Thẻ ghi nhớ: HOC SINH GIOI TONG HOP | Quizlet

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

to be nowhere near as adj as

thật sự không như

2
New cards

embezzlement

sự biển thủ, tham ô

3
New cards

archetype

nguyên hình

4
New cards

weather permitting

thời tiết cho phép

5
New cards

give/show preference/priority to sb/sth

ưu tiên ai/cái gì

6
New cards

boil the ocean

lãng phí thời gian, không đáng làm, không thể làm được

7
New cards

feet of clay

điều khuất tất

Ngữ cảnh:

Một điểm yếu, một lỗi lầm, hoặc điều không tốt gì đã được che giấu, của một người có địa vị, được tôn trọng.

Mở rộng theo ngữ cảnh:điều khuất tất, điều ẩn khuất, điểm yếu tiếng Anh là feet of clay

đất sét tiếng Anh là clay

cụm diễn đạt, danh từ số nhiều - ẨN DỤ, HOA MỸ

The president has feet of clay and may be impeached soon.

Vị tổng thống có nhiều điều khuất tất và chắc sẽ sớm bị bãi nhiệm.

8
New cards

perpetually (adv)

vĩnh viễn, liên tục

9
New cards

inextricably (adv)

Không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ

10
New cards

put sth to use

đưa cái gì vào sử dụng

11
New cards

incompatible

không tương thích, không phù hợp

12
New cards

take somebody in

lừa ai đó

13
New cards

come to terms with sth

chấp nhận cái gì không vui

14
New cards

prim and proper

kỹ lưỡng (quá mức), có chút bảo thủ

15
New cards

rough and ready

Đơn giản nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng

16
New cards

high and dry

bất lực

17
New cards

between a rock and a hard place

tiến thoái lưỡng nan

18
New cards

desirous of something

khao khát làm gì

19
New cards

blissfully

hạnh phúc, sung sướng

20
New cards

Exultantly (adv)

một cách phấn khởi hân hoan

21
New cards

tally with

phù hợp với

22
New cards

Carve up sth

phân chia cái gì

23
New cards

pervade

(v) lan tỏa, lan tràn

24
New cards

evade

(v.) Lẩn trốn; Trốn tránh

25
New cards

extort

v. tống tiền

26
New cards

elude

v. to escape; evade; avoid

(để thoát khỏi; trốn tránh, tránh)

27
New cards

spearhead

dẫn đầu

28
New cards

stifle

kiềm chế, dập tắt

29
New cards

impetuous

mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

30
New cards

adorned with

được trang trí với

31
New cards

engulf

nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm...)

32
New cards

grueling

adj.

khó khăn, gian khổ, mệt nhoài, kiệt sức

33
New cards

rousing

khuấy động, hào hứng, sôi nổi

34
New cards

crippling

làm hư hại

35
New cards

banish

đày đi, trục xuất

36
New cards

set against

so sánh, đối chiếu

37
New cards

course of action

phương hướng hành động

38
New cards

a live wire

người nhiệt huyết, chăm chỉ

39
New cards

metamorphosis

sự biến hình, biến hóa

40
New cards

assimilation

Sự đồng hoá

41
New cards

heterogenous

không đồng nhất

42
New cards

Ostracism

sự khai trừ, tẩy chay

43
New cards

barrage of criticism

1 loạt chỉ trích

44
New cards

up to one's neck (ears,eyes) in work

Bận rộn,bận tối mắt tối mũi

45
New cards

herald

báo trước, báo hiệu

46
New cards

conscientious

tận tâm, chu đáo

47
New cards

indomitable

(a) very determined; resolute, kiên định

bất khuất

indomitable spirit

48
New cards

inexorable

(adj) không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng

49
New cards

indulgently (adv)

1 cách khoan dung (adv)

50
New cards

clamp down (on somebody/something)

kiểm soát chặt chẽ

51
New cards

Peter out (phrv)

Cạn dần, hết.

e.g: The funds have just PETERed OUT.

Synonyms:

- To RUN OUT OF

52
New cards

Gullible; adjective

dễ tin người, naive

53
New cards

pile on the pounds

lên cân nhanh

54
New cards

paramount

( adj) tối cao, tột bậc, hết sức

55
New cards

Diaspora

người di cư

56
New cards

a fat cat

người giàu có, quyền lực

57
New cards

devoid of

không có, trống rỗng

58
New cards

in deadly earnest

vô cùng nghiêm trọng

59
New cards

pertain to

liên quan đến

60
New cards

well-heeled

người giàu có

61
New cards

tight-fisted

keo kiệt, hà tiện

62
New cards

fend off sth

chống lại sth unpleasant and difficult

Eg: John had to fend off heavy pressure from friends to get his idea accepted

63
New cards

to beat oneself up about sth.

dằn vặt bản thân về cái gì

64
New cards

trickle down

nhỏ giọt xuống

65
New cards

throw a spanner in

do something that prevents a plan or activity from succeeding

66
New cards

didactic

(a) mang tính hướng dẫn, instructional, giáo huấn

67
New cards

licentious

(a) immoral; vô đạo đức; dissolute, phóng túng, bừa bãi

68
New cards

epitome

tấm gương hoàn hảo, hình mẫu hoàn hảo

69
New cards

insolent

xấc láo, láo xược

70
New cards

out of bounds to

not allow to do sth

71
New cards

expulsion

(n)sự đuổi, trục xuất

72
New cards

strike a happy medium

to find a sensible, moderate solution or approach that avoids extremes, blending the best aspects of two opposing ideas or actions for a satisfactory result

73
New cards

To drown out (a sound)

lấn át (tiếng ồn)

74
New cards

off-hand

Không có sự chuẩn bị, ứng biến

75
New cards

slow-witted

đần độn, chậm chạp

76
New cards

vacate a room

trả phòng

77
New cards

highly-strung

hết sức căng thẳng

78
New cards

overstep the mark

hành động quá trớn, không chấp nhận được

79
New cards

be at odds with

Bất hoà với ai, khác biệt với ai

80
New cards

vociferous

om sòm, ầm ĩ

81
New cards

in conjunction with sb/sth

kết hợp với

82
New cards

lenient

nhân hậu, khoan dung, dễ tính

83
New cards

put the cat among the pigeons

làm mọi việc trở nên rắc rối, làm mọi người tức giận

84
New cards

eat like a bird >< eat like a horse

Ăn ít >< ăn nhiều

85
New cards

in a bit of a quandary

trong tình thế khó xử

86
New cards

conjure up

gợi lên trong đầu

87
New cards

wear the trousers

Người quyết định trong một mối quan hệ

88
New cards

put a sock in it

im lặng đi

89
New cards

fill one's boots/ shoes

to do someone's job or accept someone's responsibilities

90
New cards

bear the brunt of

Chịu đựng hoàn cảnh tồi tệ nhất/ hậu quả nặng nề nhất

91
New cards

allude to

nói bóng gió, ám chỉ

92
New cards

Shingles

bệnh lở mình, zona

93
New cards

make great strides in sth/doing sth

tiến bộ nhanh

94
New cards

hit the streets

được bày bán rộng rãi

95
New cards

be brought up on a charge

bị truy tố

96
New cards

false economy

nền kinh tế sai lệch

97
New cards

steal the limelight

thu hút sự chú ý

98
New cards

learn the ropes

học những điều mới, học việc

99
New cards

the milk of human kindness

lòng tốt, sự thánh thiện

100
New cards

get the ball rolling

Bắt đầu tiến hành quá trình, hành động