1/33
HỘI NGHỊ
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accommodate (n)
cung cấp (chỗ ở) or đáp ứng
various
đa dạng
needs (n)
nhu cầu
arrangement (n)
sự sắp xếp
take care of
được xử lí
capable (adj)
có năng lực
association
liên kết or hiệp hội/ tổ chức
professional association
hiệp hội chuyên nghiệp
mutual support
hỗ trợ lẫn nhau
attend
tham dự
annual
hằng năm / thường niên
get in touch
liên lạc
as soon as
ngay khi
guest
khách mời
hold
tổ chức
hold = accommodate
chứa đựng
least
ít nhất
location
vị trí, địa điểm
overcrowded (adj)
quá đông đúc
register (v)
đăng kí
registrar
nhân viên đăng kí
session
buổi (họp, huấn luyện…)
tend
có xu hướng
take part in = participate in
tham gia vào cái gì đó
banquet room
phòng tiệc
up to + number
lên đến
to be + associated + with sb/sth
liên kết/ gắn liền với ai đó/ cái gì đó
production
sự sản xuất
attendance (n)
sự tham dự
in advance
trước
lecture hall
giảng đường
by adding
bằng cách thêm vào
please (v)
làm hài lòng