HSK5 16

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:09 AM on 6/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

節食

jiéshí: ăn kiêng - 节食减肥 (Ăn kiêng giảm cân)

2
New cards

报道

bàodào: bài báo; đưa tin - 新闻报道 (Báo cáo tin tức)

3
New cards

营养

yíngyǎng: chất dinh dưỡng - 营养丰富 (Giàu chất dinh dưỡng)

4
New cards

摄入

shèrù: hấp thu - 摄入热量 (Hấp thụ nhiệt lượng)

5
New cards

模式

móshì: kiểu, mô hình - 生活模式 (Mô hình cuộc sống)

6
New cards

波动

bōdòng: dao động, nhấp nhô - 价格波动 (Giá cả dao động)

7
New cards

总共

zǒnggòng: cả thảy, tất cả - 总共多少钱 (Tổng cộng bao nhiêu tiền)

8
New cards

参与

cānyù: tham dự, tham gia - 参与活动 (Tham gia hoạt động)

9
New cards

人员

rényuán: nhân viên - 工作人员 (Nhân viên làm việc)

10
New cards

相对

xiāngduì: tương đối - 相对安全 (Tương đối an toàn)

11
New cards

类型

lèixíng: loại - 不同类型 (Loại khác nhau)

12
New cards

chēng: cân - 称体重 (Cân trọng lượng cơ thể)

13
New cards

可靠

kěkào: đáng tin cậy - 消息可靠 (Tin tức đáng tin cậy)

14
New cards

纳入

nàrù: đưa vào - 纳入计划 (Đưa vào kế hoạch)

15
New cards

分析

fēnxī: phân tích - 分析数据 (Phân tích số liệu)

16
New cards

志愿者

zhìyuànzhě: người tình nguyện - 招募志愿者 (Tuyển tình nguyện viên)

17
New cards

跟踪

gēnzōng: theo dõi, theo sát - 跟踪调查 (Theo dõi điều tra)

18
New cards

成果

chéngguǒ: thành quả, kết quả - 研究成果 (Thành quả nghiên cứu)

19
New cards

清晰

qīngxī: rõ ràng, rõ rệt - 记忆清晰 (Ký ức rõ ràng)

20
New cards

jí: nghĩa là; ngay - 也就是 (Chính là)

21
New cards

shēng: lên cao - 气温上升 (Nhiệt độ tăng lên)

22
New cards

达到

dádào: đạt đến - 达到目的 (Đạt được mục đích)

23
New cards

意外

yìwài: bất ngờ; điều bất trắc - 发生意外 (Xảy ra tai nạn bất ngờ)

24
New cards

存在

cúnzài: tồn tại - 存在问题 (Tồn tại vấn đề)

25
New cards

明显

míngxiǎn: rõ ràng, nổi bật - 明显变化 (Thay đổi rõ rệt)

26
New cards

补偿

bǔcháng: đền bù, bồi thường - 补偿损失 (Bǔcháng sǔnshī - đền bù thiệt hại)

27
New cards

立即

lìjí: lập tức, ngay - 立即出发 (Lập tức xuất phát)

28
New cards

趋势

qùshì: xu hướng, chiều hướng - 发展趋势 (Xu hướng phát triển)

29
New cards

差异

chāyì: sự khác biệt - 文化差异 (Khác biệt văn hóa)

30
New cards

联合

liánhé: kết hợp, hợp nhất; chung - 联合声明 (Tuyên bố chung)

31
New cards

个别

gèbié: riêng lẻ, cá biệt - 个别 hiện tượng (Hiện tượng cá biệt)

32
New cards

表明

biǎomíng: thể hiện, chứng tỏ - 态度表明 (Bày tỏ thái độ)

33
New cards

临时

línshí: đến lúc; tạm thời - 临时决定 (Quyết định tạm thời)

34
New cards

现象

xiànxiàng: hiện tượng - 社会现象 (Hiện tượng xã hội)

35
New cards

fēi: không phải, không - 非主流 (Không phải trào lưu chính)

36
New cards

就餐

jiùcān: đi ăn - 就餐时间 (Thời gian dùng bữa)

37
New cards

放纵

fàngzòng: buông thả, không kiểm soát - 放纵自己 (Buông thả bản thân)

38
New cards

苗条

miáotiáo: thon thả, mảnh khảnh - 身材苗条 (Dáng người thon thả)

39
New cards

借口

jièkǒu: cớ; lấy cớ - 找借口 (Tìm lý do, kiếm cớ)

40
New cards

采取

cǎiqǔ: áp dụng, dùng - 采取行动 (Action, áp dụng hành động)

41
New cards

措施

cuòshī: biện pháp - 预防措施 (Biện pháp phòng ngừa)