1/94
Comprehensive vocabulary list from pages 4-9 of the N4 Năng lực Nhật ngữ study guide.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
交通
こうつう Giao thông
工場
こうじょう Nhà máy
景色
けしき Phong cảnh
世話
せわ Chăm sóc
人気
にんき Nổi tiếng / được yêu thích
興味
しゅみ Có hứng thú
約束
やくそく Lời hứa
準備
じゅんび Chuẩn bị
説明
せつめい Giải thích
招待
しょうたい Mời
紹介
しょうかい Giới thiệu
理由
りゆ Lý do
会議
かいぎ Cuộc họp
予約
よやく Đặt trước
連絡
れんらく Liên lạc
資料
しりょう Tài liệu
経験
けいけん Kinh nghiệm
予定
よてい Dự định / lịch
問題
もんだい Vấn đề
地図
ちず Bản đồ
場所
ばしょ Địa điểm
留学
Du học
旅行
Đi du lịch
旅館
Nhà trọ Nhật
生活
Cuộc sống
天気
Thời tiết
病気
Bệnh
熱
Sốt
薬
Thuốc
趣味
Sở thích
届く
Hành lý đã được gửi tới
探す
さがす Tìm
見つける
Tìm thấy
集める
Sưu tầm / tập hợp
沸かす
Đun (nước nóng)
冷える
ふえる Lạnh đi
壊れる
Bị hỏng
壊す
Làm hỏng
倒れる
Bị đổ / ngã
倒す
たおす Đánh ngã đối phương
折る
おるGấp
拾う
Nhặt được
運ぶ
はこぶ Mang / vận chuyển
通う
Đi (học) thường xuyên
間に合う
Kịp
調べる
Tra / tìm hiểu
続ける
つづけるTiếp tục
決める
Quyết định
誘う
さそう Rủ rê
片付ける
Dọn dẹp
暑い
Nóng (thời tiết)
寒い
Lạnh (thời tiết)
明るい
Sáng
暗い
Tối
忙しい
Bận
軽い
Nhẹ
重い
Nặng
近い
Gần
遠い
Xa
優しい
やさしい Tốt bụng / hiền lành
厳しい
きびしい Nghiêm khắc
若い
Trẻ
眠い
Buồn ngủ
恥ずかしい
はずかしいNgại / xấu hổ
珍しい
めずらしい Hiếm
便利
Tiện lợi
不便
Bất tiện
十分
Đủ
大事
Quan trọng
丁寧
ていねい Lịch sự / cẩn thận
安全
An toàn
有名
Nổi tiếng
静か
Yên tĩnh
にぎやか
Nhộn nhịp
簡単
Đơn giản
はっきり
Nhìn thấy rõ ràng
だんだん
Dần dần
やっと
Cuối cùng cũng
しばらく
Hãy đợi một lát
かなり
Khá
もちろん
Tất nhiên / dĩ nhiên
なかなか
Mãi mà không…
あまり
Không … lắm
全然
Hoàn toàn không
うっかり
Lỡ / vô ý
レンジ
Lò vi sóng
エアコン
Điều hòa
パスポート
Hộ chiếu
レシート
Hóa đơn
チケット
Vé
メニュー
Thực đơn
アルバイト
Làm thêm
シャワー
Vòi sen
ベッド
Giường
メール
Email / thư điện tử