

kiếm được công việc lương cao

83
New cards

give somebody opportunity to V

cho ai cơ hội làm gì

84
New cards

have a better life

có 1 cuộc sống tốt hơn

85
New cards

give back to sb’s community

đóng góp, cống hiến cho cộng đồng

86
New cards

in other words

nói cách khác

87
New cards

earn money

= earn a living

kiếm tiền, kiếm sống

88
New cards

tend to V

có dự định làm gì

có xu hướng làm gì

89
New cards

high-paying job

công việc trả lương cao

90
New cards

low-paying job

công việc trả lương thấp