[Tiền Chuyên Anh 02] Tổng hợp kiến thức Ngữ pháp + Từ vựng 01

call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/79

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Biên soạn: 22/06/2026

Last updated 9:05 AM on 6/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat
Add student to class section state
Add studentsNo students in these sections. Invite them to track progress!

80 Terms

1
New cards

Book (n)

Sách

2
New cards

Book (v)

Đặt chỗ, đặt vé

3
New cards

Normal (adj)

Bình thường

4
New cards

As normal

Như bình thường

5
New cards

Have a day off

Có một ngày nghỉ

6
New cards

Have a day off school

Nghỉ học một ngày

7
New cards

Concert (n)

Buổi hòa nhạc

8
New cards

Available (adj)

Có sẵn, rảnh

9
New cards

Judge (n)

Giám khảo

10
New cards

Advice (n)

Lời khuyên

11
New cards

Hope to + V

Mong muốn làm gì

12
New cards

Watch sb

Giám sát ai

13
New cards

Run a hotel

Điều hành khách sạn

14
New cards

Strange (adj)

Kỳ lạ

15
New cards

Fair (n)

Hội chợ

16
New cards

Festival (n)

Lễ hội

17
New cards

Decorate (v)

Trang trí

18
New cards

Banner (n)

Biểu ngữ, băng rôn

19
New cards

Goods (n)

Hàng hóa

20
New cards

Traditional (adj)

Truyền thống

21
New cards

Exchange (v)

Trao đổi

22
New cards

Various (adj)

Đa dạng

23
New cards

Different (adj)

Khác nhau

24
New cards

Symbol (n)

Biểu tượng

25
New cards

Each other

Lẫn nhau

26
New cards

Alive (adj)

Còn sống

27
New cards

Motherland (n)

Đất mẹ, quê hương

28
New cards

Siblings (n)

Anh chị em ruột

29
New cards

Grandson (n)

Cháu trai

30
New cards

Nephew (n)

Cháu trai

31
New cards

Polite (adj)

Lịch sự

32
New cards

Cheerful (adj)

Vui vẻ, hòa đồng

33
New cards

English tutor (n)

Gia sư Tiếng Anh

34
New cards

However

Tuy nhiên

35
New cards

… but …

Nhưng

36
New cards

Big difference between A and B

Sự khác biệt lớn giữa A và B

37
New cards

Similarity between A and B

Điểm giống nhau giữa A và B

38
New cards

Such as = Like

Ví dụ như

39
New cards

Late + month

Cuối tháng

40
New cards

Early + month

Đầu tháng

41
New cards

North

Miền Bắc

42
New cards

South

Miền Nam

43
New cards

East

Miền Đông

44
New cards

West

Miền Tây

45
New cards

Know

K âm câm

46
New cards

Knee

K âm câm

47
New cards

Knife

K âm câm

48
New cards

Adjective + Noun

Tính từ + Danh từ

49
New cards

Adverb + Verb

Trạng từ + Động từ

50
New cards

Be going to + V

Dự định làm gì

51
New cards

Learn to + V

Học làm gì

52
New cards

Learn how to + V

Học cách làm gì

53
New cards

Would like to + V

Muốn làm gì

54
New cards

Want to + V

Muốn làm gì

55
New cards

It's not good for sb

Không tốt cho ai

56
New cards

Sb shouldn't + V

Ai đó không nên làm gì

57
New cards

WH

word + do/does + S + V (bare) + place + time?

58
New cards

Everybody + V(s/es)

Mọi người (động từ số ít)

59
New cards

Everything + V(s/es)

Mọi thứ (động từ số ít)

60
New cards

Present Simple

Thì hiện tại đơn

61
New cards

Present Continuous

Thì hiện tại tiếp diễn

62
New cards

Always + Present Continuous

Dùng để phàn nàn điều gây khó chịu

63
New cards

Make a mess

Làm bừa bộn

64
New cards

Annoying

Khó chịu

65
New cards

Stative verbs

Động từ chỉ trạng thái, thường không dùng V

66
New cards

go → goes

Thêm

67
New cards

do → does

Thêm

68
New cards

watch → watches

Thêm

69
New cards

wash → washes

Thêm

70
New cards

Come from a big family

Đến từ một gia đình đông người

71
New cards

Come from + country

Đến từ quốc gia nào

72
New cards

Have you got any …?

Bạn có … không?

73
New cards

Could you + V…?

Bạn có thể … được không?

74
New cards

an advice

Sai → some advice

75
New cards

many advices

Sai → some advice

76
New cards

hope studying

Sai → hope to study

77
New cards

forgot my pens at home

Sai → left my pens at home

78
New cards

left my pens

Sai → forgot my pens

79
New cards

Leave + đồ vật + địa điểm

Để quên đồ ở đâu

80
New cards

Forget + đồ vật

Quên đồ vật